TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không tiếng Anh là gì?

"không" trong tiếng Anh là no (phó từ), not (phó từ), zero (số từ).

no Phó từ

UK/nəʊ/US/noʊ/

Nghĩa: Không.

  • I have no small change on me.Tôi không mang theo tiền lẻ.
  • I had no feeling in my fingers.Tôi không còn cảm giác ở các ngón tay

Xem đầy đủ từ "no": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

not Phó từ

UK/nɒt/US/nɑt/

Nghĩa: Không.

  • You should not adulterate wine with water.Bạn không được trộn nước với rượu nho.
  • Stock investments do not always yield profit.Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.

Xem đầy đủ từ "not": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zero Số từ

UK/ˈzɪəɹəʊ/US/ˈzɪɹoʊ/

Nghĩa: Không.

  • Zero is what comes before one."Không" là số đứng đằng trước "một".

Xem đầy đủ từ "zero": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

love Danh từ

UK/lʌv/US/lʌv/

Nghĩa: không

  • Parents aren't rational because love isn't rational.Cha mẹ không có lý vì tình yêu không dựa trên lý trí.
  • love allkhông không (hai bên cùng không được điểm nào)

Xem đầy đủ từ "love": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

without Giới từ

UK/wɪðˈaʊt/US/wɪθˈaʊt/

Nghĩa: Không, không có.

  • I can't live without a TV.Tôi không thể sống thiếu ti vi
  • I learned to live without her.Tôi đã học cách để sống không có cô ấy

Xem đầy đủ từ "without": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

empty Tính từ

UK/ˈɛm(p).ti/US/ˈɛm(p).ti/

Nghĩa: Trống, rỗng, trống không, không.

  • The bus is empty.Xe buýt không có ai cả.
  • The library was empty.Thư viện trống không.

Xem đầy đủ từ "empty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sans Giới từ

UK/sænz/US/sænz/

Nghĩa: Không, không có.

  • sans cérémoniekhông nghi thức
  • sans faonnói thẳng, không khách sáo

Xem đầy đủ từ "sans": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negative Tính từ

UK/ˈnɛɡ.ə.tɪv/US/ˈnɛɡ.ə.tɪv/

Nghĩa: Không; phủ định, phủ nhận, cự tuyệt, phản đối, từ chối; cấm đoán.

  • Esperanto doesn't have double negatives, but Russian does.Quốc tế ngữ không có phủ định kép, nhưng tiếng Nga thì có.
  • to give a negative answertrả lời từ chối, trả lời không

Xem đầy đủ từ "negative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neither Hạn định từ

UK/ˈnaɪ.ðə/US/ˈnaɪ.ðɚ/

Nghĩa: Không; không... này mà cũng không... kia.

  • Neither was true.Cả hai đều không đúng.
  • Tom didn't want to do it, and neither did I.Tom không muốn làm thế, và tôi cũng thế.

Xem đầy đủ từ "neither": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nope Phó từ

UK/nəʊp/US/noʊp/

Nghĩa: (từ lóng) không.

Xem đầy đủ từ "nope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nah Thán từ

Nghĩa: Không.

  • Nah, it doesn't work that waykhông, nó không vận hành theo kiểu đó đâu

Xem đầy đủ từ "nah": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

na Phó từ

UK/nɑː/US/nɑː/

Nghĩa: Không.

Xem đầy đủ từ "na": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nothing Danh từ

UK/ˈnʌθɪŋ/US/ˈnʌθɪŋ/

Nghĩa: Không, không cái gì.

  • I tried and tried, but nothing worked.Tôi đã thử đi thử lại rồi nhưng vẫn không ăn thua.
  • I have nothing to do with Tom.Tôi không liên quan gì đến Tom.

Xem đầy đủ từ "nothing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

air Danh từ

UK/ɛə̯/US/ɛɚ/

Nghĩa: Máy bay; hàng không.

