TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chống tiếng Anh là gì?

"chống" trong tiếng Anh là support (ngoại động từ), anti (tiền tố), prop (ngoại động từ).

support Ngoại động từ

UK/səˈpɔːt/US/səˈpoɹt/

Nghĩa: Chống, đỡ.

Xem đầy đủ từ "support": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anti Tiền tố

UK/ˈænˌti/US/ˈæn.ti/

Nghĩa: Chống.

Xem đầy đủ từ "anti": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prop Ngoại động từ

UK/pɹɒp/US/pɹɑp/

Nghĩa: Chống, chống đỡ; đỡ lên, đỡ dựng lên.

  • to prop a ladder [up] against the walldựng thang dựa vào tường

Xem đầy đủ từ "prop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

object Ngoại động từ

UK/ˈɒb.d͡ʒɛkt/US/ˈɑb.d͡ʒɛkt/

Nghĩa: Phản đối, chống, chống đối.

Xem đầy đủ từ "object": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lean Ngoại động từ

UK/ˈliːn/US/ˈliːn/

Nghĩa: Dựa, tựa, chống.

Xem đầy đủ từ "lean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

versus Viết tắt

UK/ˈvɜːsəs/US/ˈvɝsəs/

Nghĩa: Chống, chống lại, đấu với.

  • Robinson versus Brown(pháp lý) Rô-bin-xơn kiện chống lại Brao
  • Arsenal versus Manchester City(thể dục, thể thao) đội ác-xơ-nơn đấu với đội thành Man-si-xtơ

Xem đầy đủ từ "versus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supporting Tính từ

UK/səˈpɔːtɪŋ/US/səˈpɔɹtɪŋ/

Nghĩa: Chống, đỡ.

Xem đầy đủ từ "supporting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pillar Ngoại động từ

UK/ˈpɪlə/US/ˈpɪlɚ/

Nghĩa: Chống, đỡ (bằng cột, trụ).

Xem đầy đủ từ "pillar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chock Ngoại động từ

UK/tʃɒk/US/t͡ʃɑk/

Nghĩa: Chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ).

Xem đầy đủ từ "chock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leant Ngoại động từ

UK/ˈlɛnt/US/ˈlɛnt/

Nghĩa: Dựa, tựa, chống.

Xem đầy đủ từ "leant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rest Ngoại động từ

UK/ɹɛst/US/ɹɛst/

Nghĩa: Đặt lên, dựa vào, chống.

  • to rest one's elbows on the tablechống khuỷ tay lên bàn
  • to rest a ladder against the walldựa thang vào tường

Xem đầy đủ từ "rest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resist

UK/ɹɪˈzɪst/US/ɹɪˈzɪst/

  • I can't resist the temptation.Tôi không thể chống lại cám dỗ.

Xem đầy đủ từ "resist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carry Động từ

UK/ˈkæɹ.i/

Nghĩa: Chống, chống đỡ.

  • these pillars carry the weight of the roofnhững cột này chống đỡ sức nặng của mái nhà

Xem đầy đủ từ "carry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

except Động từ

UK/ɪkˈsɛpt/US/ɪkˈsɛpt/

Nghĩa: phản đối, chống

Xem đầy đủ từ "except": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oppose

UK/əˈpəʊz/US/əˈpoʊz/

Xem đầy đủ từ "oppose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uphold Ngoại động từ

UK/ˌʌpˈhəʊld/US/ˌʌpˈhəʊld/

Nghĩa: Đỡ, chống, chống đỡ.

Xem đầy đủ từ "uphold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repulsive Tính từ

UK/ɹɪˈpʌlsɪv/US/ɹɪˈpʌlsɪv/

Nghĩa: Chống, kháng cự.

Xem đầy đủ từ "repulsive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punt

UK/pʌnt/US/pʌnt/

Xem đầy đủ từ "punt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loll Ngoại động từ

UK/lɒl/US/lɑl/

Nghĩa: Ngả (đầu); chống (tay); tựa một cách uể oải vào.

Xem đầy đủ từ "loll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uphelp Ngoại động từ

Nghĩa: Đỡ, chống, chống đỡ.

Xem đầy đủ từ "uphelp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resistance Danh từ

UK/ɹɪˈzɪstəns/US/ɹɪˈzɪstəns/

Nghĩa: Tính chống, sức bền, độ chịu.

  • frictional resistanceđộ chịu ma sát
  • resistance to corrosiontính chống gặm mòn

Xem đầy đủ từ "resistance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buck Danh từ

UK/ˈbʌk/US/ˈbʌk/

Nghĩa: Cái giá đỡ, cái chống (để cưa ngang súc gỗ).

Xem đầy đủ từ "buck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crutch Danh từ

UK/ˈkɹʌt͡ʃ/US/ˈkɹʌt͡ʃ/

Nghĩa: Cái chống (xe đạp, mô tô).

Xem đầy đủ từ "crutch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upholder Danh từ

US/ˌəp.ˈhoʊl.dɜː/

Nghĩa: Cái trụ, cái chống, cái đỡ.

Xem đầy đủ từ "upholder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vs Viết tắt

Nghĩa: Chống, chống lại, đấu với (nhất là trong thể thao) (versus).

Xem đầy đủ từ "vs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chống tiếng Anh là gì?

"chống" trong tiếng Anh là support (ngoại động từ), anti (tiền tố), prop (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.