Dấu tiếng Anh là gì?
"dấu" trong tiếng Anh là sign (danh từ), mark (danh từ), track (danh từ).
sign Danh từ
UK/saɪn/US/saɪn/
Nghĩa: Dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu.
- sign of the crossdấu thánh giá
- chemical signký hiệu hoá học
mark Danh từ
UK/mɑːk/US/mɑɹk/
Nghĩa: Dấu, nhãn, nhãn hiệu.
track Danh từ
UK/ˈtɹæk/US/ˈtɹæk/
Nghĩa: Dấu, vết.
- motor-car trackvết xe ô tô
stamp Danh từ
UK/stæmp/US/stæmp/
Nghĩa: Con dấu; dấu.
spot Danh từ
UK/spɒt/US/spɑt/
Nghĩa: Dấu, đốm, vết.
- a brown tie with red spotscái ca vát nâu có đốm đỏ
accent Danh từ
UK/ˈak.sənt/US/ˈæk.sɛnt/
Nghĩa: trọng âm, dấu, giọng, tiếng
trace Danh từ
UK/tɹeɪs/US/tɹeɪs/
Nghĩa: Dấu, vết, vết tích.
- The only evidence was the traces of semen stuck to the underwear.Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.
- He disappeared without a trace.anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết
memento Danh từ
UK/məˈmɛntoʊ/US/məˈmɛntoʊ/
Nghĩa: Dấu, vật để nhớ (một việc gì).
guide-mark Danh từ
US/ˈɡɑɪd.ˈmɑːrk/
Nghĩa: Dấu, dấu hiệu (để hướng dẫn).
mementoes Danh từ
Nghĩa: Dấu, vật để nhớ (một việc gì).
signum Danh từ
UK/ˈsɪɡnəm/US/ˈsɪɡnəm/
Nghĩa: Xicnum, dấu.
signet Danh từ
UK/ˈsɪɡ.nɪt/US/ˈsɪɡ.nɪt/
Nghĩa: Ấn, dấu.
splodge Danh từ
UK/ˈsplɒd͡ʒ/US/ˈsplɑd͡ʒ/
Nghĩa: Vết bẩn, dấu (mực...).
splotch Danh từ
UK/splɒt͡ʃ/US/splɑt͡ʃ/
Nghĩa: Vết bẩn, dấu (mực...).
diacritic
UK/ˌdaɪəˈkɹɪtɪk/US/ˌdaɪəˈkɹɪtɪk/
- There's no diacritics in English.Tiếng Anh không có dấu phụ.
love
UK/lʌv/US/lʌv/
note Danh từ
UK/nəʊ̯t/US/noʊ̯t/
Nghĩa: Dấu, dấu hiệu, vết.
- a note of infamyvết nhục
- note of interrogationdấu hỏi
print Danh từ
UK/pɹɪnt/US/pɹɪnt/
Nghĩa: Dấu in; vết; dấu.
tone
UK/ˈtəʊn/US/ˈtoʊn/
impress Danh từ
UK/ɪmˈpɹɛs/US/ɪmˈpɹɛs/
Nghĩa: Dấu (đóng vào, in vào...).
impression Danh từ
UK/ɪmˈpɹɛʃn̩/US/ɪmˈpɹɛʃn̩/
Nghĩa: Dấu, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn.
- the impression of a seal on waxvết con dấu đóng trên sáp
speck Danh từ
UK/spɛk/US/spɛk/
Nghĩa: Dấu, vết, đốm.
blot Danh từ
UK/blɒt/US/blɑt/
Nghĩa: Dấu, vết (mực...).
seal Danh từ
UK/siːl/US/siːl/
Nghĩa: Con dấu, dấu triện, cái ấn, cái triện, ấn triện.
- the sealsấn dấu (trao cho chủ tịch thượng nghị viện, bộ trưởng Anh)
- to return the sealstreo ấn từ quan
sigil Danh từ
UK/ˈsɪd͡ʒɪl/US/ˈsɪd͡ʒɪl/
Nghĩa: Con dấu.
Câu hỏi thường gặp
Dấu tiếng Anh là gì?
"dấu" trong tiếng Anh là sign (danh từ), mark (danh từ), track (danh từ).