TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm say mê tiếng Anh là gì?

"làm say mê" trong tiếng Anh là delight (ngoại động từ), delightful (tính từ), fascinating (tính từ).

delight Ngoại động từ

UK/dəˈlaɪt/US/dəˈlaɪt/

Nghĩa: Làm vui thích, làm vui sướng, gây khoái cảm, làm say mê.

  • to be delightedvui thích, vui sướng

Xem đầy đủ từ "delight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delightful Tính từ

UK/dəˈlaɪt.fl̩/US/dəˈlaɪt.fl̩/

Nghĩa: Thích thú, thú vị; làm say mê, làm mê mẩn.

  • a delightful holidaymột ngày nghỉ thú vị

Xem đầy đủ từ "delightful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fascinating Tính từ

UK/ˈfæsɪˌneɪtɪŋ/US/ˈfæsɪˌneɪtɪŋ/

Nghĩa: Làm mê, làm say mê, quyến rũ.

Xem đầy đủ từ "fascinating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allure Ngoại động từ

UK/əˈlʊə/US/əˈlʊɚ/

Nghĩa: Quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; làm say mê, làm xiêu lòng.

Xem đầy đủ từ "allure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encharm Động từ

Nghĩa: (văn học) làm say mê, làm đắm đuối.

Xem đầy đủ từ "encharm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spellbind Ngoại động từ

US/ˈspɛɫ.ˌbɑɪnd/

Nghĩa: Làm say mê, làm mê đi (như bị bỏ bùa).

Xem đầy đủ từ "spellbind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impassion Ngoại động từ

US/ɪm.ˈpæ.ʃən/

Nghĩa: Làm say sưa, làm say mê.

Xem đầy đủ từ "impassion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charm Ngoại động từ

UK/tʃɑːm/US/t͡ʃɑɹm/

Nghĩa: Quyến rũ, làm say mê; làm vui thích, làm vui sướng.

  • to be charmed withbị quyến rũ vì, say mê vì
  • I shall be charmed tonủm luần bâu charm vui sướng được

Xem đầy đủ từ "charm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fetch Động từ

UK/fɛt͡ʃ/US/fɛt͡ʃ/

Nghĩa: (thông tục) quyến rũ, làm mê hoặc, làm say mê.

Xem đầy đủ từ "fetch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ravish Ngoại động từ

UK/ˈɹæ.vɪʃ/

Nghĩa: Làm say mê, làm mê mẩn, làm mê thích.

Xem đầy đủ từ "ravish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smite Ngoại động từ

UK/smaɪt/US/smaɪt/

Nghĩa: Đập mạnh vào (trí óc), gây ấn tượng mạnh mẽ; làm say mê.

  • to smite someone with one's charmslàm ai say mê vì sắc đẹp của mình

Xem đầy đủ từ "smite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enchant Ngoại động từ

UK/ɪnˈt͡ʃɑːnt/US/ɪnˈt͡ʃænt/

Nghĩa: Làm say mê, làm vui thích.

Xem đầy đủ từ "enchant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

red-blooded Tính từ

US/ˈrɛd.ˈblə.dəd/

Nghĩa: Hấp dẫn, làm say mê (câu chuyện, tiểu thuyết...).

Xem đầy đủ từ "red-blooded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bewitch Ngoại động từ

UK/bəˈwɪt͡ʃ/US/bəˈwɪt͡ʃ/

Nghĩa: Làm say mê, làm mê mẩn, làm say đắm.

Xem đầy đủ từ "bewitch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enamour Ngoại động từ

Nghĩa: Làm say mê, làm ham mê.

  • to be enamoured of (with) somethingham mê cái gì

Xem đầy đủ từ "enamour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spell Danh từ

UK/spɛl/US/spɛl/

Nghĩa: Sự làm say mê; sức quyến rũ.

