Bịp tiếng Anh là gì?
"bịp" trong tiếng Anh là trick (động từ), cheat (động từ), deceive (động từ).
trick Động từ
UK/ˈtɹɪk/US/ˈtɹɪk/
Nghĩa: lừa, bịp
cheat Động từ
UK/ˈt͡ʃiːt/US/ˈt͡ʃiːt/
Nghĩa: gian lận, bịp, xập xí xập ngầu
deceive Động từ
UK/dɪˈsiːv/US/dɪˈsiːv/
Nghĩa: lừa, lừa bịp, bịp, lừa dối
humbug Thán từ
UK/ˈhʌmbʌɡ/US/ˈhəmˌbəɡ/
Nghĩa: Vô lý!, bịp!, láo.
bam Ngoại động từ
UK/bæm/US/bæm/
Nghĩa: (từ lóng) bịp, lừa bịp, đánh lừa.
bluff Động từ
UK/blʌf/US/blʌf/
Nghĩa: Bịp, lừa gạt, lừa phỉnh.
swindle Ngoại động từ
UK/ˈswɪndəl/US/ˈswɪndəl/
Nghĩa: Lừa, bịp.
- to swindle money out of somebodylừa tiền của ai
dupe Ngoại động từ
UK/dʒuːp/US/duːp/
Nghĩa: Bịp, lừa bịp.
bamboozle Ngoại động từ
UK/bæmˈbuː.zl̩/US/bæmˈbu.zl̩/
Nghĩa: Bịp, lừa bịp.
- to bamboozle someone into doing somethinglừa ai làm việc gì
- to bamboozle someone out of somethingđánh lừa ai lấy cái gì
do brown Cụm từ
Nghĩa: (Từ lóng) Bịp, đánh lừa.
do in the eye Cụm từ
Nghĩa: (Từ lóng) Bịp, lừa bịp, ăn gian.
finagle Động từ
UK/fɪˈneɪ.ɡəl/US/fɪˈneɪ.ɡəl/
Nghĩa: Bịp, lừa bịp.
green Ngoại động từ
UK/ɡɹiːn/US/ɡɹin/
Nghĩa: Bịp, lừa bịp.
practise Nội động từ
UK/ˈpɹæktɪs/US/ˈpɹæktɪs/
Nghĩa: Lợi dụng (lòng tin...); bịp, lừa bịp.
- to practise upon someone's credulitylợi dụng tính cả tin của ai
- to be practised uponbị bịp
fool
UK/fuːl/US/ful/
impose Nội động từ
UK/ɪmˈpəʊz/US/ɪmˈpoʊz/
Nghĩa: Lừa gạt, lừa phỉnh, bịp.
- to be imposed uponbị lừa, bị bịp
gaff Ngoại động từ
UK/ɡæf/US/ɡæf/
Nghĩa: Bịp, lừa bịp.
let in Cụm động từ
Nghĩa: (lóng) Lừa, bịp, đánh lừa.
victimise Ngoại động từ
Nghĩa: Lừa, bịp.
victimize Ngoại động từ
UK/ˈvɪktɪmaɪz/US/ˈvɪktɪmaɪz/
Nghĩa: Lừa, bịp.
duper Danh từ
UK/ˈduː.pə(ɹ)/US/ˈdu.pɚ/
Nghĩa: Kẻ bịp, kẻ lừa bịp.
bamboozlement Danh từ
US/bæm.ˈbuː.zəl.mənt/
Nghĩa: Sự bịp, sự lừa bịp.
bamboozler Danh từ
Nghĩa: Kẻ bịp, kẻ lừa bịp.
finagler Danh từ
US/fə.ˈneɪ.ɡə.lɜː/
Nghĩa: Kẻ bịp, kẻ lừa bịp.
four-flusher Danh từ
US/fɔr.ˈflə.ʃɜː/
Nghĩa: Người bịp, người lừa.
spoofer Danh từ
UK/ˈspuːfə/US/ˈspufɚ/
Nghĩa: Kẻ đánh lừa, kẻ bịp.
Câu hỏi thường gặp
Bịp tiếng Anh là gì?
"bịp" trong tiếng Anh là trick (động từ), cheat (động từ), deceive (động từ).