Khôn ngoan tiếng Anh là gì?
"khôn ngoan" trong tiếng Anh là wisdom (danh từ), wise (tính từ), clever (tính từ).
wisdom Danh từ
UK/ˈwɪzdəm/US/ˈwɪzdəm/
Nghĩa: khôn ngoan, trí tuệ, trí huệ
- It requires wisdom to understand wisdom: the music is nothing if the audience is deaf.Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc.
wise Tính từ
UK/waɪz/US/waɪz/
Nghĩa: Khôn, khôn ngoan.
- The old are not always wiser than the young.Không phải lúc nào người già cũng khôn ngoan hơn người trẻ.
- Old people aren't always wiser than young people.Không phải lúc nào người già cũng khôn ngoan hơn người trẻ.
clever Tính từ
UK/ˈklɛv.ə/US/ˈklɛv.ɚ/
Nghĩa: Lanh lợi, thông minh, khôn khéo, khôn ngoan.
sage Tính từ
UK/seɪd͡ʒ/US/seɪd͡ʒ/
Nghĩa: Khôn ngoan, già giặn, chính chắn.
sensible Tính từ
UK/ˈsɛn.sɪ.bəl/US/ˈsɛn.sə.bəl/
Nghĩa: Biết lẽ phải, biết phải trái; khôn ngoan, hợp lý, đúng đắn.
- a sensible compromisesự nhân nhượng hợp lý
- that is very sensible of himanh ấy như thế là phải
shrewd Tính từ
UK/ʃɹuːd/US/ʃɹuːd/
Nghĩa: Khôn, khôn ngoan; sắc, sắc sảo.
- a shrewd facemặt khôn
- a shrewd reasoningsự lập luận sắc
cleverly Phó từ
UK/ˈklɛvəli/US/ˈklɛvɚli/
Nghĩa: Khéo léo, sắc sảo, khôn ngoan.
politic Tính từ
UK/ˈpɒl.ɪ.tɪk/US/ˈpɑ.lɪ.tɪk/
Nghĩa: Thận trọng, khôn ngoan, khôn khéo;; sáng suốt, tinh tường, sắc bén (về chính trị...) (người, hành động).
be up to a trick or two Cụm từ
Nghĩa: Khôn ngoan, láu, đủ ngón, có tài xoay xở.
Xem đầy đủ từ "be up to a trick or two": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
sapiential Tính từ
UK/seɪ.piˈɛnt͡ʃəl/US/seɪ.piˈɛnt͡ʃəl/
Nghĩa: Khôn ngoan.
shrewdly Phó từ
UK/ˈʃɹuːdliː/US/ˈʃɹuːdliː/
Nghĩa: Khôn ngoan, thông minh; sắc sảo, linh lợi.
versute Tính từ
UK/vəˈsjuːt/US/vɚˈsut/
Nghĩa: Khôn ngoan, ranh mãnh, láu cá, quỉ quyệt, nham hiểm.
judiciously Phó từ
US/dʒuː.ˈdɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: Sáng suốt, khôn ngoan, thận trọng.
know the time of day Cụm từ
Nghĩa: Tỉnh táo; khôn ngoan, láu cá.
Xem đầy đủ từ "know the time of day": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
sapiently Phó từ
US/ˈseɪ.pi.ənt.li/
Nghĩa: Khôn khéo, khôn ngoan.
well-advised Tính từ
US/ˈwɛɫ.əd.ˈvɑɪzd/
Nghĩa: Khôn, khôn ngoan (người).
deep Tính từ
UK/diːp/US/diːp/
Nghĩa: Khôn ngoan, láu, ranh mãnh.
- he's a deep onehắn là một thằng láu
subtle Tính từ
UK/ˈsʌtl̩/US/ˈsʌtəl/
Nghĩa: Khôn khéo, khôn ngoan, lanh lợi, tin nhanh.
- subtle devicephương sách khôn khéo
- subtle workmancông nhân lành nghề
politically Phó từ
US/pə.ˈlɪ.tɪ.kəl.li/
Nghĩa: Thận trọng, khôn ngoan, khôn khéo; sáng suốt tinh tường, sắc bén (về chính trị...).
philosophical Tính từ
UK/ˌfɪl.əˈsɒf.ɪ.kl̩/US/ˌfɪl.əˈsɑ.fɪ.kl̩/
Nghĩa: Bình thảnh, khôn ngoan, thông thái.
discreet Tính từ
UK/dɪˈskɹiːt/US/dɪˈskɹiːt/
Nghĩa: Biết suy xét, khôn ngoan.
mellow Tính từ
UK/ˈmɛləʊ/US/ˈmɛloʊ/
Nghĩa: Chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình).
prudent Tính từ
UK/ˈpɹuː.dənt/US/ˈpɹu.dənt/
Nghĩa: Khôn ngoan.
advisable Tính từ
US/əd.ˈvɑɪ.zə.bəl/
Nghĩa: Khôn, khôn ngoan.
cagey Tính từ
UK/ˈkeɪd͡ʒi/US/ˈkeɪd͡ʒi/
Nghĩa: Khôn ngoan, láu, không dễ bị lừa.
canny Tính từ
UK/ˈkæni/US/ˈkæni/
Nghĩa: Khôn ngoan, từng trải, lõi đời.
judicious Tính từ
UK/dʒuˈdɪʃ.əs/US/dʒuˈdɪʃ.əs/
Nghĩa: Khôn ngoan; thận trọng.
prudential Tính từ
UK/pɹuːˈdɛn.ʃəl/US/pɹuˈdɛn.ʃəl/
Nghĩa: Khôn ngoan, do khôn ngoan.
- prudential policychính sách khôn ngoan
sagacious Tính từ
UK/səˈɡeɪʃəs/US/səˈɡeɪʃəs/
Nghĩa: Khôn ngoan, sắc sảo.
- sagacious sayingsnhững lời nói khôn ngoan sắc sảo
- sagacious plansnhững kế hoạch khôn ngoan
sagaciously Phó từ
US/sə.ˈɡeɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: Khôn ngoan, sắc sảo, có óc suy xét.
Câu hỏi thường gặp
Khôn ngoan tiếng Anh là gì?
"khôn ngoan" trong tiếng Anh là wisdom (danh từ), wise (tính từ), clever (tính từ).