Om sòm tiếng Anh là gì?
"om sòm" trong tiếng Anh là noisy (tính từ), vociferous (tính từ), uproarious (tính từ).
noisy Tính từ
UK/ˈnɔɪzi/US/ˈnɔɪzi/ giọng người thật
Nghĩa: Ồn ào, om sòm, huyên náo.
- a noisy class-roommột lớp học ồn ào
- a noisy boymột đứa trẻ hay làm ồn ào
vociferous Tính từ
UK/vəʊˈsɪfəɹəs/US/voʊˈsɪfəɹəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Om sòm.
- a vociferous crowdmột đám đông om sòm
uproarious Tính từ
UK/ʌpˈɹɔː.ɹɪ.əs/US/ˌʌpˈɹɔ.ɹi.əs/ giọng người thật
Nghĩa: Ồn ào, om sòm.
roaring Tính từ
UK/ˈɹɔːɹɪŋ/US/ˈɹɔːɹɪŋ/ giọng máy
Nghĩa: Ầm ĩ, om sòm, náo nhiệt.
- a roaring nightđêm chè chén ầm ĩ; đêm bão tố ầm ầm
rowdily Phó từ
US/ˈrɑʊ.di.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Om sòm, ầm ự.
rumbustious Tính từ
US/ˌrəm.ˈbəs.tʃəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Om sòm, ồn ào, ầm ĩ.
vociferant Tính từ
US/voʊ.ˈsɪ.fə.rənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Om sòm, ầm ĩ (tiếng).
vociferously Phó từ
US/voʊ.ˈsɪ.fə.rəs.li/ giọng người thật
Nghĩa: Om sòm, to tiếng, ầm ự.
bobbery Tính từ
US/ˈbɑː.bə.ri/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ồn ào, om sòm; huyên náo.
larrikin Tính từ
UK/ˈlæɹɪk(ɪ)n/US/ˈlɛɹəkən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ồn ào, om sòm.
obstreperous Tính từ
UK/əbˈstɹɛp.əɹ.əs/US/əbˈstɹɛpəɹəs/ giọng người thật
Nghĩa: Âm ỉ, om sòm; la lối om sòm, phản đối om sòm.
obstreperously Phó từ
US/əb.ˈstrɛ.pə.rəs.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất trị, om sòm, ngỗ ngược.
rakety Tính từ
Nghĩa: Ồn ào, om sòm, huyên náo.
riotous Tính từ
UK/ˈɹaɪətəs/US/ˈɹaɪətəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ồn ào, om sòm, huyên náo; hay làm ồn, hay quấy phá ầm ĩ (người).
robustious Tính từ
US/roʊ.ˈbəs.tʃəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ầm ĩ, om sòm, hay la lối; huênh hoang.
mobbish Tính từ
Nghĩa: Hỗn loạn, huyên náo, om sòm.
row Danh từ
UK/ɹəʊ/US/ɹoʊ/ giọng người thật
Nghĩa: Sự om sòm, sự huyên náo.
- to kick up (make) a rowlàm om lên
- what's the row?việc gì mà om lên thế?
fuss Danh từ
UK/fʌs/US/fʌs/ giọng người thật
Nghĩa: Sự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít; sự nhăng nhít, sự nhặng xị.
- to make a great fuss about trifleslàm om sòm về những chuyện không đáng kể
- to make a freat fuss about somebodylàm rối rít lên về một người nào
ruckus Danh từ
UK/ˈɹʌkəs/US/ˈɹʌkəs/ giọng người thật
Nghĩa: Sự náo động ầm ự; sự om sòm.
to-do Danh từ
US/tə.ˈduː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự huyên náo, sự om sòm, sự ỏm tỏi, sự nhặng xị.
rumpus Danh từ
UK/ˈɹʌm.pəs/US/ˈɹʌm.pəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự om sòm, sự huyên náo.
- to kick up a rumpuslàm om lên
hoopla Danh từ
UK/ˈhuːplɑ/US/ˈhuːplɑ/ giọng người thật
Nghĩa: Sự huyên náo, sự om sòm.
tumult Danh từ
UK/ˈtjuː.mʌlt/US/ˈtuː.mʌlt/ giọng người thật
Nghĩa: Sự ồn ào, sự om sòm; tiếng ồn ào.
kick-up Danh từ
US/ˈkɪk.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự om sòm.
riotousness Danh từ
US/ˈrɑɪ.ə.təs.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự om sòm, sự huyên náo; tính hay làm quấy phá ầm ĩ.
shindy Danh từ
UK/ˈʃɪndi/US/ˈʃɪndi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự om sòm, sự huyên náo; sự cãi lộn.
noisiness Danh từ
US/ˈnɔɪ.zi.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ồn ào, sự om sòm, sự huyên náo.
Câu hỏi thường gặp
Om sòm tiếng Anh là gì?
"om sòm" trong tiếng Anh là noisy (tính từ), vociferous (tính từ), uproarious (tính từ).