TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Biểu hiện tiếng Anh là gì?

"biểu hiện" trong tiếng Anh là express (động từ), manifest (động từ), display (danh từ).

express Động từ

UK/ɪkˈspɹɛs/US/ɪkˈspɹɛs/

Nghĩa: biểu hiện

Xem đầy đủ từ "express": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manifest Động từ

UK/ˈmæn.ɪ.fɛst/US/ˈmæn.ɪ.fɛst/

Nghĩa: biểu hiện

Xem đầy đủ từ "manifest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

display Danh từ

UK/dɪsˈpleɪ/US/dɪsˈpleɪ/

Nghĩa: biểu hiện

Xem đầy đủ từ "display": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

symbol Ngoại động từ

UK/ˈsɪmbəl/US/ˈsɪmbəl/

Nghĩa: Biểu hiện, tượng trưng.

Xem đầy đủ từ "symbol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

representative Tính từ

UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/

Nghĩa: Miêu tả, biểu hiện.

  • manuscripts representative of monastic lifenhững sách viết tay miêu tả cuộc đời tu hành

Xem đầy đủ từ "representative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

signify Động từ

UK/ˈsɪɡnɪfaɪ/US/ˈsɪɡnɪfaɪ/

Nghĩa: Biểu thị, biểu hiện; báo hiệu.

Xem đầy đủ từ "signify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denote Ngoại động từ

UK/dɪˈnəʊt/US/dɪˈnoʊt/

Nghĩa: Biểu hiện, biểu thị, chứng tỏ, chỉ rõ.

  • a face that denotes energybộ mặt biểu hiện nghị lực

Xem đầy đủ từ "denote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

token Danh từ

UK/ˈtəʊkən/US/ˈtoʊkən/

Nghĩa: Dấu hiệu, biểu hiện.

  • as a token of our gratitudenhư là một biểu hiện của lòng biết ơn của chúng tôi

Xem đầy đủ từ "token": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denotative Tính từ

US/ˈdi.noʊ.ˌteɪ.tɪv/

Nghĩa: Biểu hiện, biểu thị, biểu lộ.

Xem đầy đủ từ "denotative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

performative Danh từ

Nghĩa: Biểu hiện.

Xem đầy đủ từ "performative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expression Danh từ

UK/əkˈspɹɛʃ.n̩/US/əkˈspɹɛʃ.n̩/

Nghĩa: Sự biểu lộ (tình cảm...), sự diễn cảm; sự biểu hiện (nghệ thuật...); sự diễn đạt (ý nghĩ...).

  • to read with expressionđọc diễn cảm
  • to give expression to one's feelingsbiểu lộ tình cảm

Xem đầy đủ từ "expression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sign Danh từ

UK/saɪn/US/saɪn/

Nghĩa: Dấu hiệu biểu hiện, biểu hiện, tượng trưng, điểm.

  • signs of the timesdấu hiệu biểu hiện xu hướng của tình hình
  • violence is a signof weaknessbạo lực là biểu hiến sự yếu

Xem đầy đủ từ "sign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mark Danh từ

UK/mɑːk/US/mɑɹk/

Nghĩa: Chứng cớ, biểu hiện.

  • a mark of esteemmột biểu hiện của sự quý trọng

Xem đầy đủ từ "mark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

badge Danh từ

UK/bæd͡ʒ/US/bæd͡ʒ/

Nghĩa: Biểu hiện, vật tượng trưng; dấu hiệu.

  • chains are a badge of slaveryxiềng xích là biểu hiện của sự nô lệ

Xem đầy đủ từ "badge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

figurative Tính từ

UK/ˈfɪɡəɹətɪv/US/ˈfɪɡəɹətɪv/

Nghĩa: Biểu hiện, tượng trưng.

Xem đầy đủ từ "figurative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

render Ngoại động từ

UK/ˈɹɛn.də/US/ˈɹɛn.dɚ/

Nghĩa: Biểu hiện, diễn tả.

  • the writer's thought is well rendered in his workstư tưởng của nhà văn biểu hiện rất rõ ràng trong những tác phẩm của ông

Xem đầy đủ từ "render": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embody Ngoại động từ

UK/ɪmˈbɒdi/US/ɪmˈbɑdi/

Nghĩa: Biểu hiện.

Xem đầy đủ từ "embody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manifestation

UK/ˌmænɪfɛˈsteɪʃən/US/ˌmænɪfɛˈsteɪʃən/

Xem đầy đủ từ "manifestation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demonstration Danh từ

UK/dɛmənˈstɹeɪʃən/US/dɛmənˈstɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự thể hiện, sự biểu hiện.

  • a demonstration of joysự biểu hiện nỗi vui mừng
  • a demonstration of lovesự biểu hiện tình yêu thương

Xem đầy đủ từ "demonstration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embodiment Danh từ

US/ɪm.ˈbɑː.dɪ.mənt/

Nghĩa: Sự biểu hiện.

Xem đầy đủ từ "embodiment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denotation Danh từ

US/ˌdiː.noʊˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự biểu hiện, sự biểu thị, sự chứng tỏ.

Xem đầy đủ từ "denotation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rendition Danh từ

UK/ɹɛnˈdɪʃ(ə)n/US/ɹɛnˈdɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự thể hiện, sự biểu hiện, sự diễn xuất (kịch, âm nhạc, hội hoạ).

Xem đầy đủ từ "rendition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denotement Danh từ

US/dɪ.ˈnoʊt.mənt/

Nghĩa: Sự biểu hiện, sự biểu thị, sự chứng tỏ, sự chỉ rõ.

Xem đầy đủ từ "denotement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expressivity Danh từ

UK/ˌɛk.sprɛˈsɪ.vɪ.tɪ/US/ˌɛk.sprɛˈsɪ.vɪ.tɪ/

Nghĩa: Độ biểu hiện (tình trạng truyền); tính biểu hiện.

Xem đầy đủ từ "expressivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

signification Danh từ

UK/ˌsɪɡnɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌsɪɡnɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự biểu thị, sự biểu hiện.

Xem đầy đủ từ "signification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Biểu hiện tiếng Anh là gì?

"biểu hiện" trong tiếng Anh là express (động từ), manifest (động từ), display (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.