TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Con tiếng Anh là gì?

"con" trong tiếng Anh là subsidiary (tính từ), junior (tính từ), offspring (danh từ).

subsidiary Tính từ

UK/sʌbˈsɪ.di.əɹ.i/US/sʌbˈsɪ.di.əɹ.i/

Nghĩa: Phụ, trợ, bổ sung, con.

  • YouTube is a subsidiary of Google, which controls most of the Internet through its own services.YouTube là một công ty con của Google, công ty kiểm soát phần lớn Internet thông qua các dịch vụ của mình.

Xem đầy đủ từ "subsidiary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

junior Tính từ

UK/ˈd͡ʒuːniə/US/ˈd͡ʒuniɚ/

Nghĩa: Trẻ tuổi hơn; em, con (ghi sau tên họ người).

  • John Brown JuniorGiôn Brao em; Giôn Brao con

Xem đầy đủ từ "junior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offspring Danh từ

UK/ˈɒfspɹɪŋ/US/ˈɔfspɹɪŋ/

Nghĩa: Con, con cái, con cháu, con đẻ.

Xem đầy đủ từ "offspring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hank Danh từ

US/ˈheɪ̯ŋk/

Nghĩa: Nùi, con (sợi, len).

Xem đầy đủ từ "hank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sonny Danh từ

UK/ˈsʌni/US/ˈsʌni/

Nghĩa: Con, cu con (dùng để gọi).

Xem đầy đủ từ "sonny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

child Danh từ

UK/tʃaɪld/US/tʃaɪld/

Nghĩa: đứa bé, đứa trẻ, con

Xem đầy đủ từ "child": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

head Danh từ

UK/hɛd/US/hɛd/

Nghĩa: Người, đầu người; (số nhiều không đổi) con (vật nuôi), đầu (vật nuôi).

  • I chopped off the chicken's head.Tôi chặt đứt cái đầu của con gà.
  • 5 shillings per headmỗi (đầu) người được 5 silinh

Xem đầy đủ từ "head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

you

UK/ju/US/jə/

Xem đầy đủ từ "you": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

son Danh từ

UK/sʌn/US/sʌn/

Nghĩa: Người con, người dân (một nước).

  • Tom has a son who is a dentist.Tom có một người con trai làm nghề nha sĩ.
  • He bought his son a camera.Anh ấy mua cho con trai mình một chiếc máy ảnh.

Xem đầy đủ từ "son": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

build

UK/bɪld/US/bɪld/

  • I'll build a house, raise some cows, horses and sheep.Tôi sẽ xây nhà, nuôi vài con bò, ngựa và cừu.

Xem đầy đủ từ "build": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kid

UK/ˈkɪd/US/ˈkɪd/

  • They have a kid.Họ có một đứa con.
  • Mary has a kid.Mary có một đứa con.

Xem đầy đủ từ "kid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

he

UK/ˈhiː/US/ˈhiː/

Xem đầy đủ từ "he": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

i

UK/iː/US/iː/

Xem đầy đủ từ "i": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

she

UK/ʃiː/US/ʃi/

Xem đầy đủ từ "she": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

young Tính từ

UK/jʌŋ/US/jʌŋ/

Nghĩa: Con, nhỏ.

  • young Smiththằng Xmít con, cậu Xmít

Xem đầy đủ từ "young": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piece Danh từ

UK/piːs/US/piːs/

Nghĩa: quân, con

Xem đầy đủ từ "piece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stature

UK/ˈstæt͡ʃ.ə/US/ˈstæt͡ʃ.ɚ/

Xem đầy đủ từ "stature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seedling Danh từ

UK/ˈsiːdlɪŋ/US/ˈsiːdlɪŋ/

Nghĩa: Cây con.

Xem đầy đủ từ "seedling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fruitlet Danh từ

Nghĩa: Quả con (trong một quả phức).

Xem đầy đủ từ "fruitlet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

timberling Danh từ

Nghĩa: Cây con.

Xem đầy đủ từ "timberling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nurseling Danh từ

Nghĩa: Cây con.

Xem đầy đủ từ "nurseling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nursling Danh từ

US/ˈnɜːs.lɪŋ/

Nghĩa: Cây con.

Xem đầy đủ từ "nursling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propagule Danh từ

UK/ˈpɹɒpəˌɡjuːl/US/ˈpɹɒpəˌɡjuːl/

Nghĩa: Cây con; mạ.

Xem đầy đủ từ "propagule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Con tiếng Anh là gì?

"con" trong tiếng Anh là subsidiary (tính từ), junior (tính từ), offspring (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.