TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cấm tiếng Anh là gì?

"cấm" trong tiếng Anh là forbid (ngoại động từ), ban (động từ), prohibit (ngoại động từ).

forbid Ngoại động từ

UK/fəˈbɪd/US/fɚˈbɪd/

Nghĩa: Cấm, ngăn cấm.

  • This land is not for sale because it is sacred and forbidden.Vùng đất này không bán vì nó là đất thánh và là đất cấm.
  • The doctor forbade me from taking part in the marathon.Bác sĩ đã cấm tôi tham gia chạy việt dã.

Xem đầy đủ từ "forbid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ban Động từ

UK/ˈbæn/

Nghĩa: Cấm, cấm chỉ.

  • Tricycles are banned in some cities in Vietnam.Xe ba gác bị cấm tại một vài thành phố ở Việt Nam.
  • If we ban Chinese students from thinking, what exactly do we expect from them?Nếu chúng ta cấm sinh viên Trung Quốc suy nghĩ, chúng ta thật sự hy vọng gì ở họ?

Xem đầy đủ từ "ban": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prohibit Ngoại động từ

UK/pɹəˈhɪbɪt/US/pɹoʊˈhɪbɪt/

Nghĩa: Cấm, ngăn cấm, cấm chỉ.

  • Every religion prohibits murder.Mọi tôn giáo đều nghiêm cấm hành vi giết người.
  • You're prohibited from smoking here.Ở đây cấm hút thuốc.

Xem đầy đủ từ "prohibit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taboo Ngoại động từ

UK/təˈbuː/

Nghĩa: Cấm, cấm đoán, bắt kiêng.

  • It exists, but since it's taboo and nobody talks about it, there's no need to give it a name.Nó có tồn tại, nhưng vì nó là điều cấm kỵ và không có ai nói về nó cả, nên việc đặt cho nó một cái tên là không cần thiết.
  • there smoking is tabooedở đây cấm hút thuốc

Xem đầy đủ từ "taboo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

no Hạn định từ

UK/nəʊ/US/noʊ/

Nghĩa: Không, cấm.

Xem đầy đủ từ "no": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

block Động từ

UK/blɒk/US/blɑk/

Nghĩa: Chặn, cấm.

Xem đầy đủ từ "block": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prohibitive Tính từ

UK/pɹəˈhɪbɪtɪv/US/pɹəˈhɪbɪtɪv/

Nghĩa: Cấm, cấm chỉ; để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì).

  • prohibitive pricesgiá rất đắt để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)
  • prohibitive taxthuế rất cao để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)

Xem đầy đủ từ "prohibitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forbidden Ngoại động từ

UK/fəˈbɪdən/US/fɚˈbɪdən/

Nghĩa: Cấm, ngăn cấm.

  • This land is not for sale because it is sacred and forbidden.Vùng đất này không bán vì nó là đất thánh và là đất cấm.
  • The ancient grimoire contained forbidden black magic spells.Cuốn sách phù thuỷ cũ chứa đựng cấm thuật đen.

Xem đầy đủ từ "forbidden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forbade Ngoại động từ

UK/fəˈbæd/US/fəɹˈbeɪd/

Nghĩa: Cấm, ngăn cấm.

  • The doctor forbade me from taking part in the marathon.Bác sĩ đã cấm tôi tham gia chạy việt dã.
  • smoking strictly forbiddentuyệt đối cấm hút thuốc lá

Xem đầy đủ từ "forbade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interdict Động từ

UK/ˈɪntədɪkt/US/ˈɪntɚdɪkt/

Nghĩa: Cấm, cấm chỉ.

Xem đầy đủ từ "interdict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forbad Ngoại động từ

UK/fə(ɹ)ˈbæd/US/fə(ɹ)ˈbæd/

Nghĩa: Cấm, ngăn cấm.

  • smoking strictly forbiddentuyệt đối cấm hút thuốc lá
  • I am forbidden tobaccotôi bị cấm hút thuốc lá

Xem đầy đủ từ "forbad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impermissible Tính từ

UK/ˌɪmpɝˈmɪsɪbl/US/ˌɪmpɝˈmɪsɪbl/

Nghĩa: Cấm, không thể cho phép.

