TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bừa bãi tiếng Anh là gì?

"bừa bãi" trong tiếng Anh là messy (tính từ), wild (phó từ), disorderly (tính từ).

messy Tính từ

UK/ˈmɛsi/US/ˈmɛsi/ giọng máy

Nghĩa: Hỗn độn, lộn xộn, bừa bãi, bẩn thỉu.

Xem đầy đủ từ "messy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wild Phó từ

UK/ˈwaɪ̯ld/US/ˈwaɪ̯ld/ giọng người thật

Nghĩa: Vu vơ, bừa bãi, lung tung.

  • to shoot wildbắn lung tung
  • to talk wildnói lung tung bừa bãi

Xem đầy đủ từ "wild": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disorderly Tính từ

UK/dɪsˈɔː.də.li/ giọng máy

Nghĩa: Bừa bãi, lộn xộn.

Xem đầy đủ từ "disorderly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haphazardly Phó từ

UK/hæpˈhæzədli/US/hæpˈhæzɚdli/ giọng người thật

Nghĩa: Bừa bãi, lung tung.

Xem đầy đủ từ "haphazardly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indiscriminate Tính từ

UK/ɪn.dɪsˈkɹɪm.ɪn.ət/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không phân biệt, bừa bãi.

  • an indiscriminate bombingmột cuộc ném bom bừa bãi
  • to deal out indiscriminate blowsđấm bạt mạng

Xem đầy đủ từ "indiscriminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indiscriminately Phó từ

US/ˌɪn.dɪs.ˈkrɪm.nət.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bừa bãi, ẩu.

Xem đầy đủ từ "indiscriminately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all over the shop Danh từ

Nghĩa: Bừa bãi.

Xem đầy đủ từ "all over the shop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

town bicycle Danh từ

Nghĩa: Người phụ nữ quan hệ lăng nhăng, bừa bãi.

Xem đầy đủ từ "town bicycle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indiscriminative Tính từ

Nghĩa: Không phân biệt, bừa bãi.

Xem đầy đủ từ "indiscriminative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

licentious Tính từ

UK/laɪˈsɛn.ʃəs/US/laɪˈsɛn.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phóng túng, bừa bãi; dâm loạn.

Xem đầy đủ từ "licentious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

licentiously Phó từ

US/lɑɪ.ˈsɛnt.ʃəs.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phóng túng, bừa bãi.

Xem đầy đủ từ "licentiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untidy

UK/ʌnˈtaɪdi/US/ʌnˈtaɪdi/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "untidy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rash Tính từ

UK/ɹæʃ/US/ɹæʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Ẩu, liều, liều lĩnh, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ.

  • a rash promiselời hứa liều

Xem đầy đủ từ "rash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wanton Tính từ

UK/ˈwɒntən/US/ˈwɑntən/ giọng người thật

Nghĩa: Lung tung, bậy bạ, bừa bãi; vô cớ, không mục đích.

  • wanton slaughtersự tàn sát bừa bãi
  • wanton insultsự chửa bậy

Xem đầy đủ từ "wanton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promiscuous Tính từ

UK/pɹəˈmɪs.kju.əs/US/pɹəˈmɪs.kju.əs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bừa bãi, không phân biệt.

  • promiscuous massacrresự tàn sát bừa bãi
  • promiscuous hospitalitysự tiếp đãi bừa bãi (bạ ai cũng tiếp)

Xem đầy đủ từ "promiscuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rashly Phó từ

US/ˈræʃ.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ẩu, liều, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ.

Xem đầy đủ từ "rashly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wantonly Phó từ

UK/ˈwɒntənli/US/ˈwɒntənli/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bừa bãi, trái đạo đức.

Xem đầy đủ từ "wantonly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promiscuously Phó từ

US/prə.ˈmɪs.kjə.wəs.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bừa bãi, cẩu thả, không được lựa chọn kỹ.

Xem đầy đủ từ "promiscuously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ungoverned Tính từ

Nghĩa: Không bị kiềm chế; phóng túng, bừa bãi.

Xem đầy đủ từ "ungoverned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

riotous Tính từ

UK/ˈɹaɪətəs/US/ˈɹaɪətəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bừa bãi, phóng đãng.

  • to lead a riotous lifesống một cuộc đời phóng đãng

Xem đầy đủ từ "riotous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untidily Phó từ

Nghĩa: Lộn xộn, bừa bãi, không sắp xếp gọn gàng (căn phòng...).

Xem đầy đủ từ "untidily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

license Danh từ

UK/ˈlaɪ.səns/US/ˈlaɪ.səns/ giọng người thật

Nghĩa: Sự phóng túng, sự bừa bãi; sự dâm loạn.

Xem đầy đủ từ "license": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disorder Danh từ

UK/dɪsˈɔːdə(ɹ)/US/dɪsˈɔɹdɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn.

Xem đầy đủ từ "disorder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carnival Danh từ

UK/ˈkɑːnɪvəl/US/ˈkɑɹnɪvəl/ giọng người thật

Nghĩa: Sự quá xá, sự lạm dụng, sự bừa bãi.

  • a carnival of coloursự lạm dụng màu sắc
  • a carnival of bloodshedsự giết chóc bừa bãi

Xem đầy đủ từ "carnival": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

riot Danh từ

UK/ˈɹaɪ.ət/US/ˈɹaɪ.ət/ giọng máy

Nghĩa: Sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự lung tung.

  • a riot of coloursmột mớ màu sắc lộn xộn
  • a riot of soundâm thanh lộn xộn

Xem đầy đủ từ "riot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disorderliness Danh từ

Nghĩa: Sự bừa bãi, sự lộn xộn.

Xem đầy đủ từ "disorderliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indiscrimination Danh từ

Nghĩa: Sự không phân biệt, sự bừa bãi.

Xem đầy đủ từ "indiscrimination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

licentiousness Danh từ

US/lɑɪ.ˈsɛnt.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự phóng túng, sự bừa bãi; sự dâm loạn.

Xem đầy đủ từ "licentiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

messiness Danh từ

US/ˈmɛ.si.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự hỗn độn, sự lộn xộn, sự bừa bãi, sự bẩn thỉu.

Xem đầy đủ từ "messiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rashness Danh từ

US/ˈræʃ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính ẩu, tính liều, tính bừa bãi; tính cẩu thả.

Xem đầy đủ từ "rashness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bừa bãi tiếng Anh là gì?

"bừa bãi" trong tiếng Anh là messy (tính từ), wild (phó từ), disorderly (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "wild": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "haphazardly": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "rash": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "wanton": Whomping Walrus, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "license": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "disorder": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "carnival": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.