Dè dặt tiếng Anh là gì?
"dè dặt" trong tiếng Anh là discreet (tính từ), reserved (tính từ), discreetly (phó từ).
discreet Tính từ
UK/dɪˈskɹiːt/US/dɪˈskɹiːt/
Nghĩa: Thận trọng, dè dặt; kín đáo (trong cách ăn nói).
reserved Tính từ
UK/ɹɪˈzɜːvd/US/ɹɪˈzɝvd/
Nghĩa: Kín đáo; dè dặt, giữ gìn.
discreetly Phó từ
US/dᵻˈskritli/
Nghĩa: Thận trọng, kín đáo, dè dặt.
self-contained Tính từ
UK/ˈsɛlf.kənˌteɪnd/US/ˈsɛlf.kənˌteɪnd/
Nghĩa: Kín đào, dè dặt, không cởi mở (người).
canny Tính từ
UK/ˈkæni/US/ˈkæni/
Nghĩa: Cẩn thận, dè dặt, thận trọng (nhất là trong vấn đề tiền nong).
circumspectly Phó từ
US/ˌsɚ.kəmˈspɛkt.li/
Nghĩa: Dè dặt, thận trọng.
conservatively Phó từ
US/kən.ˈsɜː.və.tɪv.li/
Nghĩa: Dè dặt.
reticently Phó từ
Nghĩa: Dè dặt, kín đáo (trong cách nói).
reservedly Phó từ
US/rɪ.ˈzɜːvd.li/
Nghĩa: Kín đáo; dè dặt, giữ gìn.
unpassionate Tính từ
Nghĩa: Bình thản, dè dặt.
verecund Tính từ
UK/ˈvɛɹɪkʌnd/
Nghĩa: Khiêm tốn, dè dặt, bẽn lẽn.
close Tính từ
UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/
Nghĩa: Dè dặt, kín đáo.
- a very close manngười rất kín đáo
safe Tính từ
UK/ˈseɪ̯f/US/ˈseɪ̯f/
Nghĩa: Thận trọng, dè dặt.
- a safe criticmột nhà phê bình thận trọng
conservative Tính từ
UK/kənˈsɜːvətɪv/US/kənˈsɝvətɪv/
Nghĩa: Thận trọng, dè dặt; vừa phải, phải chăng.
- conservative estimatesự ước lượng dè dặt
qualify Ngoại động từ
UK/ˈkwɒl.ɪ.faɪ/US/ˈkwɑ.lɪ.faɪ/
Nghĩa: Hạn chế, dè dặt; làm nhẹ bớt.
- to qualify a statementtuyên bố dè dặt
safely Phó từ
UK/ˈseɪfli/US/ˈseɪfli/
Nghĩa: Thận trọng, dè dặt; tỏ ra thận trọng.
cautious
UK/ˈkɔːʃəs/US/ˈkɔʃəs/
chary Tính từ
UK/ˈt͡ʃɛəɹi/US/ˈt͡ʃɛɹi/
Nghĩa: Dè dặt, hà tiện (lời nói, lời khen...).
- chary of praisedè dặt lời khen
qualyfied Tính từ
Nghĩa: Có hạn chế; có sửa đổi đôi chút; dè dặt.
- in a qualyfied statementmột lời tuyên bố dè dặt
- in a qualyfied sencetheo nghĩa hẹp
unconfident Tính từ
Nghĩa: Thiếu tự tin; e dè; dè dặt.
unexpansive Tính từ
Nghĩa: Không cởi mở, không chan hoà; dè dặt.
unforthcoming Tính từ
US/ˌən.fɔrθ.ˈkə.mɪŋ/
Nghĩa: Dè dặt; kín đáo; ít nói.
reserve Danh từ
UK/ɹɪˈzɜːv/US/ɹɪˈzɝv/
Nghĩa: Sự hạn chế; giới hạn; sự dè dặt.
- with all reserve; with all proper reservesvới tất cả những sự dè dặt
- to accept without reservethừa nhận hoàn toàn
qualification Danh từ
UK/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌkwɑlɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự hạn chế; sự dè dặt.
- this statement is to be accepted with qualificationsphải dè dặt đối với lời tuyên bố này
closeness Danh từ
UK/ˈkləʊs.nəs/US/ˈkloʊs.nəs/
Nghĩa: Tính dè dặt, tính kín đáo.
restraint Danh từ
UK/ɹɪˈstɹeɪnt/US/ɹɪˈstɹeɪnt/
Nghĩa: Sự dè dặt, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự kín đáo.
- to speak without restraintăn nói không giữ gìn, ăn nói sỗ sàng
- to fling aside all restraintkhông còn dè dặt giữ gìn già cả
canniness Danh từ
US/ˈkæ.ni.nəs/
Nghĩa: Tính cẩn thận, tính dè dặt, tính thận trọng.
chariness Danh từ
US/ˈtʃɛr.i.nəs/
Nghĩa: Sự dè dặt (lời nói, lời khen...).
reservedness Danh từ
Nghĩa: Sự dè dặt, sự giữ gìn, sự kín đáo.
safeness Danh từ
US/ˈseɪf.nəs/
Nghĩa: Sự thận trọng, sự dè dặt; sự tỏ ra thận trọng.
Câu hỏi thường gặp
Dè dặt tiếng Anh là gì?
"dè dặt" trong tiếng Anh là discreet (tính từ), reserved (tính từ), discreetly (phó từ).