Liều tiếng Anh là gì?
"liều" trong tiếng Anh là risk (ngoại động từ), dose (danh từ), adventure (động từ).
risk Ngoại động từ
UK/ɹɪsk/US/ɹɪsk/
Nghĩa: Liều.
- to risk one's life; to risk one's own skinliều mạng
dose Danh từ
UK/ˈdəʊ̯s/US/ˈdoʊ̯s/
Nghĩa: liều
adventure Động từ
UK/ədˈvɛn.t͡ʃə/US/ədˈvɛn.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Phiêu lưu, mạo hiểm, liều.
- to adventure to do somethingliều làm việc gì
- to adventure one's lifeliều mạng
hazard Ngoại động từ
UK/ˈhæzəd/US/ˈhæzɚd/
Nghĩa: Phó thác cho may rủi; liều, mạo hiểm.
- to hazard one's lifeliều mình
venture Động từ
UK/ˈvɛn.t͡ʃə/US/ˈvɛn.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Liều, mạo hiểm, dám, đánh bạo.
- to venture one's lifeliều thân
- to venture a dangermạo hiểm
risky Tính từ
UK/ˈɹɪski/US/ˈɹɪski/
Nghĩa: Liều, mạo hiểm.
jeopardize Ngoại động từ
UK/ˈd͡ʒɛp.ə.dʌɪz/US/ˈd͡ʒɛp.ɚ.daɪz/
Nghĩa: Nguy hại, gây nguy hiểm; liều (mạng).
- to jeopardise one's lifeliều mạng
hazardous Tính từ
US/ˈhæ.zɚ.dɪs/
Nghĩa: Liều, mạo hiểm; nguy hiểm.
jeopardise Ngoại động từ
Nghĩa: Nguy hại, gây nguy hiểm; liều (mạng).
- to jeopardise one's lifeliều mạng
touch-and-go Tính từ
US/ˌtətʃ.ənd.ˈɡoʊ/
Nghĩa: Mạo hiểm, liều; khó thành, không chắc chắn.
- a touch-and-go businessmột việc làm liều, một việc mạo hiểm
- it is touch-and-go whether he will recoverhắn khó mà có thể bình phục được
wildcat Tính từ
UK/ˈwaɪldˌkæt/US/ˈwaɪ.əldˌkæt/
Nghĩa: Liều, liều lĩnh.
- a wildcat schememột kết hoạch liều lĩnh; một mưu đồ liều lĩnh
devil-may-care Tính từ
US/ˌdɛ.vᵊl.ˌmeɪ.ˈkɛr/
Nghĩa: Liều, liều mạng, vong mạng, bất chấp tất cả.
go [in] off the deep end Cụm từ
Nghĩa: Liều, làm liều; quyết định một cách liều lĩnh.
Xem đầy đủ từ "go [in] off the deep end": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
riskily Phó từ
Nghĩa: Liều, mạo hiểm.
shoot the moon x moon to shoot Niagara Cụm từ
Nghĩa: Liều, tính chuyện liều.
Xem đầy đủ từ "shoot the moon x moon to shoot Niagara": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
at a venture Cụm giới từ
Nghĩa: Tuỳ may rủi, liều.
venturesome Tính từ
UK/ˈvɛnt͡ʃə(ɹ)səm/US/ˈvɛnt͡ʃə(ɹ)səm/
Nghĩa: Mạo hiểm, phiêu lưu, liều, liều lĩnh.
- a venturesome enterprisemột công việc mạo hiểm
chance Động từ
UK/t͡ʃɑːns/ [t͡ʃʰɑːns]US/t͡ʃæns/ [t͡ʃʰæns]
Nghĩa: Liều, đánh liều.
- let us chance itchúng ta cứ liều
confident Tính từ
UK/ˈkɒnfɪdənt/US/ˈkɑnfɪdənt/
Nghĩa: Liều, liều lĩnh.
rash Tính từ
UK/ɹæʃ/US/ɹæʃ/
Nghĩa: Ẩu, liều, liều lĩnh, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ.
- a rash promiselời hứa liều
dosage
UK/ˈdəʊsɪd͡ʒ/US/ˈdəʊsɪd͡ʒ/
precarious Tính từ
UK/pɹɪˈkɛəɹi.əs/US/pɹɪˈkɛəɹi.əs/
Nghĩa: Không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều.
- a precarious statementlời tuyên bố không dựa trên cơ sở chắc chắn, lời tuyên bố liều
rashly Phó từ
US/ˈræʃ.li/
Nghĩa: Ẩu, liều, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ.
precariously Phó từ
US/prɪ.ˈkɛr.i.əs.li/
Nghĩa: Không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều.
confidence Danh từ
UK/ˈkɒn.fɪ.dəns/US/ˈkɑn.fɪ.dəns/
Nghĩa: Sự liều, sự liều lĩnh.
- he speaks with too much confidencenó nói liều
peril Danh từ
UK/ˈpɛɹɪl/US/ˈpɛɹɪl/
Nghĩa: Sự liều.
- at one's perilliều, liều mạng
- keep off at your periltránh xa ra nếu không thì nguy hiểm
madcap Danh từ
UK/ˈmædkæp/US/ˈmædˌkæp/
Nghĩa: Người liều, người khinh suất, người hay bốc đồng.
riskiness Danh từ
US/ˈrɪs.ki.nəs/
Nghĩa: Tính liều, tính mạo hiểm.
rashness Danh từ
US/ˈræʃ.nəs/
Nghĩa: Tính ẩu, tính liều, tính bừa bãi; tính cẩu thả.
Câu hỏi thường gặp
Liều tiếng Anh là gì?
"liều" trong tiếng Anh là risk (ngoại động từ), dose (danh từ), adventure (động từ).