TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dấu tiếng Anh là gì?

"dấu" trong tiếng Anh là sign (danh từ), mark (danh từ), track (danh từ).

sign Danh từ

UK/saɪn/US/saɪn/

Nghĩa: Dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu.

  • sign of the crossdấu thánh giá
  • chemical signký hiệu hoá học

Xem đầy đủ từ "sign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mark Danh từ

UK/mɑːk/US/mɑɹk/

Nghĩa: Dấu, nhãn, nhãn hiệu.

Xem đầy đủ từ "mark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

track Danh từ

UK/ˈtɹæk/US/ˈtɹæk/

Nghĩa: Dấu, vết.

  • motor-car trackvết xe ô tô

Xem đầy đủ từ "track": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stamp Danh từ

UK/stæmp/US/stæmp/

Nghĩa: Con dấu; dấu.

Xem đầy đủ từ "stamp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spot Danh từ

UK/spɒt/US/spɑt/

Nghĩa: Dấu, đốm, vết.

  • a brown tie with red spotscái ca vát nâu có đốm đỏ

Xem đầy đủ từ "spot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accent Danh từ

UK/ˈak.sənt/US/ˈæk.sɛnt/

Nghĩa: trọng âm, dấu, giọng, tiếng

Xem đầy đủ từ "accent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trace Danh từ

UK/tɹeɪs/US/tɹeɪs/

Nghĩa: Dấu, vết, vết tích.

  • The only evidence was the traces of semen stuck to the underwear.Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.
  • He disappeared without a trace.anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết

Xem đầy đủ từ "trace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

memento Danh từ

UK/məˈmɛntoʊ/US/məˈmɛntoʊ/

Nghĩa: Dấu, vật để nhớ (một việc gì).

Xem đầy đủ từ "memento": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guide-mark Danh từ

US/ˈɡɑɪd.ˈmɑːrk/

Nghĩa: Dấu, dấu hiệu (để hướng dẫn).

Xem đầy đủ từ "guide-mark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mementoes Danh từ

Nghĩa: Dấu, vật để nhớ (một việc gì).

Xem đầy đủ từ "mementoes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

signum Danh từ

UK/ˈsɪɡnəm/US/ˈsɪɡnəm/

Nghĩa: Xicnum, dấu.

Xem đầy đủ từ "signum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

signet Danh từ

UK/ˈsɪɡ.nɪt/US/ˈsɪɡ.nɪt/

Nghĩa: Ấn, dấu.

Xem đầy đủ từ "signet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splodge Danh từ

UK/ˈsplɒd͡ʒ/US/ˈsplɑd͡ʒ/

Nghĩa: Vết bẩn, dấu (mực...).

Xem đầy đủ từ "splodge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splotch Danh từ

UK/splɒt͡ʃ/US/splɑt͡ʃ/

Nghĩa: Vết bẩn, dấu (mực...).

Xem đầy đủ từ "splotch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diacritic

UK/ˌdaɪəˈkɹɪtɪk/US/ˌdaɪəˈkɹɪtɪk/

  • There's no diacritics in English.Tiếng Anh không có dấu phụ.

Xem đầy đủ từ "diacritic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

love

UK/lʌv/US/lʌv/

Xem đầy đủ từ "love": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

note Danh từ

UK/nəʊ̯t/US/noʊ̯t/

Nghĩa: Dấu, dấu hiệu, vết.

  • a note of infamyvết nhục
  • note of interrogationdấu hỏi

Xem đầy đủ từ "note": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

print Danh từ

UK/pɹɪnt/US/pɹɪnt/

Nghĩa: Dấu in; vết; dấu.

Xem đầy đủ từ "print": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tone

UK/ˈtəʊn/US/ˈtoʊn/

Xem đầy đủ từ "tone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impress Danh từ

UK/ɪmˈpɹɛs/US/ɪmˈpɹɛs/

Nghĩa: Dấu (đóng vào, in vào...).

Xem đầy đủ từ "impress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impression Danh từ

UK/ɪmˈpɹɛʃn̩/US/ɪmˈpɹɛʃn̩/

Nghĩa: Dấu, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn.

  • the impression of a seal on waxvết con dấu đóng trên sáp

Xem đầy đủ từ "impression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speck Danh từ

UK/spɛk/US/spɛk/

Nghĩa: Dấu, vết, đốm.

Xem đầy đủ từ "speck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blot Danh từ

UK/blɒt/US/blɑt/

Nghĩa: Dấu, vết (mực...).

Xem đầy đủ từ "blot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seal Danh từ

UK/siːl/US/siːl/

Nghĩa: Con dấu, dấu triện, cái ấn, cái triện, ấn triện.

  • the sealsấn dấu (trao cho chủ tịch thượng nghị viện, bộ trưởng Anh)
  • to return the sealstreo ấn từ quan

Xem đầy đủ từ "seal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sigil Danh từ

UK/ˈsɪd͡ʒɪl/US/ˈsɪd͡ʒɪl/

Nghĩa: Con dấu.

Xem đầy đủ từ "sigil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dấu tiếng Anh là gì?

"dấu" trong tiếng Anh là sign (danh từ), mark (danh từ), track (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.