TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bắt buộc tiếng Anh là gì?

"bắt buộc" trong tiếng Anh là compulsory (tính từ), force (ngoại động từ), compel (ngoại động từ).

compulsory Tính từ

UK/kəmˈpʌlsəɹi/US/kəmˈpʌlsəɹi/

Nghĩa: Ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách.

  • compulsory measuresnhững biện pháp cưỡng bách

Xem đầy đủ từ "compulsory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

force Ngoại động từ

UK/fɔːs/US/foɹs/

Nghĩa: Dùng vũ lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc.

  • He was forced to return to Washington.Anh ấy bị bắt buộc phải quay về Washington.
  • to force one's way into a housedùng vũ lực xông vào nhà

Xem đầy đủ từ "force": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compel Ngoại động từ

UK/kəmˈpɛl/US/kəmˈpɛl/

Nghĩa: Buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép.

  • to compel respectbuộc phải kính trọng
  • to compel submissionbắt phải khuất phục

Xem đầy đủ từ "compel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oblige Ngoại động từ

UK/əˈblaɪd͡ʒ/US/əˈblaɪd͡ʒ/

Nghĩa: Bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho.

Xem đầy đủ từ "oblige": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obligatory Tính từ

UK/əˈblɪɡ.ə.t(ə)ɹi/US/əˈblɪɡ.ə.tɔ.ɹi/

Nghĩa: Bắt buộc, cưỡng bách.

Xem đầy đủ từ "obligatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bind over Cụm động từ

Nghĩa: Bắt buộc.

  • to bind over appearbuộc phải ra toà

Xem đầy đủ từ "bind over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forcedly Phó từ

UK/ˈfɔː.sɪd.li/US/ˈfɔɹ.sɪd.li/

Nghĩa: Bắt buộc; gượng ép.

Xem đầy đủ từ "forcedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obbligato Tính từ

UK/ɒblɪˈɡɑːtəʊ/

Nghĩa: Bắt buộc (phần đệm).

Xem đầy đủ từ "obbligato": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obligate Ngoại động từ

UK/ˈɒb.lɪˌɡeɪt/US/ˈɑ.blɪˌɡeɪt/

Nghĩa: Bắt buộc, ép buộc.

Xem đầy đủ từ "obligate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obligatorisch Tính từ

Nghĩa: Bắt buộc, ép buộc, cưỡng bức.

Xem đầy đủ từ "obligatorisch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compulsative Tính từ

Nghĩa: Cưỡng bức; bắt buộc.

Xem đầy đủ từ "compulsative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperative Tính từ

UK/ɪmˈpɛɹ.ə.tɪv/US/ɪmˈpɛɹ.ə.tɪv/

Nghĩa: Bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế.

  • imperative ordersmệnh lệnh có tính chất bắt buộc

Xem đầy đủ từ "imperative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mandatory Tính từ

UK/ˈmæn.də.t(ə)ɹi/US/ˈmæn.dəˌtɔɹ.i/

Nghĩa: Buộc, bắt buộc

  • Is that mandatory?Điều đó có bắt buộc không?
  • English is a mandatory subject.Tiếng Anh là môn bắt buộc.

Xem đầy đủ từ "mandatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

will Ngoại động từ

UK/wɪl/US/wɪl/

Nghĩa: Buộc, bắt buộc.

  • to will oneselftự buộc phải

Xem đầy đủ từ "will": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make Ngoại động từ

UK/meɪk/US/meɪk/

Nghĩa: Bắt, bắt buộc.

  • make him repeat itbắt hắn ta phải nhắc đi nhắc lại điều đó

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive Ngoại động từ

UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/

Nghĩa: Dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho, làm cho.

  • to be driven by circumstances to do somethingbị hoàn cảnh dồn vào thế phải làm gì
  • to drive someone to despairdồn ai vào tình trạng tuyệt vọng

Xem đầy đủ từ "drive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pin Ngoại động từ

UK/pɪn/US/pɪn/

Nghĩa: Bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì).

  • to pin someone down to a promisebuộc ai phải giữ lời hứa
  • to pin someone down to a contracttrói chặt ai phải theo đúng giao kèo

Xem đầy đủ từ "pin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

condemn Ngoại động từ

UK/kənˈdɛm/US/kənˈdɛm/

Nghĩa: Bắt buộc, ép.

  • I an condemned to lie on my back another weektôi buộc phải nằm ngửa thêm một tuần nữa

Xem đầy đủ từ "condemn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indispensable Tính từ

UK/ˌɪndɪˈspɛnsəbəl/US/ˌɪndɪˈspɛnsəbəl/

Nghĩa: Bắt buộc, không thể bỏ qua (luật pháp, trách nhiệm...).

Xem đầy đủ từ "indispensable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hustle Ngoại động từ

UK/ˈhʌsəl/US/ˈhʌsəl/

Nghĩa: Thúc ép, bắt buộc, ép buộc.

  • to hustle someone into doing somethingthúc ép ai phải làm gì

Xem đầy đủ từ "hustle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impel Ngoại động từ

UK/ɪmˈpɛl/US/ɪmˈpɛl/

Nghĩa: Thúc ép, buộc tội, bắt buộc.

  • to be impelled to retreatbị buộc phải rút lui

Xem đầy đủ từ "impel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impellent Tính từ

UK/ɪmˈpɛlənt/US/ɪmˈpɛlənt/

Nghĩa: Thúc ép, buộc tội, bắt buộc.

Xem đầy đủ từ "impellent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stress Danh từ

UK/ˈstɹɛs/US/stɹɛs/

Nghĩa: Sự bắt buộc.

  • under stress of weathervì thời tiết bắt buộc

Xem đầy đủ từ "stress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squeeze Danh từ

UK/skwiːz/US/skwiːz/

Nghĩa: Sự hạn chế, sự bắt buộc.

Xem đầy đủ từ "squeeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

necessity Danh từ

UK/nɪˈsɛsəti/US/nɪˈsɛsəti/

Nghĩa: Sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc.

  • in case of necessitytrong trường hợp cần thiết
  • of necessitycần thiết, tất yếu

Xem đầy đủ từ "necessity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misintelligence Danh từ

Nghĩa: Sự bắt buộc.

Xem đầy đủ từ "misintelligence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breath of life Danh từ

Nghĩa: Điều cần thiết, điều bắt buộc.

Xem đầy đủ từ "breath of life": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enjoinment Danh từ

Nghĩa: Sự khiến, sự bắt buộc; sự ra lệnh; chỉ thị.

Xem đầy đủ từ "enjoinment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impeller Danh từ

Nghĩa: Điều thúc ép, điều buộc tội, điều bắt buộc.

Xem đầy đủ từ "impeller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indispensability Danh từ

Nghĩa: Tính bắt buộc, tính không thể bỏ qua.

Xem đầy đủ từ "indispensability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bắt buộc tiếng Anh là gì?

"bắt buộc" trong tiếng Anh là compulsory (tính từ), force (ngoại động từ), compel (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.