TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cán tiếng Anh là gì?

"cán" trong tiếng Anh là handle (danh từ), hilt (danh từ), mill (ngoại động từ).

handle Danh từ

UK/ˈhæn.d(ə)l/US/ˈhæn.d(ə)l/ giọng người thật

Nghĩa: Cán, tay cầm, móc quai.

  • to carry a bucket by the handlexách thùng ở quai

Xem đầy đủ từ "handle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hilt Danh từ

UK/hɪlt/US/hɪlt/ giọng người thật

Nghĩa: Cán (kiếm, dao găm...).

Xem đầy đủ từ "hilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mill Ngoại động từ

UK/mɪl/US/mɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Xay, nghiền, cán; xay bằng cối xay, xay bằng máy xay; nghiền bằng máy nghiền.

  • to mill flourxay bột
  • to mill steelcán thép

Xem đầy đủ từ "mill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaft Danh từ

UK/ˈʃɑːft/US/ˈʃæft/ giọng máy

Nghĩa: Cán (giáo, mác...), tay cầm.

Xem đầy đủ từ "shaft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

staff Danh từ

UK/stɑːf/US/stɑːf/ giọng người thật

Nghĩa: Cán, cột.

Xem đầy đủ từ "staff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grip Danh từ

UK/ˈɡɹɪp/US/ˈɡɹɪp/ giọng người thật

Nghĩa: Báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng).

Xem đầy đủ từ "grip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ground Tính từ

UK/ɡɹaʊnd/US/ɡɹaʊnd/ giọng người thật

Nghĩa: Xay, nghiền, cán.

Xem đầy đủ từ "ground": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haft Danh từ

UK/hɑːft/US/hæft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cán, chuôi (dao, rìu...).

Xem đầy đủ từ "haft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

helve Danh từ

UK/hɛlv/US/hɛlv/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cán (rìu, búa).

Xem đầy đủ từ "helve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roll Ngoại động từ

UK/ɹəʊl/US/ɹoʊl/ giọng người thật

Nghĩa: Lăn (đường...), cán (kim loại).

Xem đầy đủ từ "roll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick Danh từ

UK/stɪk/US/stɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Cán (ô, gươm, chổi...).

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuck Danh từ

UK/stʌk/US/stʌk/ giọng người thật

Nghĩa: Cán (ô, gươm, chổi...).

Xem đầy đủ từ "stuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crush

UK/kɹʌʃ/US/kɹʌʃ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "crush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stock Danh từ

UK/stɒk/US/stɑk/ giọng người thật

Nghĩa: Báng (súng), cán, chuôi.

Xem đầy đủ từ "stock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beam Danh từ

UK/ˈbiːm/US/ˈbiːm/ giọng người thật

Nghĩa: Đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu).

Xem đầy đủ từ "beam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grasp Danh từ

UK/ɡɹɑːsp/US/ɡɹæsp/ giọng người thật

Nghĩa: Cán, tay cầm.

Xem đầy đủ từ "grasp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lever

UK/ˈliː.və/US/ˈlɛv.ɚ/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "lever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flatten

UK/ˈflæ.tən/US/ˈflæ.tən/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "flatten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gripe Danh từ

UK/ɡɹaɪp/US/ɡɹaɪp/ giọng người thật

Nghĩa: Báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng).

Xem đầy đủ từ "gripe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

applanation Danh từ

Nghĩa: Sự dàn phẳng; sự cán; sự làm dẹt.

Xem đầy đủ từ "applanation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

staves Danh từ

UK/steɪvz/US/stævz/ giọng người thật

Nghĩa: Cán, cột.

Xem đầy đủ từ "staves": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rolling Danh từ

UK/ˈɹəʊ.lɪŋ/US/ˈɹol.ɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự lăn, sự cán.

Xem đầy đủ từ "rolling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

milling Danh từ

UK/ˈmɪlɪŋ/US/ˈmɪlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự xay, sự nghiền, sự cán.

Xem đầy đủ từ "milling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cán tiếng Anh là gì?

"cán" trong tiếng Anh là handle (danh từ), hilt (danh từ), mill (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "handle": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hilt": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "mill": TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "staff": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "grip": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "ground": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "roll": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "stick": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "stuck": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "crush": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "stock": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "beam": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "grasp": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "gripe": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "staves": Speaker: I learned some phrases Recorder: I learned some phrases, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "rolling": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.