TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giao thiệp tiếng Anh là gì?

"giao thiệp" trong tiếng Anh là communicate (nội động từ), consort (nội động từ), mix (nội động từ).

communicate Nội động từ

UK/kəˈmjuːnɪkeɪt/US/kəˈmjuːnɪkeɪt/

Nghĩa: Giao thiệp, liên lạc.

  • to communicate with somebody on the telephoneliên lạc với ai bằng dây nói

Xem đầy đủ từ "communicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consort Nội động từ

UK/ˈkɒnsɔːt/US/ˈkɑnsɔɹt/

Nghĩa: Đi lại, giao thiệp, kết giao với, kết bạn với.

  • to consort with someoneđi lại giao thiệp với ai

Xem đầy đủ từ "consort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mix Nội động từ

UK/ˈmɪks/US/ˈmɪks/

Nghĩa: Dính dáng, giao thiệp, hợp tác.

  • he doesn't mix wellanh ấy không khéo giao thiệp

Xem đầy đủ từ "mix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forgather Động từ

UK/fəˈɡaðə/US/fɚˈɡæðɚ/

Nghĩa: Giao dịch, giao thiệp, hay đi lại gặp gỡ; làm thân.

  • To forgather with someone.Giao dịch với người nào, hay đi lại gặp gỡ người nào

Xem đầy đủ từ "forgather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

touch Danh từ

UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/

Nghĩa: Sự tiếp xúc, sự giao thiệp; quan hệ; sự dính líu, sự dính dáng.

  • To keep in touch with.Giữ quan hệ với; có dính líu với
  • To be out of touch with.Không có quan hệ với, mất liên lạc với ai đó

Xem đầy đủ từ "touch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

society Danh từ

UK/səˈsaɪ.ə.ti/US/səˈsaɪ.ə.ti/

Nghĩa: Sự giao du, sự giao thiệp.

  • to have no society with someonekhông giao thiệp với người nào

Xem đầy đủ từ "society": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contact Danh từ

UK/ˈkɒntækt/US/ˈkɑntækt/

Nghĩa: Sự tiếp xúc, sự giao thiệp, sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới.

  • to be in contact with someonegiao thiệp với ai, tiếp xúc với ai

Xem đầy đủ từ "contact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

communication Danh từ

UK/kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/US/kəˌmju.nɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự giao thiệp, sự liên lạc.

  • to get into communication with somebodyliên lạc với ai
  • to be in secret communication with the enemyliên lạc lén lút với địch, tư thông với quân địch

Xem đầy đủ từ "communication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affair Danh từ

UK/əˈfɛə/US/əˈfɛɹ/

Nghĩa: Việc buôn bán; việc giao thiệp.

  • a profitable affairviệc buôn bán có lời
  • to have an affair with somebodycó việc giao thiệp với ai

Xem đầy đủ từ "affair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

association Danh từ

UK/əˌsəʊʃiˈeɪʃn̩/US/əˌsoʊʃiˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự kết giao, sự giao thiệp.

Xem đầy đủ từ "association": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

term Danh từ

UK/tɜːm/US/tɜɹm/

Nghĩa: Quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại.

  • to be on good terms with someonecó quan hệ tốt với ai
  • to be on speaking terms with someonequen biết ai có thể chuyện trò với nhau được; có quan hệ đi lại với ai, giao thiệp với ai

Xem đầy đủ từ "term": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relationship Danh từ

UK/ɹɪˈleɪʃ(ə)nˌʃɪp/US/ɹɪˈleɪʃ(ə)nˌʃɪp/

Nghĩa: Sự giao thiệp.

  • to be in relationship with someoneđi lại giao thiệp với ai

Xem đầy đủ từ "relationship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relation Danh từ

UK/ɹɪˈleɪʃ(ə)n/US/ɹɪˈleɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự giao thiệp.

  • to have business relations somebodycó giao thiệp buôn bán với ai
  • to enter into relations with someonegiao thiệp với ai

Xem đầy đủ từ "relation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connection Danh từ

UK/kəˈnɛkʃ(ə)n/US/kəˈnɛkʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự giao thiệp, sự kết giao.

  • to form a connection with someonegiao thiệp với ai
  • to break off a connectiontuyệt đường giao thiệp, tuyệt giao

Xem đầy đủ từ "connection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connexion Danh từ

UK/kəˈnɛkʃən/US/kəˈnɛkʃən/

Nghĩa: Sự giao thiệp, sự kết giao.

  • to form a connection with someonegiao thiệp với ai
  • to break off a connectiontuyệt đường giao thiệp, tuyệt giao

Xem đầy đủ từ "connexion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commerce Danh từ

UK/ˈkɒ.mɜːs/US/ˈkɑ.mɚs/

Nghĩa: Sự quan hệ, sự giao thiệp.

  • to have commerce with somebodycó giao thiệp với ai

Xem đầy đủ từ "commerce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intercourse Danh từ

UK/ˈɪntəkɔːs/US/ˈɪntəɹˌkɔɹs/

Nghĩa: Sự giao thiệp, sự giao dịch, sự giao hữu.

Xem đầy đủ từ "intercourse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

communion Danh từ

UK/kəˈmjuːnjən/US/kəˈmjuːnjən/

Nghĩa: Sự giao thiệp, sự liên lạc; quan hệ; sự cảm thông.

  • to hold communion withcó quan hệ với

Xem đầy đủ từ "communion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mixer Danh từ

UK/ˈmɪksə(ɹ)/US/ˈmɪksə(ɹ)/

Nghĩa: Người giao thiệp, người làm quen.

  • good mixerngười giao thiệp giỏi
  • bad mixerngười giao thiệp vụng

Xem đầy đủ từ "mixer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conversance Danh từ

US/kən.ˈvɜː.sᵊnts/

Nghĩa: Sự giao thiệp, sự quen thuộc; sự hiểu biết.

Xem đầy đủ từ "conversance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conversancy Danh từ

Nghĩa: Sự giao thiệp, sự quen thuộc; sự hiểu biết.

Xem đầy đủ từ "conversancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dealing Danh từ

UK/ˈdiːlɪŋ/US/ˈdiːlɪŋ/

Nghĩa: Quan hệ, sự giao thiệp.

  • to have dealings with somebodycó quan hệ với ai; giao thiệp với ai

Xem đầy đủ từ "dealing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terms Danh từ

UK/tɜːmz/US/tɝmz/

Nghĩa: Quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại.

Xem đầy đủ từ "terms": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giao thiệp tiếng Anh là gì?

"giao thiệp" trong tiếng Anh là communicate (nội động từ), consort (nội động từ), mix (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.