Lộn xộn tiếng Anh là gì?
"lộn xộn" trong tiếng Anh là messy (tính từ), disorderly (tính từ), chaotic (tính từ).
messy Tính từ
UK/ˈmɛsi/US/ˈmɛsi/
Nghĩa: Hỗn độn, lộn xộn, bừa bãi, bẩn thỉu.
disorderly Tính từ
UK/dɪsˈɔː.də.li/
Nghĩa: Bừa bãi, lộn xộn.
chaotic Tính từ
UK/keɪˈɒtɪk/US/keɪˈɑtɪk/
Nghĩa: Hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn.
confused Danh từ
UK/kənˈfjuːzd/US/kənˈfjuzd/
Nghĩa: Lẫn lộn, lộn xộn, rối rắm.
tangled Tính từ
UK/ˈtæŋ.ɡəld/US/ˈtæŋ.ɡəld/
Nghĩa: Rối, lộn xộn.
promiscuous Tính từ
UK/pɹəˈmɪs.kju.əs/US/pɹəˈmɪs.kju.əs/
Nghĩa: Lộn xộn, hỗn tạp, lẫn lộn.
- a promiscuous gatheringcuộc tụ tập lộn xộn
- a promiscuous crowdđám đông hỗn tạp
jumble Nội động từ
UK/ˈd͡ʒʌmbəl/US/ˈd͡ʒʌmbəl/
Nghĩa: Lộn xộn, lẫn lộn lung tung cả.
jumbly Tính từ
Nghĩa: Lộn xộn, hỗn độn; lẫn lộn lung tung.
lawlessly Phó từ
US/ˈlɔ.ləs.li/
Nghĩa: Lộn xộn, vô trật tự.
mussy Tính từ
US/ˈmə.si/
Nghĩa: Lộn xộn, hỗn độn, bừa bộn, rối loạn.
out of turn Cụm giới từ
Nghĩa: Lộn xộn, không theo trật tự lần lượt.
farraginous Tính từ
UK/fəˈɹeɪd͡ʒɪnəs/
Nghĩa: Lẫn lộn, lộn xộn, hỗ lốn.
messily Phó từ
US/ˈmɛ.si.li/
Nghĩa: Bừa bộn; lộn xộn.
pell-mell Tính từ
UK/ˈpɛlˈmɛl/US/ˈpɛlˈmɛl/
Nghĩa: Hỗn loạn, tán loạn; hỗn độn, lộn xộn, ngổn ngang bừa bãi.
promiscuously Phó từ
US/prə.ˈmɪs.kjə.wəs.li/
Nghĩa: Pha tạp, lộn xộn, không phân loại.
rough-and-tumble Tính từ
Nghĩa: Ẩu, bất chấp luật lệ (cuộc đấu vật...); lộn xộn.
scratchily Phó từ
US/ˈskræ.tʃi.li/
Nghĩa: Nguệch ngoạc, cẩu thả, lộn xộn (về chữ viết, tranh vẽ).
shaggily Phó từ
US/ˈʃæ.ɡi.li/
Nghĩa: Bờm xờm, lộn xộn.
skimble-scamble Tính từ
Nghĩa: Không có mạch lạc, lộn xộn.
straggly Tính từ
US/ˈstræ.ɡə.li/
Nghĩa: Rời rạc, lộn xộn, không theo hàng lối.
topsyturvy Danh từ
Nghĩa: Sự lộn nhào; sự đảo lộn, lộn bậy, lộn xộn; hỗn loạn.
- to fall topsyturvyngã lộn nhào
- the whole world has turned topsyturvythật là hỗn loạn đảo điên
unharmonious Tính từ
Nghĩa: Không hài hoà; lộn xộn.
up-and-down Tính từ
Nghĩa: Lắm núi đồi, lộn xộn.
hugger-mugger Tính từ
UK/ˈhʌɡ.əˌmʌɡ.ə/US/ˈhʌɡ.ɚˌmʌɡ.ɚ/
Nghĩa: Lộn xộn, hỗn độn.
wild Tính từ
UK/ˈwaɪ̯ld/US/ˈwaɪ̯ld/
Nghĩa: Rối, lộn xộn, lung tung.
- wild hairtóc rối, tóc bù xù
- wild confusionsự rối loạn lung tung
untidy Tính từ
UK/ʌnˈtaɪdi/US/ʌnˈtaɪdi/
Nghĩa: bừa, lộn xộn
muddy Tính từ
UK/ˈmʌdi/US/ˈmʌdi/
Nghĩa: Lộn xộn, hỗn độn.
inchoate Tính từ
UK/ɪnˈkəʊət/US/ɪnˈkoʊət/
Nghĩa: Lộn xộn, chưa sắp xếp.
- an inchoate mass of ideasmột mớ ý kiến lộn xộn
lawless Tính từ
UK/ˈlɔːləs/US/ˈlɔːləs/
Nghĩa: Lộn xộn, vô trật tự, hỗn loạn.
be on the bum Cụm từ
Nghĩa: Lộn xộn, rối loạn.
- his nerves are on the bumhắn ta rối loạn thần kinh
Câu hỏi thường gặp
Lộn xộn tiếng Anh là gì?
"lộn xộn" trong tiếng Anh là messy (tính từ), disorderly (tính từ), chaotic (tính từ).