  • to cast a spell onlàm say mê

Xem đầy đủ từ "spell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enchantment Danh từ

UK/ɪnˈtʃɑːnt.mənt/US/ɪnˈt͡ʃænt.mənt/

Nghĩa: Điều làm say mê, điều làm vui thích; sự say mê, sự vui thích.

Xem đầy đủ từ "enchantment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allurement Danh từ

US/əˈlʊɚmənt/

Nghĩa: Cái quyến rũ, cái làm say mê.

Xem đầy đủ từ "allurement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bewitchment Danh từ

Nghĩa: Sự làm say mê, sự làm mê mẩn, sự làm say đắm.

Xem đầy đủ từ "bewitchment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enchanter Danh từ

UK/ɪnˈtʃɑːntə/US/ɪnˈt͡ʃæntɚ/

Nghĩa: Người làm say mê, người làm vui thích.

Xem đầy đủ từ "enchanter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transporting Tính từ

US/trænts.ˈpɔr.tiɳ/

Nghĩa: Gây cảm xúc mạnh mẽ, làm say mê, làm mê mẩn.

Xem đầy đủ từ "transporting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fetching Tính từ

UK/ˈfɛt͡ʃ.ɪŋ/US/ˈfɛt͡ʃ.ɪŋ/

Nghĩa: (thông tục) quyến rũ; làm mê hoặc, làm say mê.

  • a fetching smilenụ cười quyến rũ, nụ cười say đắm

Xem đầy đủ từ "fetching": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ravishing Tính từ

US/ˈræ.vɪ.ʃiɳ/

Nghĩa: Làm say mê, làm say đắm, mê hồn.

  • ravishing beautysắc đẹp mê hồn

Xem đầy đủ từ "ravishing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absorbing Tính từ

UK/əbˈzɔː.bɪŋ/US/æbˈzɔɹ.bɪŋ/

Nghĩa: Hấp dẫn, làm say mê, làm say sưa.

  • an absorbing storycâu chuyện hấp dẫn
  • to tell the story in an absorbing waykể chuyện một cách hấp dẫn

Xem đầy đủ từ "absorbing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bewitching Tính từ

UK/bəˈwɪt͡ʃɪŋ/US/bəˈwɪt͡ʃɪŋ/

Nghĩa: Làm say mê, làm mê mẩn, làm say đắm; quyến rũ, mê hồn (sắc đẹp).

Xem đầy đủ từ "bewitching": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exciting Tính từ

UK/ɪkˈsʌɪtɪŋ/US/ɪkˈsʌɪtɪŋ/

Nghĩa: Hứng thú, lý thú, hồi hộp; làm say mê, làm náo động.

Xem đầy đủ từ "exciting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enchanting Tính từ

UK/ɪnˈtʃɑːntɪŋ/US/ɪnˈt͡ʃæntɪŋ/

Nghĩa: Làm say mê, làm vui thích.

Xem đầy đủ từ "enchanting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smitten Ngoại động từ

UK/ˈsmɪ.tn̩/US/ˈsmɪ.tn̩/

Nghĩa: Đập mạnh vào (trí óc), gây ấn tượng mạnh mẽ; làm say mê.

  • to smite someone with one's charmslàm ai say mê vì sắc đẹp của mình

Xem đầy đủ từ "smitten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

witching Tính từ

UK/ˈwɪt͡ʃɪŋ/US/ˈwɪt͡ʃɪŋ/

Nghĩa: Có sức quyến rũ, làm say mê.

Xem đầy đủ từ "witching": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smote Ngoại động từ

UK/sməʊt/US/smoʊt/

Nghĩa: Đập mạnh vào (trí óc), gây ấn tượng mạnh mẽ; làm say mê.

  • to smite someone with one's charmslàm ai say mê vì sắc đẹp của mình

Xem đầy đủ từ "smote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm say mê tiếng Anh là gì?

"làm say mê" trong tiếng Anh là delight (ngoại động từ), delightful (tính từ), fascinating (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.