TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khắc tiếng Anh là gì?

"khắc" trong tiếng Anh là carve (động từ), grave (ngoại động từ), inscribe (ngoại động từ).

carve Động từ

UK/kɑːv/US/kɑɹv/

Nghĩa: Khắc, tạc, chạm, đục.

  • The statue was carved from a block of cherry wood.Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.
  • The couple carved their initials in an oak tree.Cặp đôi đã khắc chữ cái đầu tiên của tên mình vào thân cây sồi.

Xem đầy đủ từ "carve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grave Ngoại động từ

UK/ɡɹeɪv/US/ɡɹeɪv/

Nghĩa: Khắc, chạm, khắc sâu, tạc, ghi tạc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • to be graven on (in) one's memorykhắc sâu trong ký ức

Xem đầy đủ từ "grave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inscribe Ngoại động từ

UK/ɪnˈskɹaɪb/US/ɪnˈskɹaɪb/

Nghĩa: Viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên).

Xem đầy đủ từ "inscribe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scotch Ngoại động từ

UK/skɒt͡ʃ/US/skɑt͡ʃ/

Nghĩa: Khắc, khía, vạch.

Xem đầy đủ từ "scotch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engrave Ngoại động từ

UK/ɪnˈɡɹeɪv/US/ɪnˈɡɹeɪv/

Nghĩa: Khắc, trổ, chạm.

Xem đầy đủ từ "engrave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insribe Ngoại động từ

Nghĩa: Viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên).

Xem đầy đủ từ "insribe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrimshaw Động từ

UK/ˈskɹɪmʃɔː/US/ˈskɹɪmˌʃɔ/

Nghĩa: Chạm trổ, khắc (vỏ ốc, ngà voi) (thuỷ thủ làm để tiêu khiển).

Xem đầy đủ từ "scrimshaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

print Ngoại động từ

UK/pɹɪnt/US/pɹɪnt/

Nghĩa: In, khắc (vào tâm trí).

Xem đầy đủ từ "print": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sink Ngoại động từ

UK/ˈsɪŋk/US/ˈsɪŋk/

Nghĩa: Đào, khoan, khắc.

  • to sink a wellđào giếng
  • to sink a diekhắc con súc sắc

Xem đầy đủ từ "sink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scarf Danh từ

UK/skɑːf/US/skɑɹf/

Nghĩa: Khắc, đường xoi.

Xem đầy đủ từ "scarf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

score Động từ

UK/skɔː/US/skoɹ/

Nghĩa: Gạch, rạch, khắc, khía.

Xem đầy đủ từ "score": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eventually

UK/ɪˈvɛn.t͡ʃuː.ə.li/US/ɪˈvɛn.t͡ʃu.ə.li/

Xem đầy đủ từ "eventually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chase Ngoại động từ

UK/t͡ʃeɪs/US/t͡ʃeɪs/

Nghĩa: Chạm, trổ, khắc (kim loại).

Xem đầy đủ từ "chase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chip Ngoại động từ

UK/t͡ʃɪp/US/t͡ʃɪp/

Nghĩa: Đục, khắc (tên vào đâu).

Xem đầy đủ từ "chip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imagery Danh từ

UK/ˈɪmɪd͡ʒɹi/US/ˈɪmɪd͡ʒɹi/

Nghĩa: Tượng hình; hình chạm, đồ khắc.

Xem đầy đủ từ "imagery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incision Danh từ

UK/ɪnˈsɪʒən/US/ɪnˈsɪʒən/

Nghĩa: Sự khắc, sự chạm; vết khắc, vết chạm.

Xem đầy đủ từ "incision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaser Danh từ

UK/ˈt͡ʃeɪsə/US/ˈt͡ʃeɪsɚ/

Nghĩa: Người chạm, người trổ, người khắc.

Xem đầy đủ từ "chaser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inscriber Danh từ

US/ɪn.ˈskrɑɪ.bɜː/

Nghĩa: Người viết, người khắc, người ghi.

Xem đầy đủ từ "inscriber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insriber Danh từ

Nghĩa: Người viết, người khắc, người ghi.

Xem đầy đủ từ "insriber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sunk Ngoại động từ

UK/sʌŋk/US/sʌŋk/

Nghĩa: Đào, khoan, khắc.

  • to sink a wellđào giếng
  • to sink a diekhắc con súc sắc

Xem đầy đủ từ "sunk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sank Ngoại động từ

US/ˈseɪ̯ŋk/

Nghĩa: Đào, khoan, khắc.

  • to sink a wellđào giếng
  • to sink a diekhắc con súc sắc

Xem đầy đủ từ "sank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scarves Danh từ

Nghĩa: Khắc, đường xoi.

Xem đầy đủ từ "scarves": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engraving Danh từ

US/ɪn.ˈɡreɪ.viɳ/

Nghĩa: Sự khắc, sự trổ, sự chạm.

Xem đầy đủ từ "engraving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graving Danh từ

UK/ˈɡɹeɪvɪŋ/US/ˈɡɹeɪvɪŋ/

Nghĩa: Sự khắc; sự chạm.

Xem đầy đủ từ "graving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khắc tiếng Anh là gì?

"khắc" trong tiếng Anh là carve (động từ), grave (ngoại động từ), inscribe (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.