  • impermissible goodshàng cấm không được bán

Xem đầy đủ từ "impermissible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prohibitory Tính từ

Nghĩa: Cấm, cấm chỉ; để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì).

  • prohibitive pricesgiá rất đắt để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)
  • prohibitive taxthuế rất cao để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)

Xem đầy đủ từ "prohibitory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tabu Ngoại động từ

Nghĩa: Cấm, cấm đoán, bắt kiêng.

  • there smoking is tabooedở đây cấm hút thuốc
  • tabooed by societykhông được xã hội thừa nhận

Xem đầy đủ từ "tabu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outlaw Ngoại động từ

UK/ˈaʊt.lɔː/US/ˈaʊt.lɔ/

Nghĩa: Cấm.

  • There is an Act which outlaws such behavior.Có một đạo luật cấm hành vi như vậy.

Xem đầy đủ từ "outlaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bar Ngoại động từ

UK/bɑː/US/bɑɹ/

Nghĩa: Cấm, cấm chỉ.

Xem đầy đủ từ "bar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppress Ngoại động từ

UK/səˈpɹɛs/US/səˈpɹɛs/

Nghĩa: Bỏ, cấm, cấm hoạt động.

  • to suppress a fascist associationcấm một tổ chức phát xít

Xem đầy đủ từ "suppress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prohibitively Phó từ

US/proʊ.ˈhɪ.bə.tɪv.li/

Nghĩa: Cấm, ngăn cấm.

Xem đầy đủ từ "prohibitively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proscribe Ngoại động từ

UK/ˈpɹəʊskɹaɪb/US/ˈpɹoʊˌskɹaɪb/

Nghĩa: Cấm, bài trừ (việc dùng cái gì coi (như) nguy hiểm).

Xem đầy đủ từ "proscribe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhibit Ngoại động từ

UK/ɪnˈhɪbɪt/US/ɪnˈhɪbɪt/

Nghĩa: Ngăn cấm, cấm.

Xem đầy đủ từ "inhibit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disallow Ngoại động từ

UK/ˌdɪsəˈlaʊ/US/ˌdɪsəˈlaʊ/

Nghĩa: Cấm, không cho phép.

Xem đầy đủ từ "disallow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proscrible Ngoại động từ

Nghĩa: Cấm, bài trừ (việc dùng cái gì coi như nguy hiểm).

Xem đầy đủ từ "proscrible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proscriptive Tính từ

Nghĩa: Cấm, cấm đoán, bài trừ.

Xem đầy đủ từ "proscriptive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apple Danh từ

UK/ˈæpəl/US/ˈæpəl/

Nghĩa: Trái cấm.

Xem đầy đủ từ "apple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prohibition Danh từ

UK/ˌpɹəʊ(h)ɪˈbɪʃən/US/ˌpɹoʊ(h)ɪˈbɪʃən/

Nghĩa: Sự cấm, sự ngăn cấm, sự cấm chỉ.

Xem đầy đủ từ "prohibition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proscription Danh từ

UK/pɹəˈskɹɪp.ʃən/US/pɹəˈskɹɪp.ʃən/

Nghĩa: Sự cấm, sự bài trừ.

Xem đầy đủ từ "proscription": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forbiddance Danh từ

US/fɜː.ˈbɪ.dᵊnts/

Nghĩa: Sự cấm, sự ngăn cấm.

Xem đầy đủ từ "forbiddance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prohibiter Danh từ

Nghĩa: Người cấm.

Xem đầy đủ từ "prohibiter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prohibitor Danh từ

Nghĩa: Người cấm.

Xem đầy đủ từ "prohibitor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disallowance Danh từ

Nghĩa: Sự cấm, sự không cho phép.

Xem đầy đủ từ "disallowance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cấm tiếng Anh là gì?

"cấm" trong tiếng Anh là forbid (ngoại động từ), ban (động từ), prohibit (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.