Chạy tiếng Anh là gì?
"chạy" trong tiếng Anh là run (nội động từ), course (nội động từ), function (nội động từ).
run Nội động từ
UK/ɹʌn/US/ɹʌn/
Nghĩa: Chạy.
- This program cannot be run in DOS mode.Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS.
- Generally speaking, boys can run faster than girls.Nói chung, con trai chạy nhanh hơn con gái.
course Nội động từ
UK/kɔːs/US/kɔɹs/
Nghĩa: Chạy.
function Nội động từ
UK/ˈfʌŋ(k)ʃən/US/ˈfʌŋkʃən/
Nghĩa: Hoạt động, chạy (máy).
clip Nội động từ
UK/klɪp/US/klɪp/
Nghĩa: Đi nhanh; chạy.
schlep Nội động từ
UK/ʃlɛp/US/ʃlɛp/
Nghĩa: Chạy (việc lặt vặt).
- I schlepped down to the store for some milk.Tôi chạy ra tiệm để mua sữa
go on wheels Cụm từ
Nghĩa: Chạy, trôi chy, tiến hành thuận lợi.
cursorial Tính từ
US/ˌkɜː.ˈsɔr.i.əl/
Nghĩa: Thích nghi để chạy, chạy (chim).
functionate Nội động từ
Nghĩa: Hoạt động, chạy (máy).
drive Nội động từ
UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/
Nghĩa: Đi xe; chạy (xe).
- Whether you drive fast or slow, drive carefully.Không cần biết bạn chạy nhanh hay chậm, chỉ cần chạy cẩn thận.
- to drive round the lakeđi xe quanh hồ
fire Nội động từ
UK/ˈfaɪ.ə/US/ˈfaɪ.ɚ/
Nghĩa: Chạy (máy).
- In case of fire, walk, don't run.Nếu xảy cháy thì đi bộ chứ đừng chạy.
- the engine fires evenlymáy chạy đều
go Nội động từ
UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/
Nghĩa: Chạy (máy móc).
- does your watch go well?đồng hồ của anh chạy có tốt không?
- the machine goes by electricitymáy chạy bằng điện
work Nội động từ
UK/wɜːk/US/wɝk/
Nghĩa: Chạy.
- the lift is not workingthang máy không chạy nữa
- to work loosenới lỏng
start Nội động từ
UK/stɑːt/US/stɑɹt/
Nghĩa: Chạy (máy)
travel Nội động từ
UK/ˈtɹævəl/US/ˈtɹævəl/
Nghĩa: Đi, chạy, di động, chuyển động.
- light travels faster than soundánh sáng đi nhanh hơn tiếng động
- to travel out of the recordđi ra ngoài đề
roll Nội động từ
UK/ɹəʊl/US/ɹoʊl/
Nghĩa: Chạy, lăn (xe cộ); đi xe (người).
smoothly
UK/ˈsmuːðli/US/ˈsmuːðli/
sweep Nội động từ
UK/swiːp/US/swip/
Nghĩa: Trải ra, chạy (về phía).
- plain sweeps away to the seacánh đồng trải ra đến bờ biển
condemn Ngoại động từ
UK/kənˈdɛm/US/kənˈdɛm/
Nghĩa: Chạy, tuyên bố hết hy vọng, tuyên bố không chữa được (người bệnh).
heave Nội động từ
UK/ˈhiːv/US/ˈhiːv/
Nghĩa: Chạy, đi (tàu).
- to heave aheadchạy về phía trước
- to heave alongsideghé sát mạn (một tàu khác)
erratic Tính từ
UK/ɪˈɹætɪk/US/ɪˈɹætɪk/
Nghĩa: Chạy, di chuyển (chỗ đau).
hove Nội động từ
UK/həʊv/US/hoʊv/
Nghĩa: Chạy, đi (tàu).
- to heave aheadchạy về phía trước
- to heave alongsideghé sát mạn (một tàu khác)
behave oneself Cụm động từ
Nghĩa: Chạy (máy móc...).
- how is new watch behaving?cái đồng hồ đeo tay mới của anh chạy như thế nào?
foot it Cụm động từ
Nghĩa: Chạy.
malfunction Danh từ
UK/ˌmælˈfʌŋk.ʃən/US/ˌmælˈfʌŋk.ʃən/
Nghĩa: Sự chạy, trục trặc.
working Tính từ
UK/ˈwɜːkɪŋ/US/ˈwɝkɪŋ/
Nghĩa: Chạy, hoạt động.
- working ordertình trạng chạy được
driven Nội động từ
UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/
Nghĩa: Đi xe; chạy (xe).
- to drive round the lakeđi xe quanh hồ
- the carriage drives up to the gatexe ngựa chạy lên đến tận cổng
running Danh từ
UK/ˈɹʌnɪŋ/US/ˈɹʌnɪŋ/
Nghĩa: Sự chạy, sự vận hành (máy...).
- Deer escape predators by running away.Con nai thoát khỏi kẻ săn mồi bằng cách chạy đi.
- The policeman is running to catch the thief.Viên cảnh sát đang chạy để bắt tên trộm.
Câu hỏi thường gặp
Chạy tiếng Anh là gì?
"chạy" trong tiếng Anh là run (nội động từ), course (nội động từ), function (nội động từ).