TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khẳng định tiếng Anh là gì?

"khẳng định" trong tiếng Anh là affirm (động từ), predicate (ngoại động từ), predicative (tính từ).

affirm Động từ

UK/əˈfɜːm/US/əˈfɝm/

Nghĩa: Khẳng định, xác nhận; quả quyết.

Xem đầy đủ từ "affirm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predicate Ngoại động từ

UK/ˈpɹɛd.ɪ.kət/US/ˈpɹɛd.ɪ.kɪt/

Nghĩa: Xác nhận, khẳng định.

Xem đầy đủ từ "predicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predicative Tính từ

UK/ˈpɹɛd.ɪ.kə.tɪv/US/ˈpɹɛd.ɪ.kə.tɪv/

Nghĩa: Xác nhận, khẳng định.

Xem đầy đủ từ "predicative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allege Ngoại động từ

UK/əˈlɛd͡ʒ/US/əˈlɛd͡ʒ/

Nghĩa: Cho là, khẳng định.

Xem đầy đủ từ "allege": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assert Ngoại động từ

UK/əˈsɜːt/US/əˈsɝt/

Nghĩa: Xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán.

  • to assert thatxác nhận rằng; quả quyết rằng
  • this was asserted by several witnessesnhiều người làm chứng đã xác nhận điều đó

Xem đầy đủ từ "assert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affirmative Tính từ

UK/əˈfɜːmətɪv/US/əˈfɝməɾɪv/

Nghĩa: Khẳng định; quả quyết.

  • an affirmative answercâu trả lời khẳng định

Xem đầy đủ từ "affirmative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assertive Tính từ

US/əˈsɝtɪv/

Nghĩa: Xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán.

  • an assertive mannerthái độ quả quyết

Xem đầy đủ từ "assertive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aver Ngoại động từ

UK/əˈvɜː/US/əˈvɝ/

Nghĩa: Xác nhận; khẳng định, quả quyết.

Xem đầy đủ từ "aver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affirmatively Phó từ

US/ə.ˈfɜː.mə.tɪv.li/

Nghĩa: Khẳng định, quả quyết.

Xem đầy đủ từ "affirmatively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

categorical Tính từ

UK/ˌkætəˈɡɒɹɪk(ə)l/US/ˌkætəˈɡɔɹɪk(ə)l/

Nghĩa: Tuyệt đối, khẳng định, vô điều kiện.

Xem đầy đủ từ "categorical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predicatively Phó từ

UK/ˈpɹɛ.dɪ.kə.tɪv.li/US/ˈpɹɛ.dɪ.kə.tɪv.li/

Nghĩa: Xác nhận, khẳng định.

Xem đầy đủ từ "predicatively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tell the world Cụm từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Công bố, khẳng định.

Xem đầy đủ từ "tell the world": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tell Ngoại động từ

UK/tɛl/US/tɛl/

Nghĩa: Khẳng định, cả quyết.

  • I can tell you it's not easytôi khẳng định với anh cái đó không dễ đâu

Xem đầy đủ từ "tell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

positive Tính từ

US/ˈpɑzɪtɪv/

Nghĩa: Quả quyết, khẳng định, chắc chắn.

  • to be positive about somethingquả quyết về một cái gì
  • a positive answermột câu trả lời khẳng định

Xem đầy đủ từ "positive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confirm

UK/kənˈfɜːm/US/kənˈfɝm/

Xem đầy đủ từ "confirm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

positively Phó từ

UK/ˈpɒz.ɪ.tɪv.li/US/ˈpɑ.zɪ.tɪv.li/

Nghĩa: Quả quyết, khẳng định, chắc chắn.

Xem đầy đủ từ "positively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insistent Tính từ

UK/ɪnˈsɪstənt/US/ɪnˈsɪstənt/

Nghĩa: Nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh; khẳng định.

Xem đầy đủ từ "insistent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avouch Động từ

UK/əˈvaʊt͡ʃ/US/əˈvaʊt͡ʃ/

Nghĩa: Xác nhận; khẳng định, quả quyết, nói chắc.

Xem đầy đủ từ "avouch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speak to Cụm động từ

Nghĩa: Khẳng định (điều gì).

  • I can speak to his having been theretôi có thể khẳng định là anh ta có đến đó

Xem đầy đủ từ "speak to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assertion Danh từ

UK/əˈsɜːʃən/US/əˈsɜɹʃən/

Nghĩa: Sự xác nhận, sự khẳng định, sự quả quyết, sự quyết đoán.

Xem đầy đủ từ "assertion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insistence Danh từ

UK/ɪnˈsɪs.təns/US/ɪnˈsɪs.təns/

Nghĩa: Sự nhấn đi nhấn lại, sự nhấn mạnh; sự khẳng định.

Xem đầy đủ từ "insistence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affirmation Danh từ

US/æfɝˈmeɪʃn/

Nghĩa: Sự khẳng định, sự xác nhận; sự quả quyết.

Xem đầy đủ từ "affirmation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

positivity Danh từ

UK/ˌpɒz.ɪˈtɪv.ɪ.ti/US/ˌpɑ.zɪˈtɪv.ɪ.ti/

Nghĩa: Sự quả quyết, sự khẳng định, sự chắc chắn.

Xem đầy đủ từ "positivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assertiveness Danh từ

US/ə.ˈsɜː.tɪv.nəs/

Nghĩa: Sự khẳng định, sự quả quyết, sự quyết đoán.

Xem đầy đủ từ "assertiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assertor Danh từ

Nghĩa: Người xác nhận, người khẳng định.

Xem đầy đủ từ "assertor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

averment Danh từ

US/ə.ˈvɜː.mənt/

Nghĩa: Sự xác nhận; sự khẳng định, sự quả quyết.

Xem đầy đủ từ "averment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

categoricalness Danh từ

Nghĩa: Tính tuyệt đối, tính khẳng định, tính vô điều liện.

Xem đầy đủ từ "categoricalness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predication Danh từ

UK/ˌpɹɛ.dɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌpɹɛ.dɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự xác nhận, sự khẳng định.

Xem đầy đủ từ "predication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avouchment Danh từ

Nghĩa: Sự xác nhận; sự khẳng định, sự quả quyết, sự nói chắc.

Xem đầy đủ từ "avouchment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

positiveness Danh từ

UK/ˈpɒzɪtɪvnɪs/US/ˈpɑzɪtɪvnɪs/

Nghĩa: Sự quả quyết, sự khẳng định, sự chắc chắn.

Xem đầy đủ từ "positiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khẳng định tiếng Anh là gì?

"khẳng định" trong tiếng Anh là affirm (động từ), predicate (ngoại động từ), predicative (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.