TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dè dặt tiếng Anh là gì?

"dè dặt" trong tiếng Anh là discreet (tính từ), reserved (tính từ), discreetly (phó từ).

discreet Tính từ

UK/dɪˈskɹiːt/US/dɪˈskɹiːt/

Nghĩa: Thận trọng, dè dặt; kín đáo (trong cách ăn nói).

Xem đầy đủ từ "discreet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reserved Tính từ

UK/ɹɪˈzɜːvd/US/ɹɪˈzɝvd/

Nghĩa: Kín đáo; dè dặt, giữ gìn.

Xem đầy đủ từ "reserved": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discreetly Phó từ

US/dᵻˈskritli/

Nghĩa: Thận trọng, kín đáo, dè dặt.

Xem đầy đủ từ "discreetly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-contained Tính từ

UK/ˈsɛlf.kənˌteɪnd/US/ˈsɛlf.kənˌteɪnd/

Nghĩa: Kín đào, dè dặt, không cởi mở (người).

Xem đầy đủ từ "self-contained": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canny Tính từ

UK/ˈkæni/US/ˈkæni/

Nghĩa: Cẩn thận, dè dặt, thận trọng (nhất là trong vấn đề tiền nong).

Xem đầy đủ từ "canny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circumspectly Phó từ

US/ˌsɚ.kəmˈspɛkt.li/

Nghĩa: Dè dặt, thận trọng.

Xem đầy đủ từ "circumspectly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conservatively Phó từ

US/kən.ˈsɜː.və.tɪv.li/

Nghĩa: Dè dặt.

Xem đầy đủ từ "conservatively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reticently Phó từ

Nghĩa: Dè dặt, kín đáo (trong cách nói).

Xem đầy đủ từ "reticently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reservedly Phó từ

US/rɪ.ˈzɜːvd.li/

Nghĩa: Kín đáo; dè dặt, giữ gìn.

Xem đầy đủ từ "reservedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unpassionate Tính từ

Nghĩa: Bình thản, dè dặt.

Xem đầy đủ từ "unpassionate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verecund Tính từ

UK/ˈvɛɹɪkʌnd/

Nghĩa: Khiêm tốn, dè dặt, bẽn lẽn.

Xem đầy đủ từ "verecund": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

close Tính từ

UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/

Nghĩa: Dè dặt, kín đáo.

  • a very close manngười rất kín đáo

Xem đầy đủ từ "close": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

safe Tính từ

UK/ˈseɪ̯f/US/ˈseɪ̯f/

Nghĩa: Thận trọng, dè dặt.

  • a safe criticmột nhà phê bình thận trọng

Xem đầy đủ từ "safe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conservative Tính từ

UK/kənˈsɜːvətɪv/US/kənˈsɝvətɪv/

Nghĩa: Thận trọng, dè dặt; vừa phải, phải chăng.

  • conservative estimatesự ước lượng dè dặt

Xem đầy đủ từ "conservative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

qualify Ngoại động từ

UK/ˈkwɒl.ɪ.faɪ/US/ˈkwɑ.lɪ.faɪ/

Nghĩa: Hạn chế, dè dặt; làm nhẹ bớt.

  • to qualify a statementtuyên bố dè dặt

Xem đầy đủ từ "qualify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

safely Phó từ

UK/ˈseɪfli/US/ˈseɪfli/

Nghĩa: Thận trọng, dè dặt; tỏ ra thận trọng.

Xem đầy đủ từ "safely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cautious

UK/ˈkɔːʃəs/US/ˈkɔʃəs/

Xem đầy đủ từ "cautious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chary Tính từ

UK/ˈt͡ʃɛəɹi/US/ˈt͡ʃɛɹi/

Nghĩa: Dè dặt, hà tiện (lời nói, lời khen...).

  • chary of praisedè dặt lời khen

Xem đầy đủ từ "chary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

qualyfied Tính từ

Nghĩa: Có hạn chế; có sửa đổi đôi chút; dè dặt.

  • in a qualyfied statementmột lời tuyên bố dè dặt
  • in a qualyfied sencetheo nghĩa hẹp

Xem đầy đủ từ "qualyfied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unconfident Tính từ

Nghĩa: Thiếu tự tin; e dè; dè dặt.

Xem đầy đủ từ "unconfident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unexpansive Tính từ

Nghĩa: Không cởi mở, không chan hoà; dè dặt.

Xem đầy đủ từ "unexpansive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unforthcoming Tính từ

US/ˌən.fɔrθ.ˈkə.mɪŋ/

Nghĩa: Dè dặt; kín đáo; ít nói.

Xem đầy đủ từ "unforthcoming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reserve Danh từ

UK/ɹɪˈzɜːv/US/ɹɪˈzɝv/

Nghĩa: Sự hạn chế; giới hạn; sự dè dặt.

  • with all reserve; with all proper reservesvới tất cả những sự dè dặt
  • to accept without reservethừa nhận hoàn toàn

Xem đầy đủ từ "reserve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

qualification Danh từ

UK/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌkwɑlɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự hạn chế; sự dè dặt.

  • this statement is to be accepted with qualificationsphải dè dặt đối với lời tuyên bố này

Xem đầy đủ từ "qualification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

closeness Danh từ

UK/ˈkləʊs.nəs/US/ˈkloʊs.nəs/

Nghĩa: Tính dè dặt, tính kín đáo.

Xem đầy đủ từ "closeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restraint Danh từ

UK/ɹɪˈstɹeɪnt/US/ɹɪˈstɹeɪnt/

Nghĩa: Sự dè dặt, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự kín đáo.

  • to speak without restraintăn nói không giữ gìn, ăn nói sỗ sàng
  • to fling aside all restraintkhông còn dè dặt giữ gìn già cả

Xem đầy đủ từ "restraint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canniness Danh từ

US/ˈkæ.ni.nəs/

Nghĩa: Tính cẩn thận, tính dè dặt, tính thận trọng.

Xem đầy đủ từ "canniness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chariness Danh từ

US/ˈtʃɛr.i.nəs/

Nghĩa: Sự dè dặt (lời nói, lời khen...).

Xem đầy đủ từ "chariness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reservedness Danh từ

Nghĩa: Sự dè dặt, sự giữ gìn, sự kín đáo.

Xem đầy đủ từ "reservedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

safeness Danh từ

US/ˈseɪf.nəs/

Nghĩa: Sự thận trọng, sự dè dặt; sự tỏ ra thận trọng.

Xem đầy đủ từ "safeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dè dặt tiếng Anh là gì?

"dè dặt" trong tiếng Anh là discreet (tính từ), reserved (tính từ), discreetly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.