Huy hoàng tiếng Anh là gì?
"huy hoàng" trong tiếng Anh là splendid (tính từ), splendidly (phó từ), royally (phó từ).
splendid Tính từ
UK/ˈsplɛndɪd/US/ˈsplɛndɪd/
Nghĩa: Rực rỡ, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng.
- splendid palacelâu đài tráng lệ
- splendid victorythắng lợi huy hoàng
splendidly Phó từ
US/ˈsplɛn.dəd.li/
Nghĩa: Rực rỡ; huy hoàng; tráng lệ (cung điện); hoa mỹ; hiển hách (tiếng tăm); cực kỳ xa hoa (đời sống); oanh liệt (thắng lợi); hoa lệ (văn chương).
royally Phó từ
US/ˈrɔɪ.əl.li/
Nghĩa: Như vua chúa, trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy.
sheeny Tính từ
UK/ˈʃiːni/US/ˈʃiːni/
Nghĩa: Huy hoàng, lộng lẫy, rực rỡ, xán lạn.
refulgent Tính từ
UK/ɹəˈfʌld͡ʒənt/US/ɹəˈfʌld͡ʒənt/
Nghĩa: Chói lọi, rực rỡ, huy hoàng.
splendourous Tính từ
Nghĩa: Lộng lẫy; rực rỡ; tráng lệ; huy hoàng.
brilliant
UK/ˈbɹɪl.jənt/US/ˈbɹɪl.jənt/
royal Tính từ
UK/ˈɹɔɪ̯.əl/US/ˈɹɔɪ̯.əl/
Nghĩa: Như vua chúa; trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy.
- to give someone a royal welcomeđón tiếp ai một cách trọng thể
proud Tính từ
UK/ˈpɹaʊ̯d/US/ˈpɹaʊ̯d/
Nghĩa: Lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ.
- the troops ranged in proud arrayquân dội đứng thành hàng ngũ uy nghi
- proud Truongson rangedãy Trường-sơn hùng vĩ
glorious Tính từ
UK/ˈɡlɔː.ɹi.əs/US/ˈɡloɹ.i.əs/
Nghĩa: Huy hoàng, rực rỡ, lộng lẫy.
- a glorious timethời đại huy hoàng
grand Tính từ
UK/ˈɡɹænd/US/ˈɡɹænd/
Nghĩa: Hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoàng.
- a grand viewmột cách hùng vĩ
noble Tính từ
UK/ˈnəʊbəl/US/ˈnoʊbəl/
Nghĩa: Huy hoàng, nguy nga (lâu đài...).
proudly Phó từ
UK/ˈpɹaʊdli/US/ˈpɹaʊdli/
Nghĩa: Lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ.
princely Tính từ
UK/ˈpɹɪnsli/US/ˈpɹɪnsli/
Nghĩa: Sang trọng, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng.
- a princely giftmón quà tặng sang trọng
richly Phó từ
UK/ˈɹɪt͡ʃli/US/ˈɹɪt͡ʃli/
Nghĩa: Lộng lẫy, huy hoàng.
nobly Phó từ
UK/ˈnəʊbli/US/ˈnoʊbli/
Nghĩa: Huy hoàng, nguy nga.
lustrous Tính từ
US/ˈlʌ.stɹəs/
Nghĩa: Sáng, rực rỡ, chói lọi, huy hoàng, xán lạn, lộng lẫy.
palmy Tính từ
UK/ˈpɑːmi/US/ˈpɑːmi/
Nghĩa: Chiến thắng; huy hoàng, quang vinh, rực rỡ.
- palmy daysnhững ngày huy hoàng
splendent Tính từ
UK/ˈsplɛndənt/US/ˈsplɛndənt/
Nghĩa: Rực rỡ, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng.
saturnian Tính từ
UK/sæˈtɜː(ɹ)n.jən/US/sæˈtɜː(ɹ)n.jən/
Nghĩa: Thịnh vượng, phồn vinh, huy hoàng.
- saturnian agethời đại hoàng kim
state Danh từ
UK/steɪt/US/steɪt/
Nghĩa: Sự phô trương sang trọng, sự trang trọng, sự trọng thể, sự huy hoàng.
- to be welcomed in great stateđược đón tiếp rất trọng thể
- in statevới tất cả nghi tiết trọng thể
pride Danh từ
UK/pɹaɪd/US/pɹaɪd/
Nghĩa: Sự tráng lệ, sự huy hoàng, sự lộng lẫy.
sheen Danh từ
UK/ʃiːn/US/ʃiːn/
Nghĩa: Sự huy hoàng, sự lộng lẫy, sự rực rỡ, sự xán lạn.
radiance Danh từ
UK/ˈɹeɪdi.əns/US/ˈɹeɪdi.əns/
Nghĩa: Sự lộng lẫy, sự rực rỡ, sự huy hoàng.
refugence Danh từ
Nghĩa: Ánh sáng chói lọi, sự rực rỡ, sự huy hoàng.
refugency Danh từ
Nghĩa: Ánh sáng chói lọi, sự rực rỡ, sự huy hoàng.
radiancy Danh từ
Nghĩa: Sự lộng lẫy, sự rực rỡ, sự huy hoàng.
Câu hỏi thường gặp
Huy hoàng tiếng Anh là gì?
"huy hoàng" trong tiếng Anh là splendid (tính từ), splendidly (phó từ), royally (phó từ).