TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nổi tiếng Anh là gì?

"nổi" trong tiếng Anh là float (nội động từ), buoyant (tính từ), be able to (cụm động từ).

float Nội động từ

UK/fləʊt/US/floʊt/

Nghĩa: Nổi, trôi lềnh bềnh.

  • wood floats on watergỗ nổi trên mặt nước
  • floating menu(máy tính) trình đơn nổi

Xem đầy đủ từ "float": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buoyant Tính từ

UK/ˈbɔɪ.ənt/US/ˈbɔɪ.ənt/

Nghĩa: Nổi, nổi trên mặt.

  • Salt water is more buoyant than fresh water.Nổi trên nước muối dễ hơn nước ngọt.

Xem đầy đủ từ "buoyant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be able to Cụm động từ

Nghĩa: Có thể, nổi.

Xem đầy đủ từ "be able to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scum Động từ

UK/skʌm/US/skʌm/

Nghĩa: Nổi (váng); nổi (bọt); có váng.

Xem đầy đủ từ "scum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

floating Tính từ

UK/ˈfləʊtɪŋ/US/ˈfloʊtɪŋ/

Nghĩa: Nổi.

Xem đầy đủ từ "floating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raised Tính từ

UK/ɹeɪzd/US/ɹeɪzd/

Nghĩa: Nổi, đắp nổi.

Xem đầy đủ từ "raised": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anastatic Tính từ

Nghĩa: Nổi (in, chạm...).

  • anastatic printingsự in nổi

Xem đầy đủ từ "anastatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fly into Cụm động từ

Nghĩa: Nổi (khùng), rớn (mừng).

  • to fly into a ragenổi xung, nổi cơn thịnh nộ

Xem đầy đủ từ "fly into": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stereograph Danh từ

Nghĩa: Ảnh lập thể; nổi.

Xem đầy đủ từ "stereograph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rise

UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/

  • It was raining hard, and to make things worse, the wind was beginning to rise.Trời lúc đó đang mưa to, và còn tệ hơn là gió bắt đầu nổi lên.

Xem đầy đủ từ "rise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swim Nội động từ

UK/swɪm/US/swɪm/

Nghĩa: Nổi.

  • vegetables swimming in the brothrau nổi trên mặt nước xuýt

Xem đầy đủ từ "swim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

develop

UK/dɪˈvɛl.əp/US/dɪˈvɛl.əp/

Xem đầy đủ từ "develop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appear

UK/əˈpɪə/US/əˈpɪɹ/

Xem đầy đủ từ "appear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trend Động từ

UK/tɹɛnd/US/tɹɛnd/

Nghĩa: nổi, thịnh hành

Xem đầy đủ từ "trend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swell

UK/swɛl/US/swɛl/

Xem đầy đủ từ "swell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

floatage Danh từ

Nghĩa: Sự nổi, sự trôi lềnh bềnh.

Xem đầy đủ từ "floatage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

floatation Danh từ

Nghĩa: Sự nổi; sự trôi.

Xem đầy đủ từ "floatation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flotage Danh từ

Nghĩa: Sự nổi, sự trôi lềnh bềnh.

Xem đầy đủ từ "flotage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flotation Danh từ

UK/fləʊˈteɪʃən/US/floʊˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự nổi; sự trôi.

Xem đầy đủ từ "flotation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swum Nội động từ

UK/swʌm/US/swʌm/

Nghĩa: Nổi.

  • vegetables swimming in the brothrau nổi trên mặt nước xuýt

Xem đầy đủ từ "swum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nổi tiếng Anh là gì?

"nổi" trong tiếng Anh là float (nội động từ), buoyant (tính từ), be able to (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.