TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lung lay tiếng Anh là gì?

"lung lay" trong tiếng Anh là totter (nội động từ), wobbly (tính từ), wonky (tính từ).

totter Nội động từ

UK/ˈtɒtə/US/ˈtɑtɚ/ giọng máy

Nghĩa: Lung lay, sắp đổ.

Xem đầy đủ từ "totter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wobbly Tính từ

UK/ˈwɒb(ə)li/US/ˈwɑb(ə)li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lung lay.

  • a wobbly tablemột cái bàn lung lay

Xem đầy đủ từ "wobbly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wonky Tính từ

UK/ˈwɒŋ.kɪ/US/ˈwɑŋ.ki/ giọng người thật

Nghĩa: Lung lay, lảo đảo, ọp ẹp.

  • a wonky tablecái bàn lung lay

Xem đầy đủ từ "wonky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsteady Tính từ

UK/ʌnˈstɛdi/US/ʌnˈstɛdi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không vững, không chắc, lung lay (đồ vật...).

Xem đầy đủ từ "unsteady": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oscillate Động từ

US/ˈɑsɪleɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Lung lay, đu đưa.

Xem đầy đủ từ "oscillate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oscillatory Tính từ

Nghĩa: Lung lay, lúc lắc.

Xem đầy đủ từ "oscillatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tottery Tính từ

UK/ˈtɒtəɹɪ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lung lay, sắp đổ.

Xem đầy đủ từ "tottery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wabbly Tính từ

Nghĩa: Lung lay.

  • a wobbly tablemột cái bàn lung lay

Xem đầy đủ từ "wabbly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

niddle-noddle Tính từ

Nghĩa: Lắc lư (đầu), lung lay.

Xem đầy đủ từ "niddle-noddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsteadily Phó từ

US/ˌən.ˈstɛ.di.li/ giọng người thật

Nghĩa: Không vững, không chắc, lung lay (đồ vật...).

Xem đầy đủ từ "unsteadily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dither Nội động từ

UK/ˈdɪðə/US/ˈdɪðɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Lung lay, lay động, rung rinh.

Xem đầy đủ từ "dither": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loose

UK/luːs/US/lus/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "loose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rocky Tính từ

UK/ˈɹɒki/US/ˈɹɑki/ giọng người thật

Nghĩa: Lung lay, không vững.

Xem đầy đủ từ "rocky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaky

UK/ˈʃeɪki/US/ˈʃeɪki/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "shaky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rickety Tính từ

UK/ˈɹɪk.ɪ.ti/ giọng máy

Nghĩa: Lung lay, khập khiễng, ọp ẹp.

  • rickety tablecái bàn lung lay ọp ẹp

Xem đầy đủ từ "rickety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wobble Nội động từ

UK/ˈwɒbl̩/US/ˈwɑbl̩/ giọng người thật

Nghĩa: Lung lay (cái bàn...).

Xem đầy đủ từ "wobble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waver Nội động từ

UK/ˈweɪvə/US/ˈweɪvəɹ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lung lay, do dự, lưỡng lự, ngập ngừng; dao động.

  • to waver between two opinionslưỡng lự giữa hai ý kiến

Xem đầy đủ từ "waver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wabble Nội động từ

Nghĩa: Lung lay (cái bàn...).

Xem đầy đủ từ "wabble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oscillation Danh từ

UK/ˌɒ.sɪˈleɪ.ʃən/US/ˌɒ.sɪˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự lung lay, sự đu đưa.

Xem đầy đủ từ "oscillation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rockiness Danh từ

US/ˈrɑː.ki.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự lung lay; tình trạng không vững.

Xem đầy đủ từ "rockiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tottering Tính từ

US/ˈtɑː.tɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lung lay, sắp đổ.

  • a tottering thronengai vàng lung lay

Xem đầy đủ từ "tottering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wavering Tính từ

US/ˈweɪ.vɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lung lay, do dự, lưỡng lự; dao động.

Xem đầy đủ từ "wavering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lung lay tiếng Anh là gì?

"lung lay" trong tiếng Anh là totter (nội động từ), wobbly (tính từ), wonky (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "wonky": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "oscillate": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "unsteadily": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "dither": Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "loose": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "rocky": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "wobble": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.