Hành hạ tiếng Anh là gì?
"hành hạ" trong tiếng Anh là persecute (ngoại động từ), ill-use (ngoại động từ), maul (ngoại động từ).
persecute Ngoại động từ
UK/ˈpɜːsɪkjuːt/US/ˈpɝsəkjut/
Nghĩa: Khủng bố, ngược đãi, hành hạ.
ill-use Ngoại động từ
UK/ɪlˈjuːz/US/ɪlˈjuːz/
Nghĩa: Hành hạ, bạc đâi, ngược đãi.
maul Ngoại động từ
UK/mɔːl/US/mɔːl/
Nghĩa: Đánh thâm tím, hành hạ.
batter about Cụm từ
Nghĩa: Hành hạ, đánh nhừ tử.
bedevil Ngoại động từ
US/bɪˈdɛvəl/
Nghĩa: Hành hạ, làm điêu đứng, áo ngủ (của nữ).
ill-treat Ngoại động từ
Nghĩa: Hành hạ, bạc đâi, ngược đãi.
mishandle Ngoại động từ
UK/mɪsˈhændəl/US/mɪsˈhændəl/
Nghĩa: Hành hạ, ngược đâi, bạc đãi.
tyrannise Động từ
Nghĩa: Hành hạ, áp chế.
- to tyrannise [over] someonehành hạ ai
tyrannize Động từ
US/ˈtɪɹ.ən.aɪz/
Nghĩa: Hành hạ, áp chế.
- to tyrannise [over] someonehành hạ ai
excruciate Ngoại động từ
UK/ɪkˈskɹuːʃi.eɪt/US/ɪkˈskɹuʃi.eɪt/
Nghĩa: Làm đau đớn, hành hạ.
excrutiating Tính từ
Nghĩa: Làm đau đớn, hành hạ.
maltreat Ngoại động từ
UK/malˈtɹiːt/
Nghĩa: Ngược đâi, bạc đãi, hành hạ.
abuse Ngoại động từ
UK/əˈbjuːs/US/əˈbjus/
Nghĩa: Ngược đãi, hành hạ.
- the abuse of animalssự hành hạ súc vật
torture Ngoại động từ
UK/ˈtɔːt͡ʃə/US/ˈtoɹt͡ʃɚ/
Nghĩa: Hành hạ, làm khổ sở.
- Stop torturing yourself.Đừng tự hành hạ bản thân mình nữa.
- that news tortured metin ấy làm cho tôi khổ sở
rack Ngoại động từ
UK/ɹæk/US/ɹæk/
Nghĩa: Hành hạ, làm khổ (ai) (về thể xác cũng như về tinh thần).
- a racking headachecơn nhức đầu long cả óc
- to be racked with painđau nhói cả người
misuse Ngoại động từ
UK/mɪsˈjuːs/US/mɪsˈjuːs/
Nghĩa: Hành hạ, bạc đãi, ngược đãi.
misusage Ngoại động từ
US/ˌmɪs.ˈjuː.sɪdʒ/
Nghĩa: Hành hạ, bạc đâi, ngược đãi.
curry Ngoại động từ
UK/ˈkʌ.ɹi/US/ˈkʌ.ɹi/
Nghĩa: Đánh đập, hành hạ (ai).
punish Ngoại động từ
UK/ˈpʌnɪʃ/US/ˈpʌnɪʃ/
Nghĩa: (thông tục) hành hạ, ngược đãi.
grill Ngoại động từ
UK/ɡɹɪl/US/ɡɹɪl/
Nghĩa: Hành hạ, tra tấn (bằng lửa, phơi nắng...).
torment
UK/ˈtɔː(ɹ)mɛnt/US/ˈtɔː(ɹ)mɛnt/
batter Ngoại động từ
UK/ˈbætə/US/ˈbætɚ/
Nghĩa: Hành hạ, ngược đãi, đánh đập.
harass
UK/həˈɹæs/US/həˈɹæs/
martyr Ngoại động từ
UK/ˈmɑːtə(ɹ)/US/ˈmɑɹ.tɚ/
Nghĩa: Hành hạ, đoạ đày.
abusive Tính từ
UK/əˈbjuː.sɪv/US/əˈbju.sɪv/
Nghĩa: Ngược đãi, hành hạ.
crucify Ngoại động từ
UK/ˈkɹuːsɪfaɪ/US/ˈkɹuːsɪfaɪ/
Nghĩa: Bắt chịu khổ hạnh, hành xác; hành hạ, làm đau đớn.
grind down Cụm động từ
Nghĩa: Hành hạ, áp bức.
kick about Cụm động từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) hành hạ, đối xử thô bạo.
martyrise Ngoại động từ
Nghĩa: Hành hạ, đoạ đày.
martyrize Ngoại động từ
Nghĩa: Hành hạ, đoạ đày.
Câu hỏi thường gặp
Hành hạ tiếng Anh là gì?
"hành hạ" trong tiếng Anh là persecute (ngoại động từ), ill-use (ngoại động từ), maul (ngoại động từ).