TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lang thang tiếng Anh là gì?

"lang thang" trong tiếng Anh là wander (động từ), roam (động từ), wandering (tính từ).

wander Động từ

UK/ˈwɒndə/US/ˈwɑndɚ/

Nghĩa: lang thang

  • He wanders the streets.Anh ấy lang thang trên đường.
  • We wandered about the town for an hour or two.Chúng tôi đã lang thang khắp thị trấn trong một hoặc hai giờ.

Xem đầy đủ từ "wander": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roam Động từ

UK/ɹəʊm/US/ɹoʊm/

Nghĩa: lang thang

Xem đầy đủ từ "roam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wandering Tính từ

UK/ˈwɒndəɹɪŋ/US/ˈwɑndəɹɪŋ/

Nghĩa: Lang thang.

Xem đầy đủ từ "wandering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vagabond Tính từ

UK/ˈvæ.ɡə.bɒnd/US/ˈvæ.ɡə.bɑnd/

Nghĩa: Lang thang, lêu lổng, cầu bơ cầu bất.

  • vagabond lifecuộc sống lang thang

Xem đầy đủ từ "vagabond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vagrant Tính từ

UK/ˈveɪɡɹənt/US/ˈveɪɡɹənt/

Nghĩa: Lang thang; sống lang thang.

  • to lead a vagrant lifesống một cuộc đời lêu lổng

Xem đầy đủ từ "vagrant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

errant Tính từ

UK/ˈɛɹ(ə)nt/US/ˈɛɹənt/

Nghĩa: Lang thang, giang hồ.

Xem đầy đủ từ "errant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

runabout Tính từ

US/ˈrə.nə.ˌbɑʊt/

Nghĩa: Lang thang; lêu lổng.

Xem đầy đủ từ "runabout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gipsyish Tính từ

Nghĩa: Lang thang, phiêu bạt kiểu Xư-gan.

Xem đầy đủ từ "gipsyish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loaferish Tính từ

Nghĩa: Lang thang.

Xem đầy đủ từ "loaferish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vagrom Tính từ

US/ˈveɪ.ɡrəm/

Nghĩa: Lang thang, phiêu lãng.

Xem đầy đủ từ "vagrom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loungingly Phó từ

Nghĩa: Thơ thẩn, lang thang.

Xem đầy đủ từ "loungingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pelasgic Tính từ

Nghĩa: Trôi nổi, lênh đênh, lang thang.

Xem đầy đủ từ "pelasgic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tramp Động từ

UK/ˈtɹæmp/US/ˈtɹæmp/

Nghĩa: lang thang

Xem đầy đủ từ "tramp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stray Nội động từ

UK/stɹeɪ/US/stɹeɪ/

Nghĩa: Lang thang.

Xem đầy đủ từ "stray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shack Nội động từ

UK/ʃæk/US/ʃæk/

Nghĩa: Lêu lỏng, lang thang.

Xem đầy đủ từ "shack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erratic Tính từ

UK/ɪˈɹætɪk/US/ɪˈɹætɪk/

Nghĩa: Lang thang.

  • erratic blocks(địa lý,địa chất) đá tảng lang thang

Xem đầy đủ từ "erratic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knock-about Tính từ

UK/ˌnɒk əˈbaʊt/US/ˌnɑk əˈbaʊt/

Nghĩa: Lang thang, lêu lổng.

Xem đầy đủ từ "knock-about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vagarious Tính từ

UK/vəˈɡɛəɹi.əs/US/veɪˈɡɛɹi.əs/

Nghĩa: Lang thang.

Xem đầy đủ từ "vagarious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hang out Cụm động từ

UK/ˈhæŋ ˈaʊt/US/ˈhæŋ ˈaʊt/

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Lang thang, vơ vẩn lãng phí thời giờ (ở quán cà phê, tiệm trà...).

Xem đầy đủ từ "hang out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traveler Danh từ

Nghĩa: Người Digan, người lang thang.

Xem đầy đủ từ "traveler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stiff Danh từ

UK/stɪf/US/stɪf/

Nghĩa: Người lang thang, ma cà bông.

Xem đầy đủ từ "stiff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drummer Danh từ

UK/ˈdɹʌmə(ɹ)/US/ˈdɹʌmɚ/

Nghĩa: Kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang.

Xem đầy đủ từ "drummer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stroller Danh từ

UK/ˈstɹəʊlə/US/ˈstɹoʊlɚ/

Nghĩa: Kẻ lang thang, ma cà bông.

Xem đầy đủ từ "stroller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roving Danh từ

US/ˈɹoʊvɪŋ/

Nghĩa: Sự lang thang.

Xem đầy đủ từ "roving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vagrancy Danh từ

UK/ˈveɪɡɹənsɪ/US/ˈveɪɡɹənsɪ/

Nghĩa: Sự lang thang; lối sống lang thang.

Xem đầy đủ từ "vagrancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bindlestiff Danh từ

UK/ˈbɪnd(ə)lstɪf/

Nghĩa: (từ lóng) kẻ lang thang, ma cà bông.

Xem đầy đủ từ "bindlestiff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gangrel Danh từ

US/ˈɡæŋ.ə.rəl/

Nghĩa: Người lang thang.

Xem đầy đủ từ "gangrel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

landloper Danh từ

Nghĩa: Người lang thang, ma cà rồng.

Xem đầy đủ từ "landloper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

landlouper Danh từ

Nghĩa: Người lang thang, ma cà rồng.

Xem đầy đủ từ "landlouper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lounger Danh từ

US/ˈlɑʊn.dʒɜː/

Nghĩa: Người hay đi thơ thẩn, người lang thang.

Xem đầy đủ từ "lounger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lang thang tiếng Anh là gì?

"lang thang" trong tiếng Anh là wander (động từ), roam (động từ), wandering (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.