TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khó tính tiếng Anh là gì?

"khó tính" trong tiếng Anh là prissy (tính từ), difficult (tính từ), finicky (tính từ).

prissy Tính từ

UK/ˈpɹɪsi/US/ˈpɹɪsi/

Nghĩa: Khó tính.

Xem đầy đủ từ "prissy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

difficult Tính từ

UK/ˈdɪfɪkəlt/US/ˈdɪfɪkəlt/

Nghĩa: Khó tính, khó làm vừa lòng (người).

Xem đầy đủ từ "difficult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finicky Tính từ

UK/ˈfɪnɪki/US/ˈfɪnɪki/

Nghĩa: Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách.

Xem đầy đủ từ "finicky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cantankerous Tính từ

UK/kænˈtæŋkəɹəs/US/kænˈtæŋkəɹəs/

Nghĩa: Khó tính, hay gắt gỏng.

Xem đầy đủ từ "cantankerous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crabbit Tính từ

UK/ˈkɹabɪt/

Nghĩa: Khó tính; dễ cáu.

Xem đầy đủ từ "crabbit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

difficile Tính từ

UK/ˈdɪ.fɪ.saɪl/US/ˈdɪ.fə.səl/

Nghĩa: Khó tính, khó làm vừa lòng; khó thuyết phục; khó chơi (người...).

Xem đầy đủ từ "difficile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finical Tính từ

UK/ˈfɪnɪkəl/US/ˈfɪnɪkəl/

Nghĩa: Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách.

Xem đầy đủ từ "finical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finicking Tính từ

Nghĩa: Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách.

Xem đầy đủ từ "finicking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finikin Tính từ

Nghĩa: Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách.

Xem đầy đủ từ "finikin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pernickety Tính từ

UK/pəˈnɪk.ɪ.ti/

Nghĩa: Khó tính, tỉ mỉ quá.

  • pernickety about one's foodkhó tính trong vấn đề ăn uống

Xem đầy đủ từ "pernickety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prissily Phó từ

US/ˈprɪ.si.li/

Nghĩa: Khó tính.

Xem đầy đủ từ "prissily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miminy-piminy Tính từ

Nghĩa: Khảnh, khó tính.

Xem đầy đủ từ "miminy-piminy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unaccommodating Tính từ

Nghĩa: Không dễ dãi, khó tính, khó giao thiệp.

Xem đầy đủ từ "unaccommodating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nice Tính từ

UK/naɪ̯s/US/naɪ̯s/

Nghĩa: Tỉ mỉ, câu nệ; khó tính, khảnh, cầu kỳ.

  • don't be too nice about itkhông nên quá câu nệ về cái đó
  • to be too nice about one's foodkhảnh ăn

Xem đầy đủ từ "nice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

select Tính từ

UK/sɪˈlɛkt/US/sɪˈlɛkt/

Nghĩa: Hay kén chọn, khó tính.

Xem đầy đủ từ "select": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

critical Tính từ

UK/ˈkɹɪt.ɪ.kəl/US/ˈkɹɪt.ɪ.kəl/

Nghĩa: Hay chỉ trích, hay chê bai; có ý kiến chống lại; khó tính, khó chiều.

Xem đầy đủ từ "critical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

formal Tính từ

UK/ˈfɔː.məl/US/ˈfɔɹ.məl/

Nghĩa: Câu nệ hình thức, máy móc; kiểu cách; khó tính.

Xem đầy đủ từ "formal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sour Tính từ

UK/ˈsaʊ.ə/US/ˈsaʊ.ɚ/

Nghĩa: Hay cáu bắn, khó tính.

Xem đầy đủ từ "sour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sticky Tính từ

UK/ˈstɪki/US/ˈstɪki/

Nghĩa: Khó tính, khó khăn (tính nết).

  • to be very sticky about somethinglàm khó làm dễ cái gì 3 (từ lóng)

Xem đầy đủ từ "sticky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

particular Tính từ

UK/pəˈtɪk.jʊ.lə/US/pɑrˈtɪk.jə.lɚ/

Nghĩa: Khó tính, khảnh, cảnh vẻ (trong cách ăn mặc...).

  • too particular about what (as to what) one eatsquá khảnh ăn

Xem đầy đủ từ "particular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nicely Phó từ

UK/ˈnaɪs.li/US/ˈnaɪs.li/

Nghĩa: Tỉ mỉ, câu nệ, khó tính, khảnh.

Xem đầy đủ từ "nicely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perverse Tính từ

UK/pəˈvɜːs/US/pɚˈvɝs/

Nghĩa: Cáu kỉnh, khó tính, trái thói.

Xem đầy đủ từ "perverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

queasy Tính từ

UK/ˈkwiː.zi/US/ˈkwiː.zi/

Nghĩa: Khó tính; khảnh.

Xem đầy đủ từ "queasy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dainty Tính từ

UK/ˈdeɪnti/US/ˈdeɪnti/

Nghĩa: Khó tính (trong cách ăn uống), khảnh ăn, kén ăn.

Xem đầy đủ từ "dainty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gnarly Tính từ

UK/ˈnɑːli/US/ˈnɑɹli/

Nghĩa: Hay càu nhàu, hay cằn nhằn, khó tính (người).

Xem đầy đủ từ "gnarly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squeamish Tính từ

UK/ˈskwiːmɪʃ/US/ˈskwiːmɪʃ/

Nghĩa: Khó tính, khe khắt.

Xem đầy đủ từ "squeamish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fastidious Tính từ

UK/fæsˈtɪdi.əs/US/fæsˈtɪdi.əs/

Nghĩa: Khó tính, khó chiều; cảnh vẻ, kén cá chọn canh.

Xem đầy đủ từ "fastidious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross-grained Tính từ

US/ˈkrɔs.ˌɡreɪnd/

Nghĩa: Hay cáu gắt; khó tính (người).

Xem đầy đủ từ "cross-grained": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kittle Tính từ

US/ˈkɪ.tᵊl/

Nghĩa: Khó tính, hay giận, khó chơi (người).

Xem đầy đủ từ "kittle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squeamishly Phó từ

US/ˈskwi.mɪʃ.li/

Nghĩa: Khó tính, dễ phẫn nộ, dễ buồn bực, dễ mất lòng.

Xem đầy đủ từ "squeamishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khó tính tiếng Anh là gì?

"khó tính" trong tiếng Anh là prissy (tính từ), difficult (tính từ), finicky (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.