TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhanh tiếng Anh là gì?

"nhanh" trong tiếng Anh là fast (tính từ), quick (tính từ), quickly (phó từ).

fast Tính từ

UK/fɑːst/US/fæst/

Nghĩa: mau, nhanh, lẹ, chóng

  • All of them swim very fast.Tất cả bọn họ đều bơi rất nhanh.
  • The black cat is running fast.Con mèo đen chạy nhanh thế.

Xem đầy đủ từ "fast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quick Tính từ

UK/kwɪk/US/kwɪk/

Nghĩa: Nhanh, mau.

  • This time, Tom was quicker than me.Lần này, Tom đã nhanh hơn tôi.
  • I tried to catch him but the boy was too quick.Tôi đã cố gắng tóm lấy nó nhưng thằng bé quá nhanh.

Xem đầy đủ từ "quick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quickly Phó từ

UK/ˈkwɪk.li/US/ˈkwɪk.li/

Nghĩa: Nhanh, nhanh chóng.

  • Tom became famous very quickly.Tom trở nên nổi tiếng cực nhanh.
  • Tom became very famous quickly.Tom đã trở nên rất nổi tiếng một cách nhanh chóng.

Xem đầy đủ từ "quickly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rapid Tính từ

UK/ˈɹæp.ɪd/US/ˈɹæp.ɪd/

Nghĩa: Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ.

  • Computer science has made rapid progress in our country.Ngành khoa học máy tính đã tạo được sự tiến bô nhanh chóng ở đất nước chúng tôi.
  • There was a rapid decline in stock prices.Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.

Xem đầy đủ từ "rapid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rapidly Phó từ

UK/ˈɹæpɪdli/US/ˈɹæpɪdli/

Nghĩa: Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ.

  • The river swelled rapidly because of the heavy rain.Dòng sông dâng nhanh vì mưa lớn.
  • In today's world, information spreads rapidly.Trong thế giới ngày nay, thông tin được lan truyền nhanh chóng.

Xem đầy đủ từ "rapidly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swiftly Phó từ

UK/ˈswɪftli/US/ˈswɪftli/

Nghĩa: Nhanh; nhanh chóng.

  • A swallow flies very swiftly.Chim nhạn bay rất nhanh.

Xem đầy đủ từ "swiftly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smart Tính từ

UK/smɑːt/US/smɑɹt/

Nghĩa: Mạnh, ác liệt; mau lẹ, nhanh.

  • to have a smart skirmishcó một cuộc chạm trán ác liệt
  • to go off at a smart pacebước đi nhanh

Xem đầy đủ từ "smart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prompt Tính từ

UK/pɹɒm(p)t/US/pɹɑm(p)t/

Nghĩa: nhanh lẹ, mau lẹ, nhanh nhẹn, nhanh

Xem đầy đủ từ "prompt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fleet Tính từ

UK/ˈfliːt/US/ˈfliːt/

Nghĩa: (văn học) nhanh, mau, mau chóng, nhanh chóng.

  • a fleet horsengựa phi nhanh
  • to be fleet of footnhanh chân

Xem đầy đủ từ "fleet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swift Tính từ

UK/swɪft/US/swɪft/

Nghĩa: Mau, nhanh.

  • a swift runnerngười chạy nhanh
  • a swift responsecâu trả lời nhanh

Xem đầy đủ từ "swift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pronto Phó từ

UK/ˈpɹɒntəʊ/US/ˈpɹɑntoʊ/

Nghĩa: Nhanh, ngay, khẩn trương, ngay tức thì.

Xem đầy đủ từ "pronto": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accelerate Tính từ

UK/əkˈsɛl.əˌɹeɪt/US/ɪkˈsɛl.əˌɹeɪt/

Nghĩa: Nhanh.

Xem đầy đủ từ "accelerate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chop-chop Phó từ

US/ˈtʃɑːp.ˈtʃɑːp/

Nghĩa: Nhanh.

Xem đầy đủ từ "chop-chop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brisk Tính từ

UK/bɹɪsk/US/bɹɪsk/

Nghĩa: Nhanh, nhanh nhẩu, nhanh nhẹn; lanh lợi.

