Một chút tiếng Anh là gì?
"một chút" trong tiếng Anh là little (phó từ), a little (phó từ), a trifle (phó từ).
little Phó từ
UK/ˈlɪ.tl̩/US/ˈlɪ.tl̩/
Nghĩa: Ít, một chút.
- My tea is a little too sweet.Tách trà của tôi hơi ngọt một chút.
- He is a little bit unhappy today.Hôm nay anh ta có một chút không vui.
a little Phó từ
Nghĩa: Một ít, ít, một chút, hơi.
- My tea is a little too sweet.Tách trà của tôi hơi ngọt một chút.
- He is a little bit unhappy today.Hôm nay anh ta có một chút không vui.
a trifle Phó từ
Nghĩa: (Dùng làm phó từ) Hơi, một tí, một chút.
- "Why?" asked the daughter, a trifle irritated."Tại sao?". Cô con gái hỏi với một chút bực dọc.
- a trifle [too] heavyhơi nặng một chút
somewhat Phó từ
UK/ˈsʌmwɒt/US/ˈsʌmwʌt/
Nghĩa: Hơi, gọi là, một chút.
- it's somewhat difficulthơi khó
- to answer somewhat hastilytrả lời khí vội vàng một chút
just Phó từ
UK/d͡ʒʌst/US/d͡ʒʌst/
Nghĩa: một chút, một tí, thử xem
tot Danh từ
UK/tɒt/US/tɑt/
Nghĩa: Một chút, một chút xíu.
smidgin Danh từ
Nghĩa: Một chút, một tí, mẩu nhỏ.
tittle Danh từ
UK/ˈtɪt.əl/US/ˈtɪt.əl/
Nghĩa: Một chút, chút xíu, tí tẹo, tẹo.
- exact to a tittlerất chính xác
- not one jot or tittlekhông một tí nào
touch Danh từ
UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/
Nghĩa: Một chút, một ít, hơi (cái gì đó).
- A touch of jealousy.Hơi ghen
- A touch of salt.Một chút muối
spot Danh từ
UK/spɒt/US/spɑt/
Nghĩa: Một chút, một ít (rượu, nước).
inch Danh từ
UK/ɪnt͡ʃ/US/ɪnt͡ʃ/
Nghĩa: Một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất...); một bước.
- to groundtranh chấp từng tất đất
- not to yield (give way) an inchkhông nhượng một bước
taste Danh từ
UK/teɪst/US/teɪst/
Nghĩa: Một chút (đồ ăn).
- a taste of sugarmột chút đường
trace Danh từ
UK/tɹeɪs/US/tɹeɪs/
Nghĩa: Một chút, chút ít.
- not to show a trace of fearkhông để lộ ra một chút gì là sợ hãi cả
spice Danh từ
UK/spaɪs/US/spaɪs/
Nghĩa: Hơi hướng, vẻ; một chút, một ít.
- there is a spice of malice in himtính nó có hơi hiểm độc một chút
- a spice of envy in her tonevẻ ghen tị trong giọng nói của cô ta
grain Danh từ
UK/ɡɹeɪn/US/ɡɹeɪn/
Nghĩa: Một chút, mảy may.
- without a grain of lovekhông một mảy may yêu thương
smack Danh từ
UK/smæk/US/smæk/
Nghĩa: Vẻ, một chút.
- there is a smack of recklessness in himhắn hơi có vẻ liều
tad Danh từ
UK/tæd/US/tæd/
Nghĩa: Mỹ thgt mẩu nhỏ; một tí; một chút.
shred Danh từ
UK/ʃɹɛd/US/ʃɹɛd/
Nghĩa: Một tí, một chút, một mảnh.
- not a shred of evidencekhông một tí chứng cớ nào cả
- to tear an argument to shredhoàn toàn bác bỏ một lý lẽ
fig Danh từ
UK/fɪɡ/US/fɪɡ/
Nghĩa: Vật vô giá trị; một tí, một chút.
- his opinion is not worth a figý kiến của hắn chắng có một chút giá trị gì
scantling Danh từ
UK/ˈskæntlɪŋ/US/ˈskæntlɪŋ/
Nghĩa: Một chút, một ít.
halfpenny Danh từ
UK/ˈheɪp(ə)ni/US/ˈheɪp(ə)ni/
Nghĩa: Một chút, một ít.
bit Danh từ
UK/ˈbɪt/US/ˈbɪt/
Nghĩa: Một chút, một tí.
- You need to be a bit more cooperative.Bạn cần hợp tác hơn một chút.
- He is a little bit unhappy today.Hôm nay anh ta có một chút không vui.
Câu hỏi thường gặp
Một chút tiếng Anh là gì?
"một chút" trong tiếng Anh là little (phó từ), a little (phó từ), a trifle (phó từ).