TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chào tiếng Anh là gì?

"chào" trong tiếng Anh là greet (ngoại động từ), hello (nội động từ), hail (thán từ).

greet Ngoại động từ

UK/ɡɹiːt/US/ɡɹiːt/

Nghĩa: Chào, chào hỏi, đón chào.

  • Tom greeted me from the distance.Tom đã chào tôi từ xa.
  • They gave us a warm greeting.Họ chào đón chúng tôi một cách nồng nhiệt.

Xem đầy đủ từ "greet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hello Nội động từ

UK/həˈləʊ/US/hɛˈloʊ/

Nghĩa: Chào

  • Hello Mimi! How are you?Chào Mimi! Bạn có khỏe không?
  • But the first thing we say is "hello."Nhưng câu đầu tiên chúng ta nói là "xin chào."

Xem đầy đủ từ "hello": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hail Thán từ

UK/heɪl/US/heɪl/

Nghĩa: Chào!

Xem đầy đủ từ "hail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salute Động từ

UK/səˈl(j)uːt/US/səˈlut/

Nghĩa: Chào.

  • to salute someone with a smilechào ai bằng nụ cười

Xem đầy đủ từ "salute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hallo Nội động từ

UK/həˈləʊ/US/həˈləʊ/

Nghĩa: Chào.

Xem đầy đủ từ "hallo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

welcome Thán từ

UK/ˈwɛl.kəm/US/ˈwɛl.kəm/

Nghĩa: xin chào, chào, hoan nghênh

  • Welcome to Wiktionary.Chào mừng đến với Wiktionary.
  • Welcome to Tatoeba!Chào mừng bạn đến với Tatoeba.

Xem đầy đủ từ "welcome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goodbye Thán từ

UK/ɡʊdˈbaɪ/US/ɡʊdˈbaɪ/

Nghĩa: Tạm biệt, chào, vĩnh biệt, bái bai, bai.

  • I never said goodbye.Tôi không bao giờ chào tạm biệt.

Xem đầy đủ từ "goodbye": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yo Thán từ

UK/jəʊ/US/joʊ/

Nghĩa: Chào!

  • Yo, my man!Ây yô, chào đồng chí!

Xem đầy đủ từ "yo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cap Nội động từ

UK/kæp/US/kæp/

Nghĩa: Ngả mũ chào, chào.

Xem đầy đủ từ "cap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bye Thán từ

UK/baɪ/US/baɪ/

Nghĩa: Bai, bái bai, chào, chào nha, tạm biệt.

Xem đầy đủ từ "bye": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ciao Thán từ

UK/t͡ʃaʊ/US/t͡ʃaʊ/

Nghĩa: Chào!

Xem đầy đủ từ "ciao": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ave Thán từ

UK/ˈɑːveɪ/US/ˈɑːveɪ/

Nghĩa: Chào! (khi gặp); tạm biệt!, vĩnh biệt!

Xem đầy đủ từ "ave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chin-chin Thán từ

UK/ˌt͡ʃɪnˈt͡ʃɪn/US/ˌt͡ʃɪnˈt͡ʃɪn/

Nghĩa: Chào! (khi gặp nhau hay khi chia tay).

Xem đầy đủ từ "chin-chin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good afternoon! Cụm từ

Nghĩa: Chào (buổi chiều).

Xem đầy đủ từ "good afternoon!": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good day! Cụm từ

Nghĩa: Chào (trong ngày); tạm biệt nhé!

Xem đầy đủ từ "good day!": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good evening! Cụm từ

Nghĩa: Chào (buổi tối).

Xem đầy đủ từ "good evening!": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good morning! Cụm từ

Nghĩa: Chào (buổi sáng).

Xem đầy đủ từ "good morning!": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

halloa Nội động từ

US/hæˈloʊ/

Nghĩa: Chào.

Xem đầy đủ từ "halloa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hi

UK/haɪ/US/haɪ/

  • Hi, everybody.Chào mọi người.
  • Hi, everyone.Chào mọi người.

Xem đầy đủ từ "hi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hey

UK/heɪ/US/heɪ/

Xem đầy đủ từ "hey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ah

UK/ɑː/US/ɑː/

Xem đầy đủ từ "ah": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

howdy

UK/ˈhaʊdi/US/ˈhaʊdi/

Xem đầy đủ từ "howdy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alas

UK/əˈlæs/US/əˈlæs/

Xem đầy đủ từ "alas": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bow Danh từ

UK/ˈbəʊ̯/US/ˈboʊ̯/

Nghĩa: Sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu.

  • to make one's bowcúi đầu chào
  • to return a bowchào lại

Xem đầy đủ từ "bow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salutation Danh từ

UK/ˌsæljuˈteɪʃən/US/ˌsæljuˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự chào.

Xem đầy đủ từ "salutation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accost Danh từ

UK/əˈkɒst/US/əˈkɔst/

Nghĩa: Sự chào.

Xem đầy đủ từ "accost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chào tiếng Anh là gì?

"chào" trong tiếng Anh là greet (ngoại động từ), hello (nội động từ), hail (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.