  • brisk pacebước đi nhanh nhẹn

Xem đầy đủ từ "brisk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snell Tính từ

UK/snɛl/US/snɛl/

Nghĩa: Nhanh, hoạt động, hoạt bát.

Xem đầy đủ từ "snell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allegro Phó từ

US/əˈlɛɡɹoʊ/

Nghĩa: Nhanh.

Xem đầy đủ từ "allegro": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cursory Tính từ

UK/ˈkɜː.sə.ɹi/US/ˈkɝː.sə.ɹi/

Nghĩa: Vội, nhanh, lướt qua.

  • to givve a cursory glanceliếc nhanh, liếc qua
  • a cursory inpectionsự khám xét lướt qua, sự khám xét qua loa

Xem đầy đủ từ "cursory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apace Phó từ

UK/əˈpeɪs/US/əˈpeɪs/

Nghĩa: Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ.

  • ill news runs (flies) apacetin dữ lan nhanh

Xem đầy đủ từ "apace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pronuciation Phó từ

Nghĩa: Nhanh, ngay, khẩn trương, ngay tức thì.

Xem đầy đủ từ "pronuciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tantivy Tính từ

UK/tænˈtɪvi/US/tænˈtɪvi/

Nghĩa: Nhanh, mau.

Xem đầy đủ từ "tantivy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wing-footed Tính từ

US/ˈwɪŋ.ˈfʊ.təd/

Nghĩa: Nhanh, mau lẹ.

Xem đầy đủ từ "wing-footed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speedily Phó từ

UK/ˈspiːdɪli/US/ˈspiːdɪli/

Nghĩa: Mau lẹ, nhanh, nhanh chóng.

Xem đầy đủ từ "speedily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ready Phó từ

UK/ˈɹɛd.i/US/ˈɹɛd.i/

Nghĩa: Nhanh (chỉ dùng cấp so sánh).

  • the child that answers readiestđứa bé trả lời nhanh nhất

Xem đầy đủ từ "ready": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clean Tính từ

UK/kliːn/US/kliːn/

Nghĩa: Nhanh, khéo gọn.

  • a clean blowcú đấm gọn

Xem đầy đủ từ "clean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

round Tính từ

UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/

Nghĩa: Nhanh, mạnh.

  • at a round paceđi nhanh

Xem đầy đủ từ "round": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

express Tính từ

UK/ɪkˈspɹɛs/US/ɪkˈspɹɛs/

Nghĩa: Nhanh, hoả tốc, tốc hành.

  • an express rifesúng bắn nhanh
  • an express bulletđạn cho súng bắn nhanh

Xem đầy đủ từ "express": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gain Động từ

UK/ɡeɪn/US/ɡeɪn/

Nghĩa: Tăng tốc (tốc độ...); lên (cân...); nhanh (đồng hồ...).

  • to gain weightlên cân, béo ra
  • watch gains five minutesđồng hồ nhanh năm phút

Xem đầy đủ từ "gain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sharp Tính từ

UK/ʃɑːp/US/ʃɑɹp/

Nghĩa: Nhanh, mạnh.

  • to take a sharp walkđi bộ rảo bước
  • Chinese exports fell almost three percent in December from a year earlierthe sharpest drop in at least ten years — Xuất khẩu Trung Quốc rớt gần 3 phần trăm trong tháng 12 so với một năm trước - mức giảm mạnh nhất trong vòng ít nhất 10 năm

Xem đầy đủ từ "sharp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frequent Tính từ

UK/ˈfɹiː.kwənt/US/ˈfɹiː.kwənt/

Nghĩa: Nhanh (mạch đập).

Xem đầy đủ từ "frequent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transient Tính từ

UK/ˈtɹan.zi.ənt/US/ˈtɹæn.ʃənt/

Nghĩa: Thoáng qua, nhanh, vội vàng.

  • transient sorrownỗi buồn thoáng qua
  • a transient gleam of hopemột tia hy vọng thoáng qua

Xem đầy đủ từ "transient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhanh tiếng Anh là gì?

"nhanh" trong tiếng Anh là fast (tính từ), quick (tính từ), quickly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.