TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngoan cố tiếng Anh là gì?

"ngoan cố" trong tiếng Anh là stubborn (tính từ), obstinate (tính từ), stubbornly (phó từ).

stubborn Tính từ

UK/ˈstʌbən/US/ˈstʌbɚn/

Nghĩa: Bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cố.

  • I'm not as stubborn as Tom.Tôi không ngoan cố như Tom.
  • as stubborn as a mulecứng đầu cứng cổ, ương bướng

Xem đầy đủ từ "stubborn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obstinate Tính từ

UK/ˈɒb.stɪ.nət/US/ˈɑb.stə.nət/

Nghĩa: Bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, khó bảo; ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "obstinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stubbornly Phó từ

US/ˈstə.bɜːn.li/

Nghĩa: Bướng bỉnh, ương ngạnh, ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "stubbornly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perverse Tính từ

UK/pəˈvɜːs/US/pɚˈvɝs/

Nghĩa: Khư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm).

Xem đầy đủ từ "perverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tough Tính từ

UK/tʌf/US/tʌf/

Nghĩa: Khăng khăng, cố chấp, ương ngạnh, ngoan cố.

  • a tough customermột gã khó trị, một gã ngoan cố

Xem đầy đủ từ "tough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recalcitrant Tính từ

UK/ɹɪˈkæl.sɪ.tɹənt/US/ɹɪˈkæl.sɪ.tɹənt/

Nghĩa: Hay câi lại, hay chống lại, cứng đầu cứng cổ, ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "recalcitrant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pertaincious Tính từ

Nghĩa: Ngoan cố, cố chấp, dai dẳng; cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh, gan lì.

Xem đầy đủ từ "pertaincious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pertinacious Tính từ

UK/ˌpɜːtɪˈneɪʃəs/US/pɝtn̩ˈeɪʃəs/

Nghĩa: Ngoan cố, ương ngạnh, cố chấp.

Xem đầy đủ từ "pertinacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pertinaciously Phó từ

UK/ˌpɜː.təˈneɪ.ʃəs.li/US/ˌpɝːtənˈeɪʃəsli/

Nghĩa: Ngoan cố, ương ngạnh, cố chấp.

Xem đầy đủ từ "pertinaciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bull-headed Tính từ

Nghĩa: Bướng bỉnh, ngoan cố, ương ngạnh.

Xem đầy đủ từ "bull-headed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cussedly Phó từ

US/ˈkə.səd.li/

Nghĩa: Lì lợm, ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "cussedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

froward Tính từ

UK/ˈfɹəʊ.(w)əd/US/ˈfɹoʊ.ɚd/

Nghĩa: Ương ngạnh, ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "froward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opinionist Danh từ

Nghĩa: Người cố chấp, ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "opinionist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perversely Phó từ

US/ˌpɜː.ˈvɜːs.li/

Nghĩa: Ngang bướng, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm).

Xem đầy đủ từ "perversely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persistent Tính từ

UK/pəˈsɪstənt/US/pɚˈsɪstənt/

Nghĩa: Khăng khăng, khư khư, cố chấp, ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "persistent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenacious Tính từ

UK/təˈneɪʃəs/US/təˈneɪʃəs/

Nghĩa: Gan lì, ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "tenacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenaciously Phó từ

UK/təˈneɪʃəsli/US/təˈneɪʃəsli/

Nghĩa: Gan lì, ngoan cố (người).

Xem đầy đủ từ "tenaciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opinionated Tính từ

UK/əˈpɪn.jə.neɪ.tɪd/US/əˈpɪn.jə.neɪ.tɪd/

Nghĩa: Cứng đầu, cứng cổ, ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "opinionated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wilful Tính từ

UK/ˈwɪlfʊl/US/ˈwɪlfʊl/

Nghĩa: Cứng cổ, bướng, ngang ngạnh, ngoan cố.

  • a wilful childmột đứa trẻ bướng bỉnh

Xem đầy đủ từ "wilful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dyed-in-the-wool Tính từ

UK/ˌdaɪd ɪn ðə ˈwʊl/US/ˌdaɪd ɪn ðə ˈwʊl/

Nghĩa: Thâm căn cố đế, ngoan cố.

  • a dyed-in-the-wool reactionarytên phản động ngoan cố

Xem đầy đủ từ "dyed-in-the-wool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hardbitten Tính từ

Nghĩa: Ngoan cường, bền bỉ dai dẳng; ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "hardbitten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obdurate Tính từ

UK/ˈɒbdʒʊɹɪt/US/ˈɑbd(j)ʊɹɪt/

Nghĩa: Ngoan cố, cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh.

Xem đầy đủ từ "obdurate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unadvisable Tính từ

Nghĩa: Không khuyên bảo được, ương ngạnh, ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "unadvisable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bullet-headed Tính từ

Nghĩa: Ngang bướng, cứng cổ, ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "bullet-headed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persistence Danh từ

UK/pəˈsɪst(ə)ns/US/pɚˈsɪstəns/

Nghĩa: Tính cố chấp; tính ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "persistence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toughness Danh từ

US/ˈtəf.nəs/

Nghĩa: Tính cố chấp, tính ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "toughness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenacity Danh từ

UK/təˈnæs.ɪ.ti/US/təˈnæsəti/

Nghĩa: Tính gan lì, tính ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "tenacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perversity Danh từ

UK/pə(ɹ)ˈvɜː(ɹ)sɪti/US/pə(ɹ)ˈvɜː(ɹ)sɪti/

Nghĩa: Tính khư khư giữ lấy sai lầm, tính ngang ngạnh, tính ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm).

Xem đầy đủ từ "perversity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stubbornness Danh từ

UK/ˈstʌbən(n)əs/US/ˈstʌbɚn(n)əs/

Nghĩa: Tính bướng bỉnh, tính ương bướng, tính ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "stubbornness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obstinacy Danh từ

UK/ˈɒbstɪnəsi/US/ˈɑbstɪnəsi/

Nghĩa: Tính bướng bỉnh, tính cứng đầu cứng cổ, tính khó bảo; tính ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "obstinacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngoan cố tiếng Anh là gì?

"ngoan cố" trong tiếng Anh là stubborn (tính từ), obstinate (tính từ), stubbornly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.