Bừa bãi tiếng Anh là gì?
"bừa bãi" trong tiếng Anh là messy (tính từ), wild (phó từ), disorderly (tính từ).
messy Tính từ
UK/ˈmɛsi/US/ˈmɛsi/ giọng máy
Nghĩa: Hỗn độn, lộn xộn, bừa bãi, bẩn thỉu.
wild Phó từ
UK/ˈwaɪ̯ld/US/ˈwaɪ̯ld/ giọng người thật
Nghĩa: Vu vơ, bừa bãi, lung tung.
- to shoot wildbắn lung tung
- to talk wildnói lung tung bừa bãi
disorderly Tính từ
UK/dɪsˈɔː.də.li/ giọng máy
Nghĩa: Bừa bãi, lộn xộn.
haphazardly Phó từ
UK/hæpˈhæzədli/US/hæpˈhæzɚdli/ giọng người thật
Nghĩa: Bừa bãi, lung tung.
indiscriminate Tính từ
UK/ɪn.dɪsˈkɹɪm.ɪn.ət/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không phân biệt, bừa bãi.
- an indiscriminate bombingmột cuộc ném bom bừa bãi
- to deal out indiscriminate blowsđấm bạt mạng
indiscriminately Phó từ
US/ˌɪn.dɪs.ˈkrɪm.nət.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bừa bãi, ẩu.
all over the shop Danh từ
Nghĩa: Bừa bãi.
town bicycle Danh từ
Nghĩa: Người phụ nữ quan hệ lăng nhăng, bừa bãi.
indiscriminative Tính từ
Nghĩa: Không phân biệt, bừa bãi.
licentious Tính từ
UK/laɪˈsɛn.ʃəs/US/laɪˈsɛn.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phóng túng, bừa bãi; dâm loạn.
licentiously Phó từ
US/lɑɪ.ˈsɛnt.ʃəs.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phóng túng, bừa bãi.
untidy
UK/ʌnˈtaɪdi/US/ʌnˈtaɪdi/ giọng máy
rash Tính từ
UK/ɹæʃ/US/ɹæʃ/ giọng người thật
Nghĩa: Ẩu, liều, liều lĩnh, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ.
- a rash promiselời hứa liều
wanton Tính từ
UK/ˈwɒntən/US/ˈwɑntən/ giọng người thật
Nghĩa: Lung tung, bậy bạ, bừa bãi; vô cớ, không mục đích.
- wanton slaughtersự tàn sát bừa bãi
- wanton insultsự chửa bậy
promiscuous Tính từ
UK/pɹəˈmɪs.kju.əs/US/pɹəˈmɪs.kju.əs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bừa bãi, không phân biệt.
- promiscuous massacrresự tàn sát bừa bãi
- promiscuous hospitalitysự tiếp đãi bừa bãi (bạ ai cũng tiếp)
rashly Phó từ
US/ˈræʃ.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ẩu, liều, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ.
wantonly Phó từ
UK/ˈwɒntənli/US/ˈwɒntənli/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bừa bãi, trái đạo đức.
promiscuously Phó từ
US/prə.ˈmɪs.kjə.wəs.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bừa bãi, cẩu thả, không được lựa chọn kỹ.
ungoverned Tính từ
Nghĩa: Không bị kiềm chế; phóng túng, bừa bãi.
riotous Tính từ
UK/ˈɹaɪətəs/US/ˈɹaɪətəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bừa bãi, phóng đãng.
- to lead a riotous lifesống một cuộc đời phóng đãng
untidily Phó từ
Nghĩa: Lộn xộn, bừa bãi, không sắp xếp gọn gàng (căn phòng...).
license Danh từ
UK/ˈlaɪ.səns/US/ˈlaɪ.səns/ giọng người thật
Nghĩa: Sự phóng túng, sự bừa bãi; sự dâm loạn.
disorder Danh từ
UK/dɪsˈɔːdə(ɹ)/US/dɪsˈɔɹdɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn.
carnival Danh từ
UK/ˈkɑːnɪvəl/US/ˈkɑɹnɪvəl/ giọng người thật
Nghĩa: Sự quá xá, sự lạm dụng, sự bừa bãi.
- a carnival of coloursự lạm dụng màu sắc
- a carnival of bloodshedsự giết chóc bừa bãi
riot Danh từ
UK/ˈɹaɪ.ət/US/ˈɹaɪ.ət/ giọng máy
Nghĩa: Sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự lung tung.
- a riot of coloursmột mớ màu sắc lộn xộn
- a riot of soundâm thanh lộn xộn
disorderliness Danh từ
Nghĩa: Sự bừa bãi, sự lộn xộn.
indiscrimination Danh từ
Nghĩa: Sự không phân biệt, sự bừa bãi.
licentiousness Danh từ
US/lɑɪ.ˈsɛnt.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phóng túng, sự bừa bãi; sự dâm loạn.
messiness Danh từ
US/ˈmɛ.si.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hỗn độn, sự lộn xộn, sự bừa bãi, sự bẩn thỉu.
rashness Danh từ
US/ˈræʃ.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính ẩu, tính liều, tính bừa bãi; tính cẩu thả.
Câu hỏi thường gặp
Bừa bãi tiếng Anh là gì?
"bừa bãi" trong tiếng Anh là messy (tính từ), wild (phó từ), disorderly (tính từ).