Nghiêm khắc tiếng Anh là gì?
"nghiêm khắc" trong tiếng Anh là stern (tính từ), hardly (phó từ), severely (phó từ).
stern Tính từ
UK/stɜːn/US/stɝn/
Nghĩa: Nghiêm nghị, nghiêm khắc.
- stern countenancevẻ mặt khiêm khắc
hardly Phó từ
UK/ˈhɑːdli/US/ˈhɑɹdli/
Nghĩa: Khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, cứng rắn.
- to be hardly treatedbị đối xử khắc nghiệt
severely Phó từ
US/sə.ˈvɪr.li/
Nghĩa: Nghiêm khắc; nghiêm nghị.
austere Tính từ
UK/ɒˈstɪə(ɹ)/US/ɔˈstiɹ/
Nghĩa: Nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ.
stringently Phó từ
US/ˈstrɪn.dʒənt.li/
Nghĩa: Nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ (về nội quy, luật pháp...).
strict Tính từ
UK/stɹɪkt/US/stɹɪkt/
Nghĩa: Nghiêm ngặt, nghiêm khắc; nghiêm chỉnh.
- A number of countries have strict laws against drugs.Một số quốc gia có hệ thống luật pháp nghiêm khắc chống lại thuốc phiện.
- I can be strict when necessary.Khi cần thì tôi có thể nghiêm khắc.
rigorous Tính từ
UK/ˈɹɪɡəɹəs/US/ˈɹɪɡəɹəs/
Nghĩa: Nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ, nghiêm ngặt.
dour Tính từ
UK/ˈdʊə/US/ˈdʊɹ/
Nghĩa: Nghiêm khắc, khắc khổ.
censoriously Phó từ
US/sɛn.ˈsɔr.i.əs.li/
Nghĩa: Nghiêm khắc.
dourly Phó từ
US/ˈdʊr.li/
Nghĩa: Nghiêm khắc, khắc khổ, khổ hạnh.
severse Tính từ
Nghĩa: Nghiêm khắc; nghiêm nghị.
- severse disciplinekỷ luật nghiêm khắc
- to be severse upon somebodynghiêm khắc với ai
blisteringly Phó từ
US/ˈblɪs.tɜ.ːiɳ.li/
Nghĩa: Sắc bén, nghiêm khắc.
sternly Phó từ
UK/ˈstɜːnli/US/ˈstɝnli/
Nghĩa: Nghiêm nghị, nghiêm khắc; lạnh lùng.
hard Phó từ
UK/hɑːd/US/hɑɹd/
Nghĩa: Khắc nghiệt, nghiêm khắc; cứng rắn; hắc.
- don't use him too hardđừng khắc nghiệt quá đối với nó
- to criticize hardphê bình nghiêm khắc
severe
UK/sɪˈvɪə/US/sɪˈvɪɹ/
steely Tính từ
UK/ˈstiːli/US/ˈstiːli/
Nghĩa: Nghiêm khắc; sắt đá.
- steely glancecái nhìn nghiêm khắc
astringent Tính từ
US/əˈstɹɪn.d͡ʒənt/
Nghĩa: Chặt chẽ, nghiêm khắc, khắc khổ.
harsh
UK/ˈhɑːʃ/US/ˈhɑɹʃ/
relentlessly Phó từ
UK/ɹɪˈlɛntləsli/US/ɹəˈlɛn(t)ləsli/
Nghĩa: Không ngơi ngớt, không nao núng; nghiêm khắc, gay gắt.
ruggedly Phó từ
US/ˈrə.ɡəd.li/
Nghĩa: Nghiêm khắc, hay gắt, hay nổi cáu.
austerity Danh từ
US/ɔˈstɛɹɪti/
Nghĩa: Sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ.
severity Danh từ
UK/sɪˈvɛɹ.ɪ.ti/US/səˈvɛɹ.ə.ti/
Nghĩa: Tính nghiêm khắc; tính nghiêm nghị; sự ngặt nghèo.
rigidity Danh từ
UK/ɹɪˈd͡ʒɪdɪti/US/ɹɪˈd͡ʒɪdɪti/
Nghĩa: Sự khắc khe, sự nghiêm khắc.
austereness Danh từ
US/ɔ.ˈstɪr.nəs/
Nghĩa: Sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ.
rigorism Danh từ
UK/ˈɹɪɡəˌɹɪzm/US/ˈɹɪɡəˌɹɪzm/
Nghĩa: Tính nghiêm khắc, tính khắc khe.
rigour Danh từ
UK/ˈɹɪɡə(ɹ)/
Nghĩa: Tính nghiêm khắc, tính khắc khe, tính chặt chẽ, tính nghiêm ngặt.
astringency Danh từ
UK/əˈstɹɪn.dʒən.si/
Nghĩa: Tính chặt chẽ, tính nghiêm khắc, tính khắc khổ.
relentlessness Danh từ
UK/ɹɪˈlɛntləsnəs/US/ɹɪˈlɛntləsnəs/
Nghĩa: Sự không ngơi ngớt, sự không nao núng; sự nghiêm khắc, sự gay gắt.
steeliness Danh từ
Nghĩa: Sự nghiêm khắc; sự sắt đá (của tính nết...).
strictness Danh từ
US/ˈstrɪkt.nəs/
Nghĩa: Tính nghiêm ngặt, tính nghiêm khắc; tính nghiêm chỉnh.
Câu hỏi thường gặp
Nghiêm khắc tiếng Anh là gì?
"nghiêm khắc" trong tiếng Anh là stern (tính từ), hardly (phó từ), severely (phó từ).