TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lợi dụng tiếng Anh là gì?

"lợi dụng" trong tiếng Anh là leverage (động từ), benefit (nội động từ), profit (nội động từ).

leverage Động từ

UK/ˈlɛv.(ə.)ɹɪd͡ʒ/US/ˈlɛv.(ə.)ɹɪd͡ʒ/

Nghĩa: Dùng, sử dụng; lợi dụng.

  • Many conspiracy theorists leverage unverifiable statements and claim them as facts.Nhiều người theo thuyết âm mưu lợi dụng các phát ngôn không kiểm chứng được và coi đó là sự thật.
  • They plan to leverage the publicity into a good distribution agreement.Họ có ý định dùng tiếng tăm để giành được một thỏa thuận phân phát tốt

Xem đầy đủ từ "leverage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benefit Nội động từ

UK/ˈbɛn.ɪ.fɪt/US/ˈbɛn.ɪˌfɪt/

Nghĩa: Được lợi, lợi dụng.

  • to benefit by somethinglợi dụng cái gì

Xem đầy đủ từ "benefit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profit Nội động từ

UK/ˈpɹɒfɪt/US/ˈpɹɑfɪt/

Nghĩa: Kiếm lợi, lợi dụng.

  • to profit by (from) somethinglợi dụng cái gì

Xem đầy đủ từ "profit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exploit Ngoại động từ

UK/ˈɛksplɔɪt/US/ˈɛksplɔɪt/

Nghĩa: Bóc lột, lợi dụng.

  • I don't want to be exploited.Tôi không muốn bị lợi dụng đâu.

Xem đầy đủ từ "exploit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

use Ngoại động từ

UK/juːs/US/jus/

Nghĩa: Dùng, áp dụng, lợi dụng.

  • to use every meansdùng đủ mọi cách
  • to use one's opportunitieslợi dụng cơ hội

Xem đầy đủ từ "use": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

utilise Ngoại động từ

UK/ˈjuːtɪlaɪz/US/ˈjuːtɪlaɪz/

Nghĩa: Lợi dụng.

Xem đầy đủ từ "utilise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

find one's account in Cụm từ

Nghĩa: Lợi dụng.

Xem đầy đủ từ "find one's account in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

play on Cụm động từ

Nghĩa: Lợi dụng.

  • to play on someone's credulitylợi dụng lòng cả tin của ai

Xem đầy đủ từ "play on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trade on Cụm từ

Nghĩa: Lợi dụng.

  • to trade on somebody's credulitylợi dụng tính cả tin của ai

Xem đầy đủ từ "trade on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make capital out of Cụm động từ

Nghĩa: Kiếm lợi ở, kiếm chác ở, lợi dụng.

Xem đầy đủ từ "make capital out of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practise Nội động từ

UK/ˈpɹæktɪs/US/ˈpɹæktɪs/

Nghĩa: Lợi dụng (lòng tin...); bịp, lừa bịp.

  • to practise upon someone's credulitylợi dụng tính cả tin của ai
  • to be practised uponbị bịp

Xem đầy đủ từ "practise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

improve Ngoại động từ

UK/ɪmˈpɹuːv/US/ɪmˈpɹuːv/

Nghĩa: Lợi dụng, tận dụng.

  • to improve the occasiontận dụng cơ hội

Xem đầy đủ từ "improve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operate Nội động từ

UK/ˈɒpəɹeɪt/US/ˈɑpəɹeɪt/

Nghĩa: Lợi dụng.

  • to operate on somebody's credulitylợi dụng cả lòng tin của ai

Xem đầy đủ từ "operate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stretch Ngoại động từ

UK/stɹɛt͡ʃ/US/stɹɛt͡ʃ/

Nghĩa: Lợi dụng, lạm dụng; nói phóng đại, nói ngoa.

  • to stretch a principlelạm dụng một nguyên tắc
  • to stretch one's powerslạm dụng quyền hành của mình

Xem đầy đủ từ "stretch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impose Nội động từ

UK/ɪmˈpəʊz/US/ɪmˈpoʊz/

Nghĩa: Lạm dụng, lợi dụng.

  • to impose upon someone's kindnesslợi dụng lòng tốt của ai

Xem đầy đủ từ "impose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

utilize Ngoại động từ

UK/ˈjuː.tɪ.laɪz/US/ˈju.tə.laɪz/

Nghĩa: Lợi dụng.

Xem đầy đủ từ "utilize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presume Nội động từ

UK/pɹɪˈzjuːm/US/pɹɪˈz(j)um/

Nghĩa: Lợi dụng, lạm dụng.

  • to presume upon someone's acquaintancelợi dụng sự quen biết với ai
  • to presume on someone's good naturelợi dụng lòng tốt của ai

Xem đầy đủ từ "presume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capitalize Ngoại động từ

UK/ˈkæpətəˌlaɪz/US/ˈkæpətəˌlaɪz/

Nghĩa: Lợi dụng.

Xem đầy đủ từ "capitalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capitalise Ngoại động từ

Nghĩa: Lợi dụng.

Xem đầy đủ từ "capitalise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

play up Cụm động từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Lợi dụng (cái gì).

Xem đầy đủ từ "play up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

improvement Danh từ

UK/ɪmˈpɹuːvmənt/US/ɪmˈpɹuːvmənt/

Nghĩa: Sự lợi dụng, sự tận dụng (cơ hội).

Xem đầy đủ từ "improvement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exploitation Danh từ

UK/ˌɛksplɔɪˈteɪʃn̩/US/ˌɛksplɔɪˈteɪʃn̩/

Nghĩa: Sự bóc lột, sự lợi dụng.

  • the exploitage of man by manchế độ người bóc lột người

Xem đầy đủ từ "exploitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exploitage Danh từ

Nghĩa: Sự bóc lột, sự lợi dụng.

  • the exploitage of man by manchế độ người bóc lột người

Xem đầy đủ từ "exploitage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exploiter Danh từ

US/ˈɛk.ˌsplɔɪ.tɜː/

Nghĩa: Người bóc lột, người lợi dụng.

Xem đầy đủ từ "exploiter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capitalization Danh từ

UK/ˌkæpɪtəlaɪˈzeɪʃən/US/ˌkæpɪtəlaɪˈzeɪʃən/

Nghĩa: Sự lợi dụng.

Xem đầy đủ từ "capitalization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presuming Tính từ

US/prɪ.ˈzuː.miɳ/

Nghĩa: Lợi dụng, lạm dụng.

Xem đầy đủ từ "presuming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lợi dụng tiếng Anh là gì?

"lợi dụng" trong tiếng Anh là leverage (động từ), benefit (nội động từ), profit (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.