Khí tiếng Anh là gì?
"khí" trong tiếng Anh là gas (danh từ), chi (danh từ), liberty (danh từ).
gas Danh từ
UK/ɡæs/US/ɡæs/
Nghĩa: Khí.
chi Danh từ
UK/t͡ʃiː/US/t͡ʃiː/
Nghĩa: Khí.
liberty Danh từ
UK/ˈlɪbəti/US/ˈlɪbɚti/
Nghĩa: khí
atmosphere Danh từ
UK/ˈætməsˌfɪə/US/ˈætməsˌfɪɹ/
Nghĩa: Quyển khí.
- This place has a mysterious atmosphere.Chỗ này có không khí rất bí ẩn
- upper atmospheretầng quyển khí cao
gassy Tính từ
UK/ˈɡæsi/US/ˈɡæsi/
Nghĩa: Khí; như khí.
pneumatic Tính từ
UK/n(j)uːˈmæ.tɪk/US/n(j)uːˈmæ.tɪk/
Nghĩa: Khí, (thuộc) hơi.
air Danh từ
UK/ɛə̯/US/ɛɚ/
Nghĩa: khí
- Air provides considerable thermal insulation when trapped in a chamber.Không khí sẽ có khả năng cách nhiệt đáng kể khi bị nhốt vào trong buồng.
- Without air, we would die.Không có không khí chúng ta sẽ chết.
turn Danh từ
UK/tɜːn/US/tɜɹn/
Nghĩa: Tâm tính, tính khí.
- to be of a caustic turntính hay châm biếm chua cay
habit Danh từ
UK/ˈhæb.ɪt/US/ˈhæb.ɪt/
Nghĩa: Tính khí, tính tình.
- a habit of mindtính tình, tính khí
blood Danh từ
UK/blʌd/US/blʌd/
Nghĩa: Tính khí.
- in warm bloodnổi nóng, nổi giận
- bad bloodác ý
mood Danh từ
UK/muːd/US/muːd/
Nghĩa: Tâm trạng; tính khí, tâm tính, tính tình.
- to be in a merry moodở tâm trạng vui vẻ
- a man of moodsngười tính khí bất thường
humor Danh từ
UK/hjuː.mə(ɹ)/US/ˈhjuːmɚ/
Nghĩa: Tính khí, tâm trạng.
temper Danh từ
UK/ˈtɛmpə/US/ˈtɛmpɚ/
Nghĩa: Tính tình, tình khí, tâm tính, tính.
- to have a violent (quick) tempertính nóng nảy
constitution Danh từ
UK/ˌkɒn.stɪˈtjuː.ʃ(ə)n/US/ˌkɑn.stɪˈtu.ʃ(ə)n/
Nghĩa: Tính tình, tính khí.
humour Danh từ
UK/ˈhjuː.mə(ɹ)/US/ˈhjuːmɚ/
Nghĩa: Tính khí, tâm trạng.
- to be in good humourtâm trạng vui vẻ
- to be in bad humourtâm trạng không được vui, bực bội; cáu gắt
disturbance Danh từ
UK/dɪˈstɜː.bəns/US/dɪˈstɜɹ.bəns/
Nghĩa: Âm tạp, quyển khí.
disposition Danh từ
UK/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/US/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Tính tình, tâm tính, tính khí.
- to be of a cheerful dispositioncó tính khí vui vẻ
atmospheric Tính từ
UK/ˌætməsˈfɛɹɪk/
Nghĩa: Quyển khí, (thuộc) không khí.
- atmospheric oxygen oxykhông khí
- atmospheric pressureáp suất không khí
temperament Danh từ
UK/ˈtɛm.pəɹ.ə.mənt/US/ˈtɛm.pəɹ.ə.mənt/
Nghĩa: Khí chất, tính khí, tính.
- an artistic temperamenttính nghệ sĩ
temperamental Tính từ
UK/ˌtɛm.pəɹ.əˈmɛn.təl/US/ˌtɛm.pəɹ.əˈmɛn.təl/
Nghĩa: Khí chất, (thuộc) tính khí.
kidney Danh từ
UK/ˈkɪdni/US/ˈkɪdni/
Nghĩa: Tính tình, bản chất, tính khí; loại, hạng.
- a man of that kidneyngười thuộc cái hạng như vậy; người có tính khí như vậy
- to be of the same kidneycùng một tính khí; cùng một guộc
mettle Danh từ
UK/ˈmɛtəl/US/ˈmɛtəl/
Nghĩa: Khí chất, tính khí.
atmospherical Tính từ
Nghĩa: Quyển khí, (thuộc) không khí.
- atmospheric oxygen oxykhông khí
- atmospheric pressureáp suất không khí
habitude Danh từ
UK/ˈhæbɪˌtjuːd/
Nghĩa: Tính khí, tính tình.
Câu hỏi thường gặp
Khí tiếng Anh là gì?
"khí" trong tiếng Anh là gas (danh từ), chi (danh từ), liberty (danh từ).