TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chạy tiếng Anh là gì?

"chạy" trong tiếng Anh là run (nội động từ), course (nội động từ), function (nội động từ).

run Nội động từ

UK/ɹʌn/US/ɹʌn/

Nghĩa: Chạy.

  • This program cannot be run in DOS mode.Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS.
  • Generally speaking, boys can run faster than girls.Nói chung, con trai chạy nhanh hơn con gái.

Xem đầy đủ từ "run": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

course Nội động từ

UK/kɔːs/US/kɔɹs/

Nghĩa: Chạy.

Xem đầy đủ từ "course": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

function Nội động từ

UK/ˈfʌŋ(k)ʃən/US/ˈfʌŋkʃən/

Nghĩa: Hoạt động, chạy (máy).

Xem đầy đủ từ "function": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clip Nội động từ

UK/klɪp/US/klɪp/

Nghĩa: Đi nhanh; chạy.

Xem đầy đủ từ "clip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

schlep Nội động từ

UK/ʃlɛp/US/ʃlɛp/

Nghĩa: Chạy (việc lặt vặt).

  • I schlepped down to the store for some milk.Tôi chạy ra tiệm để mua sữa

Xem đầy đủ từ "schlep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go on wheels Cụm từ

Nghĩa: Chạy, trôi chy, tiến hành thuận lợi.

Xem đầy đủ từ "go on wheels": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cursorial Tính từ

US/ˌkɜː.ˈsɔr.i.əl/

Nghĩa: Thích nghi để chạy, chạy (chim).

Xem đầy đủ từ "cursorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

functionate Nội động từ

Nghĩa: Hoạt động, chạy (máy).

Xem đầy đủ từ "functionate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive Nội động từ

UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/

Nghĩa: Đi xe; chạy (xe).

  • Whether you drive fast or slow, drive carefully.Không cần biết bạn chạy nhanh hay chậm, chỉ cần chạy cẩn thận.
  • to drive round the lakeđi xe quanh hồ

Xem đầy đủ từ "drive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fire Nội động từ

UK/ˈfaɪ.ə/US/ˈfaɪ.ɚ/

Nghĩa: Chạy (máy).

  • In case of fire, walk, don't run.Nếu xảy cháy thì đi bộ chứ đừng chạy.
  • the engine fires evenlymáy chạy đều

Xem đầy đủ từ "fire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go Nội động từ

UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/

Nghĩa: Chạy (máy móc).

  • does your watch go well?đồng hồ của anh chạy có tốt không?
  • the machine goes by electricitymáy chạy bằng điện

Xem đầy đủ từ "go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work Nội động từ

UK/wɜːk/US/wɝk/

Nghĩa: Chạy.

  • the lift is not workingthang máy không chạy nữa
  • to work loosenới lỏng

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

start Nội động từ

UK/stɑːt/US/stɑɹt/

Nghĩa: Chạy (máy)

Xem đầy đủ từ "start": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

travel Nội động từ

UK/ˈtɹævəl/US/ˈtɹævəl/

Nghĩa: Đi, chạy, di động, chuyển động.

  • light travels faster than soundánh sáng đi nhanh hơn tiếng động
  • to travel out of the recordđi ra ngoài đề

Xem đầy đủ từ "travel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roll Nội động từ

UK/ɹəʊl/US/ɹoʊl/

Nghĩa: Chạy, lăn (xe cộ); đi xe (người).

Xem đầy đủ từ "roll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smoothly

UK/ˈsmuːðli/US/ˈsmuːðli/

Xem đầy đủ từ "smoothly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweep Nội động từ

UK/swiːp/US/swip/

Nghĩa: Trải ra, chạy (về phía).

  • plain sweeps away to the seacánh đồng trải ra đến bờ biển

Xem đầy đủ từ "sweep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

condemn Ngoại động từ

UK/kənˈdɛm/US/kənˈdɛm/

Nghĩa: Chạy, tuyên bố hết hy vọng, tuyên bố không chữa được (người bệnh).

Xem đầy đủ từ "condemn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heave Nội động từ

UK/ˈhiːv/US/ˈhiːv/

Nghĩa: Chạy, đi (tàu).

  • to heave aheadchạy về phía trước
  • to heave alongsideghé sát mạn (một tàu khác)

Xem đầy đủ từ "heave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erratic Tính từ

UK/ɪˈɹætɪk/US/ɪˈɹætɪk/

Nghĩa: Chạy, di chuyển (chỗ đau).

Xem đầy đủ từ "erratic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hove Nội động từ

UK/həʊv/US/hoʊv/

Nghĩa: Chạy, đi (tàu).

  • to heave aheadchạy về phía trước
  • to heave alongsideghé sát mạn (một tàu khác)

Xem đầy đủ từ "hove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

behave oneself Cụm động từ

Nghĩa: Chạy (máy móc...).

  • how is new watch behaving?cái đồng hồ đeo tay mới của anh chạy như thế nào?

Xem đầy đủ từ "behave oneself": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foot it Cụm động từ

Nghĩa: Chạy.

Xem đầy đủ từ "foot it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malfunction Danh từ

UK/ˌmælˈfʌŋk.ʃən/US/ˌmælˈfʌŋk.ʃən/

Nghĩa: Sự chạy, trục trặc.

Xem đầy đủ từ "malfunction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

working Tính từ

UK/ˈwɜːkɪŋ/US/ˈwɝkɪŋ/

Nghĩa: Chạy, hoạt động.

  • working ordertình trạng chạy được

Xem đầy đủ từ "working": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

driven Nội động từ

UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/

Nghĩa: Đi xe; chạy (xe).

  • to drive round the lakeđi xe quanh hồ
  • the carriage drives up to the gatexe ngựa chạy lên đến tận cổng

Xem đầy đủ từ "driven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

running Danh từ

UK/ˈɹʌnɪŋ/US/ˈɹʌnɪŋ/

Nghĩa: Sự chạy, sự vận hành (máy...).

  • Deer escape predators by running away.Con nai thoát khỏi kẻ săn mồi bằng cách chạy đi.
  • The policeman is running to catch the thief.Viên cảnh sát đang chạy để bắt tên trộm.

Xem đầy đủ từ "running": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chạy tiếng Anh là gì?

"chạy" trong tiếng Anh là run (nội động từ), course (nội động từ), function (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.