TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chính xác tiếng Anh là gì?

"chính xác" trong tiếng Anh là accurate (tính từ), correct (tính từ), exactly (phó từ).

accurate Tính từ

UK/ˈak.jʊ.ɹɪt/US/ˈæk.jə.ɹɪt/

Nghĩa: Đúng đắn, chính xác, xác đáng.

  • My prediction was accurate.Dự đoán của tôi đã chính xác.
  • How accurate is this model?Mô hình này chính xác đến đâu?

Xem đầy đủ từ "accurate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correct Tính từ

UK/kəˈɹɛkt/US/kəˈɹɛkt/

Nghĩa: Đúng, chính xác.

  • Both forms are equally correct.Cả hai dạng đều chính xác như nhau.
  • if my memory is correctnếu tôi nhớ đúng

Xem đầy đủ từ "correct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exactly Phó từ

UK/ɪɡˈzæk(t).li/US/ɪɡˈzæk(t).li/

Nghĩa: Chính xác, đúng đắn.

  • That's exactly what I would've chosen.Đó chính xác là điều tôi lẽ ra đã chọn.
  • Can you tell me exactly what you did?Bạn có thể cho tôi biết chính xác những gì bạn đã làm?

Xem đầy đủ từ "exactly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exact Tính từ

UK/ɪɡˈzækt/US/ɪɡˈzækt/

Nghĩa: Chính xác, đúng, đúng đắn.

  • I need the exact address so that I may go there.Tôi cần một địa chỉ chính xác để có thể tới đó.
  • exact scienceskhoa học chính xác

Xem đầy đủ từ "exact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precise Tính từ

UK/pɹɪˈsaɪs/US/pɹɪˈsaɪs/

Nghĩa: Đúng, chính xác.

  • at the precise momentvào đúng lúc

Xem đầy đủ từ "precise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accurately Phó từ

UK/ˈak.jə.ɹɪt.li/US/ˈæk.jə.ɹɪt.li/

Nghĩa: Đúng đắn, chính xác, xác đáng.

Xem đầy đủ từ "accurately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precisely Phó từ

UK/pɹɪˈsaɪs.li/US/pɹɪˈsaɪs.li/

Nghĩa: Đúng, chính xác.

Xem đầy đủ từ "precisely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

just Tính từ

UK/d͡ʒʌst/US/d͡ʒʌst/

Nghĩa: chính xác, đúng, đúng đắn

Xem đầy đủ từ "just": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strict Tính từ

UK/stɹɪkt/US/stɹɪkt/

Nghĩa: Chính xác, đúng.

  • in the strict sense of the wordtheo đúng nghĩa của từ

Xem đầy đủ từ "strict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scientific Tính từ

UK/ˌsaɪ.ənˈtɪf.ɪk/US/ˌsaɪ.ənˈtɪf.ɪk/

Nghĩa: Khoa học; có hệ thống; chính xác.

  • scientific terminologythuật ngữ khoa học

Xem đầy đủ từ "scientific": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

properly Phó từ

UK/ˈpɹɒpəli/US/ˈpɹɑpɚli/

Nghĩa: Đúng, chính xác.

  • properly speakingnói cho đúng

Xem đầy đủ từ "properly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

specifically Phó từ

UK/spɪˈsɪf.ɪ.kli/US/spɪˈsɪf.ɪ.kli/

Nghĩa: Chính xác, rõ rệt.

Xem đầy đủ từ "specifically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stringent Tính từ

UK/ˈstɹɪn.d͡ʒənt/US/ˈstɹɪn.d͡ʒənt/

Nghĩa: Chính xác, nghiêm ngặt, chặt chẽ (nội quy, luật pháp...).

Xem đầy đủ từ "stringent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precision Danh từ

UK/pɹɪˈsɪʒ.ən/US/pɹɪˈsɪʒ.ən/

Nghĩa: Đúng, chính xác.

  • Exploring space requires precision.Khám phá không gian cần sự chính xác.
  • precision balancecân chính xác, cân tiểu ly

Xem đầy đủ từ "precision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accuracy Danh từ

UK/ˈak.jʊ.ɹə.si/US/ˈæk.jɚ.ə.si/

Nghĩa: Sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác.

  • The most important quality of a translation is accuracy.Đặc tính quan trọng nhất của một bản dịch là độ chính xác.
  • accuracy of firesự bắn chính xác

Xem đầy đủ từ "accuracy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spot-on Tính từ

US/ˈspɑːt.ˈɑːn/

Nghĩa: Rất đúng; chính xác.

Xem đầy đủ từ "spot-on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

split-second Tính từ

UK/ˌsplɪtˈsɛk(ə)nd/US/ˌsplɪtˈsɛkənd/

Nghĩa: Rất nhanh, chính xác.

Xem đầy đủ từ "split-second": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on the nose Tục ngữ

Nghĩa: Chính xác, không sót lầm gì cả.

Xem đầy đủ từ "on the nose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsurmised Tính từ

Nghĩa: Chính xác; chắc chắn.

Xem đầy đủ từ "unsurmised": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a hair's breadth Cụm từ

Nghĩa: Đúng, chính xác.

Xem đầy đủ từ "a hair's breadth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

A-T Danh từ

Nghĩa: Hoàn toàn; đúng, chính xác.

  • that is the to a tchính hắn

Xem đầy đủ từ "A-T": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correctamundo Thán từ

Nghĩa: Đúng, chính xác.

Xem đầy đủ từ "correctamundo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precisive Tính từ

US/pɹiˈsaɪ.sɪv/

Nghĩa: Kỹ lưỡng; chính xác.

Xem đầy đủ từ "precisive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unerring Tính từ

UK/ʌnˈɜːɹ.ɪŋ/

Nghĩa: Không sai, chính xác.

  • unerring in one's judgmentchính xác trong nhận xét của mình

Xem đầy đủ từ "unerring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-formed Tính từ

US/ˈwɛɫ.ˈfɔrmd/

Nghĩa: Đúng; đúng đắn; chính xác.

Xem đầy đủ từ "well-formed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correctly

UK/kəˈɹɛk(t).li/US/kəˈɹɛk(t).li/

  • I answered every question correctly.Tôi đã trả lời mọi câu hỏi chính xác.

Xem đầy đủ từ "correctly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

true Tính từ

UK/tɹuː/US/tɹuː/

Nghĩa: Đúng, chính xác.

  • true descriptionsự mô tả chính xác; sự mô tả trung thành
  • true voice(âm nhạc) giọng đúng

Xem đầy đủ từ "true": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nice Tính từ

UK/naɪ̯s/US/naɪ̯s/

Nghĩa: Chính xác (cân).

  • weighed in the nicest scalesđược cân ở cái cân chính xác nhất

Xem đầy đủ từ "nice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

straight Phó từ

UK/stɹeɪt/US/stɹeɪt/

Nghĩa: Đúng, đúng đắn, chính xác.

  • to see straightnhìn đúng
  • to shoot straightbắn trúng

Xem đầy đủ từ "straight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proper Tính từ

UK/ˈpɹɒpə/US/ˈpɹɑpɚ/

Nghĩa: Đúng, đúng đắn, chính xác.

  • the proper meaning of a wordnghĩa đúng (nghĩa đen) của một từ đó

Xem đầy đủ từ "proper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chính xác tiếng Anh là gì?

"chính xác" trong tiếng Anh là accurate (tính từ), correct (tính từ), exactly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.