Chắc chắn tiếng Anh là gì?
"chắc chắn" trong tiếng Anh là sure (phó từ), certain (tính từ), surely (phó từ).
sure Phó từ
UK/ʃɔː/US/ʃʊɹ/
Nghĩa: (thông tục) chắc chắn.
- I'm sure that I can't do that.Tôi chắc chắn là tôi không thể làm việc đó.
- I'm sure Tom told you the truth.Tôi chắc chắn Tom đã nói thật với bạn.
certain Tính từ
UK/ˈsɜː.tən/US/ˈsɝ.tən/
Nghĩa: Chắc, chắc chắn.
- I'm certain Tom will win.Tôi chắc chắn là Tom sẽ thắng.
- I'm certain that Tom will win.Tôi chắc chắn là Tom sẽ thắng.
surely Phó từ
UK/ˈʃɔːli/US/ˈʃʊɹli/
Nghĩa: Chắc chắn.
- Surely you can't be serious.Chắc chắn là bạn không thể nghiêm túc được.
- This will surely add to you appetite.Cái này chắc chắn sẽ làm cho bạn thèm ăn.
undoubtedly Phó từ
UK/ʌnˈdaʊtɪdli/US/ʌnˈdaʊtɪdli/
Nghĩa: Rõ ràng, chắc chắn, không thể tranh cãi được, không bị hoài nghi, không bị thắc mắc.
- Undoubtedly, cycling is healthier than driving.Chắc chắn, việc đạp xe có lợi cho sức khỏe hơn là lái xe.
for sure Thán từ
Nghĩa: Chắc chắn, quả quyết, không nghi ngờ gì nữa; dĩ nhiên.
- We'll have troubles for sure.Chắc chắn là chúng ta sẽ gặp rắc rối.
safe Tính từ
UK/ˈseɪ̯f/US/ˈseɪ̯f/
Nghĩa: An toàn, chắc chắn.
- to feel safecảm thấy an toàn
- to see somebody safe homeđưa người nào về nhà an toàn
make sure Cụm động từ
Nghĩa: Chắc chắn.
- Make sure that the lights are turned off before you leave.Hãy chắc chắn rằng đèn được tắt sau khi bạn rời đi.
no doubt Phó từ
Nghĩa: Chắc chắn.
- There is no doubt that the world is getting warmer.Chắc chắn là trái đất đang nóng dần lên.
- There is no doubt that cycling is healthier than driving.Chắc chắn là đạp xe có lợi cho sức khỏe hơn lái xe.
strong Tính từ
UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/
Nghĩa: Bền, vững, chắc chắn, kiên cố.
- Strong cloth.Vải bền
- Strong fortress.Pháo đài kiên cố
fast Tính từ
UK/fɑːst/US/fæst/
Nghĩa: Chắc chắn.
- a stake fast in the groundcọc đóng chắc xuống đất
- to take fast hold ofnắm chắc, cầm chắc
confident Tính từ
UK/ˈkɒnfɪdənt/US/ˈkɑnfɪdənt/
Nghĩa: Tin chắc, chắc chắn.
- to be confident of sencesstin chắc là thành công
secure Tính từ
UK/sɪˈkjʊə(ɹ)/US/səˈkjʊɹ/
Nghĩa: Chắc chắn, bảo đảm.
- to be secure of victorychắc chắn thắng
- a secure futuremột tương lai bảo đảm
reliable Tính từ
UK/ɹɪˈlaɪəbl̩/US/ɹɪˈlaɪəbl̩/
Nghĩa: Chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tức...).
- a reliable manmột người đáng tin cậy
- reliable informationtin tức chắc chắn
safely Phó từ
UK/ˈseɪfli/US/ˈseɪfli/
Nghĩa: An toàn, chắc chắn (được che chở khỏi nguy hiểm, thiệt hại).
certainly Phó từ
UK/ˈsɜː.tn̩.li/US/ˈsɝ.tn̩.li/
Nghĩa: chắc chắn
- Tom certainly wouldn't be pleased if Mary decided to go back to work.Tom chắc chắn sẽ không hài lòng nếu Mary quyết định quay trở lại làm việc.
- Tom certainly isn't the first person to have this idea.Tom chắc chắn không phải người đầu tiên nghĩ ra ý tưởng này.
settled Tính từ
UK/ˈsɛtl̩d/US/ˈsɛtl̩d/
Nghĩa: Chắc chắn, ổn định.
- settled intentioný định chắc chắn
- settled peacenền hoà bình lâu dài
inevitably Phó từ
UK/ɪˈnɛvɪtəbli/US/ɪˈnɛvɪtəbli/
Nghĩa: Chắc hẳn, chắc chắn.
hella Thán từ
US/ˈhɛl.ə/
Nghĩa: Chắc chắn, đúng vậy.
securely Phó từ
UK/səˈkjʊə.li/US/səˈkjʊɹ.li/
Nghĩa: Chắc chắn, bảo đảm.
conclusively Phó từ
Nghĩa: Chắc chắn, thuyết phục.
assuredly Phó từ
UK/əˈʃʊəɹɪdli/US/əˈʃʊɹɪdli/
Nghĩa: Chắc chắn, nhất định, tất nhiên, quyết là.
reliably Phó từ
Nghĩa: Chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tức...).
certes Phó từ
UK/ˈsɜː.tɪz/US/ˈsɝ.tiz/
Nghĩa: Chắc chắn; thực tế.
cock-sure Tính từ
US/ˈkɑːk.ˈʃʊr/
Nghĩa: Chắc chắn; chắc hẳn; tin chắc.
- I'm cock-sure of (about) his horsetôi tin chắc con ngựa của hắn ta sẽ thắng
in all conscience Cụm từ
Nghĩa: (Thông tục) Chắc chắn; thành thật, hết lòng.
it is dillars to doughnuts Cụm từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Chắc chắn, chắc như đinh đóng cột, không còn nghi ngờ gì nữa.
Xem đầy đủ từ "it is dillars to doughnuts": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
iwis Phó từ
UK/ɪˈwɪs/US/ɪˈwɪs/
Nghĩa: Chắc chắn.
staid Tính từ
UK/steɪd/US/steɪd/
Nghĩa: Chắc chắn, trầm tĩnh, điềm đạm.
undoubtable Tính từ
Nghĩa: Không thể nghi ngờ được; chắc chắn, hiển nhiên.
unquestionable Tính từ
UK/ʌnˈkwɛs.t͡ʃən.ə.bl̩/US/ʌnˈkwɛs.t͡ʃən.ə.bl̩/
Nghĩa: Không thể nghi ngờ được, chắc chắn.
Câu hỏi thường gặp
Chắc chắn tiếng Anh là gì?
"chắc chắn" trong tiếng Anh là sure (phó từ), certain (tính từ), surely (phó từ).