Khoan dung tiếng Anh là gì?
"khoan dung" trong tiếng Anh là tolerant (tính từ), merciful (tính từ), lenient (tính từ).
tolerant Tính từ
UK/ˈtɒləɹənt/US/ˈtɑːləɹənt/
Nghĩa: Khoan dung, hay tha thứ.
merciful Tính từ
UK/ˈmɜː.sɪ.fl̩/US/ˈmɝ.sɪ.fl̩/
Nghĩa: khoan hồng, khoan dung, nhân từ, từ bi
lenient Tính từ
UK/ˈliːni.ənt/US/ˈliːni.ənt/
Nghĩa: Nhân hậu, hiền hậu, khoan dung.
indulgently Phó từ
US/ɪn.ˈdəl.dʒənt.li/
Nghĩa: Khoan dung, bao dung.
forgiveness Danh từ
UK/fəˈɡɪvnəs/US/fɚˈɡɪvnəs/
Nghĩa: Sự tha thứ; tính khoan dung, tính dễ tha thứ.
- Christ taught forgiveness.Đức Giêxu chủ trương khoan dung.
- to ask for forgivenessxin tha thứ
clement Tính từ
UK/ˈklɛmənt/US/ˈklɛmənt/
Nghĩa: Khoan dung, nhân từ.
mercifully Phó từ
UK/ˈmɜː.sɪf.(ə.)li/US/ˈmɝ.sɪf.(ə.)li/
Nghĩa: Nhân từ; khoan dung.
forgivingly Phó từ
US/fɜː.ˈɡɪ.viɳ.li/
Nghĩa: Khoan dung, độ lượng.
leniently Phó từ
US/ˈli.ni.ənt.li/
Nghĩa: Nhân hậu, khoan dung.
indulgent Tính từ
UK/ɪnˈdʌld͡ʒənt/US/ɪnˈdʌld͡ʒənt/
Nghĩa: Khoan dung.
- to be indulgent towards someone's faultskhoan dung đối với lỗi lầm của ai
gracious Tính từ
UK/ˈɡɹeɪʃəs/US/ˈɡɹeɪʃəs/
Nghĩa: Từ bi, nhân từ; độ lượng, khoan dung.
charitable Tính từ
UK/ˈt͡ʃæɹɪtəbəl/US/ˈt͡ʃæɹətəbəl/
Nghĩa: Khoan dung, độ lượng.
graciously Phó từ
UK/ˈɡɹeɪʃəsli/US/ˈɡɹeɪʃəsli/
Nghĩa: Tử tế, độ lượng, khoan dung.
grace Danh từ
UK/ɡɹeɪs/US/ɡɹeɪs/
Nghĩa: Sự miễn xá, sự khoan hồng, sự khoan dung.
- a measure of gracebiện pháp khoan dung
charity Danh từ
UK/ˈtʃæɹɪti/US/ˈt͡ʃɛɹəti/
Nghĩa: Lòng khoan dung.
mercy Danh từ
UK/ˈmɜːsi/US/ˈmɝsi/
Nghĩa: Lòng khoan dung.
- to beg for mercyxin khoan dung, xin dung thứ
tolerance Danh từ
UK/ˈtɒl.ə.ɹəns/US/ˈtɑ.lə.ɹəns/
Nghĩa: Lòng khoan dung; sự tha thứ; sự chấp nhận.
- to show great tolerancetỏ ra khoan dung đạo độ
clemency Danh từ
UK/ˈklɛ.mən.si/US/ˈklɛ.mən(t).si/
Nghĩa: Lòng khoan dung, lòng nhân từ.
leniency Danh từ
UK/ˈliːni.ən(t)si/US/ˈliːni.ən(t)si/
Nghĩa: Tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung.
forgivingness Danh từ
US/fɜː.ˈɡɪ.viɳ.nəs/
Nghĩa: Tính khoan dung.
lenity Danh từ
UK/ˈlɛnɪti/US/ˈlɛnɪti/
Nghĩa: Tính khoan dung; sự khoan dung.
toleration Danh từ
UK/tɒləˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự khoan dung, sự tha thứ.
lenience Danh từ
UK/ˈliːni.ən(t)s/US/ˈliːni.ən(t)s/
Nghĩa: Tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung.
charitableness Danh từ
US/ˈtʃɛr.ə.tə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính khoan dung, tính độ lượng.
mercifulness Danh từ
US/ˈmɜː.sɪ.fəl.nəs/
Nghĩa: Lòng khoan dung.
graciousness Danh từ
US/ˈɡreɪ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Tính từ bi, tính nhân từ; tính độ lượng, tính khoan dung.
forgiving Tính từ
US/fɜː.ˈɡɪ.viɳ/
Nghĩa: Sãn sàng tha thứ, khoan dung.
- a forgiving naturebản chất khoan dung
Câu hỏi thường gặp
Khoan dung tiếng Anh là gì?
"khoan dung" trong tiếng Anh là tolerant (tính từ), merciful (tính từ), lenient (tính từ).