  • Air provides considerable thermal insulation when trapped in a chamber.Không khí sẽ có khả năng cách nhiệt đáng kể khi bị nhốt vào trong buồng.
  • Without air, we would die.Không có không khí chúng ta sẽ chết.

Xem đầy đủ từ "air": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nay Phó từ

UK/neɪ/US/neɪ/

Nghĩa: Không.

  • nay I will not...không, tôi không muốn

Xem đầy đủ từ "nay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naught Danh từ

UK/nɔːt/US/nɔt/

Nghĩa: Không.

  • to set at naughtchế giễu; coi thường

Xem đầy đủ từ "naught": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nil Danh từ

UK/nɪl/US/nɪl/

Nghĩa: Không.

  • two goals to nilhai không, hai bàn thắng (bóng đá)

Xem đầy đủ từ "nil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nix Danh từ

UK/nɪks/US/nɪks/

Nghĩa: Không, không một ai, không một cái gì.

  • to work for nixeslàm công không, luống công vô ích

Xem đầy đủ từ "nix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sine Giới từ

UK/saɪn/US/saɪn/

Nghĩa: Vô, không.

  • sine dievô thời hạn
  • sine prolekhông có con

Xem đầy đủ từ "sine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nixie Tính từ

UK/ˈnɪksi/US/ˈnɪksi/

Nghĩa: Không, không chút nào; không hẳn.

  • there are nixie clouds in the skytrên bầu trời không một vần mây
  • nixie man can do itkhông người nào có thể làm được cái đó

Xem đầy đủ từ "nixie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sorra Phó từ

Nghĩa: (từ lóng) không, không bao giờ.

  • sorra a bitkhông một chút nào

Xem đầy đủ từ "sorra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sunyata Danh từ

UK/ʃuːnjəˈtɑː/US/ʃuːnjəˈtɑː/

Nghĩa: Không.

Xem đầy đủ từ "sunyata": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

w/o Giới từ

Nghĩa: Không, không có (là dạng viết tắt của without)

Xem đầy đủ từ "w/o": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

when two Sundays come together Phó từ

Nghĩa: Không, không bao giờ

Xem đầy đủ từ "when two Sundays come together": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

when two Sundays meet Phó từ

Nghĩa: Không, không bao giờ

Xem đầy đủ từ "when two Sundays meet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unapologetic Tính từ

US/ˌən.ə.ˌpɑː.lə.ˈdʒɛ.tɪk/

Nghĩa: Không biện hộ, không; biện giải.

Xem đầy đủ từ "unapologetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a Tiền tố

UK/ə/US/ə/

Nghĩa: Không, không có, đối ngược.

  • Do you have a pen on you?Bạn có bút trên người không ?
  • Is there a youth hostel near here?Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ?

Xem đầy đủ từ "a": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

only

UK/ˈəʊn.li/US/ˈoʊn.li/

  • The only thing is, unicorns don't exist.Điều duy nhất là, kỳ lân không tồn tại.
  • I only hope we're not too late.Tôi chỉ hy vọng chúng ta không quá muộn.

Xem đầy đủ từ "only": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

never Phó từ

UK/ˈnɛv.ə/US/ˈnɛv.ɚ/

Nghĩa: Không, đừng.

  • You'll never finish translating sentences on Tatoeba.Bạn sẽ không bao giờ hoàn tất việc dịch câu trong Tatoeba.
  • He never drinks except on special occasions.Anh ta không bao giờ uống bia rượu trừ những dịp đặc biệt.

Xem đầy đủ từ "never": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yes

UK/jɛs/US/jɛs/

  • "Do you have a pen?" "Yes.""Cậu có bút không?" "Có."
  • "You OK?" "Wha-... Yes, it's nothing.""Bạn có sao không?" "A!... À không, không có gì đâu."

Xem đầy đủ từ "yes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không tiếng Anh là gì?

"không" trong tiếng Anh là no (phó từ), not (phó từ), zero (số từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.