TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kết hợp tiếng Anh là gì?

"kết hợp" trong tiếng Anh là combine (động từ), merge (động từ), associate (ngoại động từ).

combine Động từ

UK/kəmˈbaɪn/US/kəmˈbaɪn/

Nghĩa: Kết hợp, phối hợp.

  • to combine forcesphối hợp các lực lượng
  • combined operation(quân sự) cuộc hành quân phối hợp

Xem đầy đủ từ "combine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

merge Động từ

UK/mɜːd͡ʒ/US/mɝd͡ʒ/

Nghĩa: Hoà vào; hoà hợp, kết hợp, hợp nhất.

  • twilight merges into darknesshoàng hôn chìm đắm vào bức màn đêm

Xem đầy đủ từ "merge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

associate Ngoại động từ

UK/əˈsəʊʃi.ət/US/əˈsoʊʃi.ət/

Nghĩa: Kết giao, kết hợp, liên hợp, liên kết; cho gia nhập, cho cộng tác.

  • to associate someone in one's businesscho ai cùng cộng tác trong công việc kinh doanh

Xem đầy đủ từ "associate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unite Động từ

US/juˈnaɪt/

Nghĩa: đoàn kết, kết hợp

Xem đầy đủ từ "unite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conglomerate Động từ

UK/kənˈɡlɒm.(ə.)ɹɪt/US/kənˈɡlɑ.mɚ.ət/

Nghĩa: Kết khối, kết hợp.

Xem đầy đủ từ "conglomerate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

associative Tính từ

US/əˈsoʊ.ʃi.ə.tɪv/

Nghĩa: Kết hợp, liên hợp, liên kết; liên đới.

  • associative algebrađại số kết hợp
  • associative lawluật kết hợp

Xem đầy đủ từ "associative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

link-up

US/ˈlɪŋk.ˈəp/

Xem đầy đủ từ "link-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

combination Danh từ

UK/ˌkɒmbɪˈneɪʃən/US/ˌkɑmbɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự kết hợp, sự phối hợp.

  • Here you can see beautiful colour combinations.Bạn có thể thấy ở đây một số cách kết hợp màu sắc đẹp.
  • combination of colourssự phối hợp màu sắc

Xem đầy đủ từ "combination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annectent Tính từ

Nghĩa: Kết hợp, để liên kết, nối.

  • annectent linkmắt xích nối

Xem đầy đủ từ "annectent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colligate Ngoại động từ

US/ˈkɑː.lə.ɡeɪt/

Nghĩa: Kết hợp, tổng hợp (các sự kiện rời rạc).

Xem đầy đủ từ "colligate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

combinate Động từ

Nghĩa: Kết hợp; phối hợp.

Xem đầy đủ từ "combinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

combinative Tính từ

UK/ˈkɒmbɪneɪtɪv/US/ˈkɑmbɪneɪtɪv/

Nghĩa: Kết hợp, phối hợp; có khả năng kết hợp, có khuynh hướng kết hợp.

Xem đầy đủ từ "combinative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjugate Tính từ

UK/ˈkɒn.d͡ʒə.ɡeɪt/US/ˈkɑn.d͡ʒə.ɡeɪt/

Nghĩa: Kết hợp, ghép đôi (vật).

Xem đầy đủ từ "conjugate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjoin Động từ

UK/kənˈd͡ʒɔɪn/US/kənˈd͡ʒɔɪn/

Nghĩa: Kết giao, kết hợp, liên hiệp; nối, chắp lại.

  • to conjoin two piecenối hai mảnh
  • two families conjoinhai nhà kết giao với nhau về hôn nhân, hai nhà thông gia với nhau

Xem đầy đủ từ "conjoin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjunctional Tính từ

Nghĩa: Liên kết, kết hợp.

Xem đầy đủ từ "conjunctional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

synaesthesia Danh từ

UK/ˌsɪn.ɪsˈθiː.ʒə/US/ˌsɪn.əsˈθi.ʒə/

Nghĩa: Cảm giác kèm; kết hợp.

Xem đầy đủ từ "synaesthesia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unitedly Phó từ

US/jʊ.ˈnɑɪ.təd.li/

Nghĩa: Cùng nhau, cùng chung sức, cộng đồng, kết hợp, đoàn kết lại.

Xem đầy đủ từ "unitedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

join Ngoại động từ

UK/ˈd͡ʒɔɪn/US/ˈd͡ʒɔɪn/

Nghĩa: Thắt chặt, hợp nhất, kết hợp, liên hiệp; kết giao, kết thân.

  • to join forces withhợp lực với
  • to join two persons in marriagekết thân hai người trong mối tình vợ chồng

Xem đầy đủ từ "join": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connect

UK/kəˈnɛkt/US/kəˈnɛkt/

Xem đầy đủ từ "connect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wed Ngoại động từ

UK/ˈwɛd/US/ˈwɛd/

Nghĩa: Kết hợp, hoà hợp.

  • to wed simplicity to (with) beautykết hợp sự đơn giản với vẻ đẹp
  • to wed simplicity and beautykết hợp tính đơn giản với vẻ đẹp

Xem đầy đủ từ "wed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coordinate

UK/kəʊˈɔː.dɪ.nɪt/US/koʊˈɔɹ.də.nɪt/

Xem đầy đủ từ "coordinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

co-ordinate Tính từ

Nghĩa: Kết hợp.

  • co-ordinate conjunctionliên từ kết hợp

Xem đầy đủ từ "co-ordinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

association Danh từ

UK/əˌsəʊʃiˈeɪʃn̩/US/əˌsoʊʃiˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết; sự liên đới.

Xem đầy đủ từ "association": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

union Danh từ

UK/ˈjuː.njən/US/ˈjuː.njən/

Nghĩa: Sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp.

  • the union of several co-operativessự hợp nhất của nhiều hợp tác xã
  • a union by treatysự liên kết bằng hiệp ước

Xem đầy đủ từ "union": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjunction Danh từ

UK/kənˈd͡ʒʌŋk.ʃn̩/US/kənˈd͡ʒʌŋk.ʃn̩/

Nghĩa: Sự liên kết, sự kết hợp, sự tiếp hợp.

Xem đầy đủ từ "conjunction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

linkage Danh từ

UK/ˈlɪŋkɪdʒ/US/ˈlɪŋkɪdʒ/

Nghĩa: Sự nối lại với nhau, sự kết hợp, sự liên hợp.

Xem đầy đủ từ "linkage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

associativity Danh từ

Nghĩa: Tính kết hợp.

Xem đầy đủ từ "associativity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjugation Danh từ

UK/ˌkɒnd͡ʒəˈɡeɪʃən/US/ˌkɑnd͡ʒəˈɡeɪʃən/

Nghĩa: Sự kết hợp.

Xem đầy đủ từ "conjugation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggregation Danh từ

UK/æɡɹəˈɡeɪʃən/US/æɡɹəˈɡeɪʃən/

Nghĩa: Sự tập hợp, sự kết hợp, sự tụ tập.

Xem đầy đủ từ "aggregation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conglomeration Danh từ

US/kənˈɡlɑm.əɹˌeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự kết khối, sự kết hợp.

Xem đầy đủ từ "conglomeration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kết hợp tiếng Anh là gì?

"kết hợp" trong tiếng Anh là combine (động từ), merge (động từ), associate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.