TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngài tiếng Anh là gì?

"ngài" trong tiếng Anh là moth (danh từ), excellency (danh từ), hon (danh từ).

moth Danh từ

UK/mɒθ/US/mɔθ/

Nghĩa: ngài, bướm đêm

Xem đầy đủ từ "moth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excellency Danh từ

UK/ˈɛk.sə.lən.si/US/ˈɛk.sə.lən.si/

Nghĩa: Ngài (xưng hô).

  • Your excellency; His excellencythưa ngài

Xem đầy đủ từ "excellency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hon Danh từ

UK/hʌn/US/hʌn/

Nghĩa: Ngài, tướng công (tiếng tôn xưng đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp...) viết tắt của h

Xem đầy đủ từ "hon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

signor Danh từ

UK/ˈsiːnjɔː/US/ˈsiːnjɔr/

Nghĩa: Ông, ngài (người Y).

Xem đầy đủ từ "signor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sahib Danh từ

US/ˈsɑː.ˌhɪb/

Nghĩa: Ngài (dùng để gọi những người đàn ông châu Âu có địa vị ở Ân độ).

Xem đầy đủ từ "sahib": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sri Danh từ

US/ˈsri/

Nghĩa: Từ bỏ tôn kính khi nói với người đàn ông ấn độ; ngài.

Xem đầy đủ từ "sri": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

esquire Danh từ

UK/ɪˈskwaɪə/US/ˈɛskwaɪɚ/

Nghĩa: Ông, ngài (viết đằng sau tên họ, trong cái địa chỉ đề trên thư).

Xem đầy đủ từ "esquire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dominus Danh từ

UK/ˈdɒmɪnəs/US/ˈdɒmɪnəs/

Nghĩa: Thầy, ông, ngài.

Xem đầy đủ từ "dominus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effendi Danh từ

UK/ɛˈfɛndi/US/ɛˈfɛndi/

Nghĩa: Ngài; tiên sinh; các hạ (danh từ người Thổ-nhĩ-kỳ dùng để chỉ người có uy, quyền thế).

Xem đầy đủ từ "effendi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hon. Danh từ

Nghĩa: Ngài, tướng công (tiếng tôn xưng đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp...) (viết tắt) của

Xem đầy đủ từ "hon.": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Your Worship Đại từ

Nghĩa: Ngài.

Xem đầy đủ từ "Your Worship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

esq Danh từ

Nghĩa: Ông, ngài (viết đằng sau tên họ, trong cái địa chỉ đề trên thư).

Xem đầy đủ từ "esq": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guv’nor Danh từ

Nghĩa: Cha; chú; ngài (cách xưng hô với ông chủ, người có quyền thế).

  • Here he is, guv’nor.Đây này, thưa ngài

Xem đầy đủ từ "guv’nor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

signori Danh từ

Nghĩa: Xinho; ông, ngài (tiếng Y).

Xem đầy đủ từ "signori": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sir Danh từ

UK/sɜː/US/sɜɹ/

Nghĩa: ngài, ông

  • Hello, sir.Xin chào ngài.
  • Excuse me, sir, but what time will the spaceship be arriving at the spaceport?Xin lỗi ngài, nhưng khi nào thì phi thuyền sẽ đến cảng không gian ạ?

Xem đầy đủ từ "sir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

you

UK/ju/US/jə/

Xem đầy đủ từ "you": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

he

UK/ˈhiː/US/ˈhiː/

Xem đầy đủ từ "he": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

she

UK/ʃiː/US/ʃi/

Xem đầy đủ từ "she": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

him

UK/ˈhɪm/US/ˈhɪm/

Xem đầy đủ từ "him": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

her

UK/hɜː/US/hɝ/

Xem đầy đủ từ "her": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentleman Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛn.təl.mən/US/ˈd͡ʒɛn.təl.mən/

Nghĩa: Ông, ngài.

  • ladies and fentlementhưa quý bà, quý ông

Xem đầy đủ từ "gentleman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

honourable Tính từ

Nghĩa: Ngài, tướng công (tiếng tôn xương đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp...) (viết tắt) Ho

Xem đầy đủ từ "honourable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serene Tính từ

UK/səˈɹiːn/US/səˈɹin/

Nghĩa: Ngài, Đức, Tướng công (tiếng tôn xưng).

  • His Serene Highnessthưa Tướng công

Xem đầy đủ từ "serene": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lord Danh từ

UK/lɔːd/US/loɹd/

Nghĩa: Ngài, chúa công (tiếng tôn xưng người quý tộc, người có chức tước lớn, thượng nghị viện...).

  • The Lordscác thượng nghị viện (ở Anh)
  • Lord Mayorngài thị trưởng (thành phố Luân Đôn)

Xem đầy đủ từ "lord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gent Danh từ

UK/d͡ʒɛnt/US/d͡ʒɛnt/

Nghĩa: Nhuôi &, ngài.

Xem đầy đủ từ "gent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sayyid Danh từ

US/ˈsɑɪ.jəd/

Nghĩa: Ngài (lời chào).

Xem đầy đủ từ "sayyid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngài tiếng Anh là gì?

"ngài" trong tiếng Anh là moth (danh từ), excellency (danh từ), hon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.