Dễ chịu tiếng Anh là gì?
"dễ chịu" trong tiếng Anh là pleasant (tính từ), agreeable (tính từ), nice (tính từ).
pleasant Tính từ
UK/ˈplɛz.ənt/US/ˈplɛz.ənt/
Nghĩa: dễ chịu
- a pleasant eveningmột buổi tối thú vị
- a pleasant storymột câu chuyện thú vị; một câu chuyện hay
agreeable Tính từ
UK/əˈɡɹiːəbəl/US/əˈɡɹiəbəl/
Nghĩa: Dễ chịu, dễ thương.
- agreeable weatherthời tiết dễ chịu
- agreeable voicegiọng dễ thương
nice Tính từ
UK/naɪ̯s/US/naɪ̯s/
Nghĩa: Thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn.
- a nice daymột ngày đẹp
- nice weathertiết trời đẹp
nicely Phó từ
UK/ˈnaɪs.li/US/ˈnaɪs.li/
Nghĩa: Thú vị, dễ chịu, hay hay.
pleasurable Tính từ
UK/ˈplɛʒəɹəbəl/US/ˈplɛʒəɹəbəl/
Nghĩa: Dễ chịu, thú vị, làm vui lòng, làm vừa ý.
ingratiatingly Phó từ
US/ɪn.ˈɡreɪ.ʃi.ˌeɪ.tiɳ.li/
Nghĩa: Duyên dáng, dễ thương, dễ chịu.
comfortable Tính từ
UK/ˈkʌm(p)f.tə.bəl/US/ˈkʌmf.tə(ɹ).bəl/
Nghĩa: Dễ chịu, thoải mái, khoan khoái.
- to feel comfortablecảm thấy dễ chịu
- make yourself comfortablexin anh cứ tự nhiên thoải mái
pleasing Tính từ
UK/ˈpliːzɪŋ/US/ˈplizɪŋ/
Nghĩa: Dễ chịu, thú vị, làm vui lòng, làm vừa ý.
cushy Tính từ
UK/ˈkʊʃi/US/ˈkʊʃi/
Nghĩa: Dễ chịu, êm ái, thích ý, thoải mái; không khó nhọc mấy.
- a cushy jobviệc làm dễ chịu, thoải mái
lekker Tính từ
UK/ˈlɛkə(ɹ)/US/ˈlɛkə(ɹ)/
Nghĩa: Dễ chịu; tốt.
pleasingly Phó từ
US/ˈpli.ziɳ.li/
Nghĩa: Mang lại niềm vui thích (cho ai/cái gì); dễ chịu.
unobnoxious Tính từ
Nghĩa: Dễ chịu.
unopressive Tính từ
Nghĩa: Dễ chịu.
agreeably Phó từ
UK/əˈɡɹiːəbli/US/əˈɡɹiːəbli/
Nghĩa: Thú vị, dễ chịu.
good Tính từ
UK/ɡʊd/US/ɡʊd/
Nghĩa: Vui vẻ, dễ chịu, thoải mái.
- good newstin mừng, tin vui, tin lành
welcome Tính từ
UK/ˈwɛl.kəm/US/ˈwɛl.kəm/
Nghĩa: Hay, dễ chịu, thú vị.
- a welcome changesự thay đổi dễ chịu
- welcome newstin hay, tin vui
merry Tính từ
UK/ˈmɛɹi/US/ˈmɛɹi/
Nghĩa: Vui vẻ, thú vị, dễ chịu.
- the merry month of Maytháng năm dễ chịu
- merry Englishnước Anh vui vẻ
grateful Tính từ
UK/ˈɡɹeɪtf(ʊ)l/US/ˈɡɹeɪtf(ə)l/
Nghĩa: Dễ chịu, khoan khoái.
- a grateful shadebóng mát dễ chịu
kindly Tính từ
UK/ˈkaɪn(d)li/US/ˈkaɪn(d)li/
Nghĩa: Dễ chịu (khí hậu...).
pleasantly Phó từ
UK/ˈplɛzəntli/US/ˈplɛzəntli/
Nghĩa: Làm thích thú, thú vị, dễ chịu; dịu dàng, thân mật.
comfortably Phó từ
UK/ˈkʌmf(ə)təbli/US/ˈkʌmftɚbli/
Nghĩa: Dễ chịu, thoải mái.
refreshingly Phó từ
Nghĩa: Dễ chịu, thích thú (bởi cái khác thường, mới lạ).
jolly Tính từ
UK/ˈd͡ʒɒli/US/ˈd͡ʒɑli/
Nghĩa: Thú vị, dễ chịu.
- jolly weatherthời tiết dễ chịu
gracious Tính từ
UK/ˈɡɹeɪʃəs/US/ˈɡɹeɪʃəs/
Nghĩa: Dễ chịu.
ease Danh từ
UK/iːz/US/iz/
Nghĩa: Sự dễ chịu; sự không bị đau đớn; sự khỏi đau.
niceness Danh từ
UK/ˈnaɪsnɪs/US/ˈnaɪsnɪs/
Nghĩa: Sự thú vị, sự dễ chịu.
agreeability Danh từ
Nghĩa: Tính dễ chịu, tính dễ thương.
agreeableness Danh từ
US/ə.ˈɡri.ə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính dễ chịu, tính dễ thương.
amenity Danh từ
UK/əˈmiːnəti/US/əˈmɛnəti/
Nghĩa: Sự dễ chịu, sự thú vị (ở nơi nào...).
gratefulness Danh từ
US/ˈɡreɪt.fəl.nəs/
Nghĩa: Sự dễ chịu, sự khoan khoái.
Câu hỏi thường gặp
Dễ chịu tiếng Anh là gì?
"dễ chịu" trong tiếng Anh là pleasant (tính từ), agreeable (tính từ), nice (tính từ).