TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nuôi dưỡng tiếng Anh là gì?

"nuôi dưỡng" trong tiếng Anh là nurture (ngoại động từ), foster (ngoại động từ), nourish (ngoại động từ).

nurture Ngoại động từ

UK/ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/US/ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/

Nghĩa: Nuôi nấng, nuôi dưỡng.

  • It is our duty to nurture hope.Bổn phận của chúng ta la nuôi dưỡng hi vọng.

Xem đầy đủ từ "nurture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foster Ngoại động từ

UK/ˈfɒstə/US/ˈfɔstɚ/

Nghĩa: Nuôi dưỡng, nuôi nấng.

  • to foster a childnuôi nấng một đứa trẻ

Xem đầy đủ từ "foster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nourish Ngoại động từ

UK/ˈnʌɹ.ɪʃ/US/ˈnʌɹ.ɪʃ/

Nghĩa: Nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng.

Xem đầy đủ từ "nourish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring up Cụm động từ

Nghĩa: Nuôi dưỡng, giáo dục, nuôi nấng, dạy dỗ.

Xem đầy đủ từ "bring up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nutrition Tính từ

UK/njuːˈtɹɪʃ.ən/US/nuˈtɹɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự nuôi dưỡng, sự dinh dưỡng.

  • Every child has the right to nutrition of the best quality in public schools.Mọi trẻ em đều có quyền được nuôi dưỡng với chất lượng tốt nhất ở trường công lập.

Xem đầy đủ từ "nutrition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aliment Động từ

UK/ˈæ.lɪ.mənt/

Nghĩa: Cho ăn, nuôi dưỡng.

Xem đầy đủ từ "aliment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alimental Tính từ

Nghĩa: Dùng làm đồ ăn; nuôi dưỡng.

Xem đầy đủ từ "alimental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alimentary Tính từ

UK/ˌælɪˈmɛnt(ə)ɹi/US/ˌælɪˈmɛnt(ə)ɹi/

Nghĩa: Đồ ăn; nuôi dưỡng, dinh dưỡng.

  • alimentary productsthực phẩm
  • alimentary tractđường tiêu hoá

Xem đầy đủ từ "alimentary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cultivate Ngoại động từ

UK/ˈkʌltɪveɪt/US/ˈkʌltɪveɪt/

Nghĩa: Nuôi dưỡng (tình cảm... đối với ai).

  • She cultivated her mind by reading many books.Cô ấy nuôi dưỡng tinh thần của bản thân bằng việc đọc nhiều sách.

Xem đầy đủ từ "cultivate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nurse Ngoại động từ

UK/nɜːs/US/nɝs/

Nghĩa: Nuôi, nuôi dưỡng, ấp ủ (hy vọng, hận thù; phong trào văn nghệ...).

Xem đầy đủ từ "nurse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raise

UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/

Xem đầy đủ từ "raise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breed Ngoại động từ

UK/ˈbɹiːd/US/ˈbɹiːd/

Nghĩa: Nuôi dưỡng, chăm sóc; dạy dỗ; giáo dục.

  • to be bread [to be] a doctorđược nuôi ăn học thành bác sĩ

Xem đầy đủ từ "breed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entertain Ngoại động từ

UK/ˌɛntəˈteɪn/US/ˌɛntɚˈteɪn/

Nghĩa: Nuôi dưỡng, ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, sự nghi ngờ, quan điểm...).

Xem đầy đủ từ "entertain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harbour Ngoại động từ

Nghĩa: Nuôi dưỡng (ý nghĩ xấu...).

  • to harbour evil thoughtsnuôi dưỡng những ý nghĩ xấu xa

Xem đầy đủ từ "harbour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rear

UK/ˈɹɪə/US/ˈɹɪɚ/

Xem đầy đủ từ "rear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entertainment Danh từ

UK/ˌɛn.təˈteɪn.mənt/US/ˌɛn.(t)ɚˈteɪn.mənt/

Nghĩa: Sự nuôi dưỡng, sự ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, nghi ngờ, quan điểm...).

Xem đầy đủ từ "entertainment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nourishment Danh từ

UK/ˈnʌɹɪʃmənt/US/ˈnɝɪʃmənt/

Nghĩa: Sự nuôi, sự nuôi dưỡng.

Xem đầy đủ từ "nourishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alimony Danh từ

UK/ˈæl.ɪ.mə.ni/US/ˈæl.ə.moʊ.ni/

Nghĩa: Sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng.

Xem đầy đủ từ "alimony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sustenance Danh từ

UK/ˈsʌs.tə.nəns/US/ˈsʌs.tə.nəns/

Nghĩa: Sự nuôi dưỡng.

Xem đầy đủ từ "sustenance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fosterage Danh từ

Nghĩa: Sự nuôi dưỡng.

Xem đầy đủ từ "fosterage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alimentation Danh từ

US/ˌæ.lə.mən.ˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng.

Xem đầy đủ từ "alimentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nuôi dưỡng tiếng Anh là gì?

"nuôi dưỡng" trong tiếng Anh là nurture (ngoại động từ), foster (ngoại động từ), nourish (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.