TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phá huỷ tiếng Anh là gì?

"phá huỷ" trong tiếng Anh là destroy (ngoại động từ), demolish (ngoại động từ), destructive (tính từ).

destroy Ngoại động từ

UK/dɪˈstɹɔɪ/US/dɪˈstɹɔɪ/

Nghĩa: Phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt.

  • Bitcoin destroys the planet so billionaires can launder money.Bitcoin phá huỷ hành tinh để cho các nhà tỷ phú có thể rửa tiền.
  • Destroy it.Phá huỷ nó đi.

Xem đầy đủ từ "destroy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demolish Ngoại động từ

UK/dɪˈmɒl.ɪʃ/US/dɪˈmɒl.ɪʃ/

Nghĩa: Phá huỷ; đánh đổ.

  • to demolish a doctrineđánh đổ một học thuyết

Xem đầy đủ từ "demolish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

destructive Tính từ

UK/dɪˈstɹʌktɪv/US/dɪˈstɹʌktɪv/

Nghĩa: Phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt.

  • a destructive warcuộc chiến tranh huỷ diệt
  • a destructive childđứa trẻ hay phá hoại (đồ vật)

Xem đầy đủ từ "destructive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devastating Tính từ

US/ˈdɛ.və.ˌsteɪ.tiɳ/

Nghĩa: Tàn phá, phá huỷ, phá phách.

Xem đầy đủ từ "devastating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desolate Ngoại động từ

UK/ˈdɛs.ə.lət/US/ˈdɛs.ə.lət/

Nghĩa: Tàn phá, phá huỷ, làm tan hoang.

Xem đầy đủ từ "desolate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring to nought Cụm động từ

Nghĩa: Làm thất bại, phá huỷ, làm mất hết, làm tiêu tan.

Xem đầy đủ từ "bring to nought": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fordo Ngoại động từ

UK/fɔː(ɹ)ˈduː/

Nghĩa: Tàn phá, phá huỷ.

Xem đầy đủ từ "fordo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unmake Ngoại động từ

UK/ʌnˈmeɪk/US/ʌnˈmeɪk/

Nghĩa: Phá đi; phá huỷ.

Xem đầy đủ từ "unmake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruin

UK/ˈɹuː.ɪn/US/ˈɹuː.ɪn/

Xem đầy đủ từ "ruin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wreck Ngoại động từ

UK/ˈɹɛk/US/ˈɹɛk/

Nghĩa: Lầm trật đường ray; làm đổ (ô tô); phá huỷ (một toà nhà).

Xem đầy đủ từ "wreck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sabotage Động từ

UK/ˈsæ.bəˌtɑːʒ/US/ˈsæb.əˌtɑʒ/

Nghĩa: Làm hỏng, phá huỷ.

  • to sabotage a schemelàm hỏng một kế hoạch

Xem đầy đủ từ "sabotage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

torpedo Ngoại động từ

UK/ˌtɔː(ɹ)ˈpiː.dəʊ/US/ˌtoɹˈpi.doʊ/

Nghĩa: Làm tê liệt; phá hoai, phá huỷ, tiêu diệt.

  • to torpedo an agreementphá hoại một hiệp định

Xem đầy đủ từ "torpedo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devour Ngoại động từ

UK/dɪˈvaʊə(ɹ)/US/dɪˈvaʊɚ/

Nghĩa: Tàn phá, phá huỷ, thiêu huỷ.

  • the fire devoured large areas of forestlửa thiêu huỷ nhiều vùng rừng rộng
  • devoured by anxietybị nỗi lo âu giày vò

Xem đầy đủ từ "devour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extinguish Ngoại động từ

UK/ɪkˈstɪŋ.ɡwɪʃ/US/ɪkˈstɪŋ.ɡwɪʃ/

Nghĩa: Tiêu diệt, phá huỷ.

Xem đầy đủ từ "extinguish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unwork Ngoại động từ

Nghĩa: Phá, phá huỷ.

Xem đầy đủ từ "unwork": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blot out Cụm động từ

Nghĩa: Tiêu diệt, phá huỷ.

Xem đầy đủ từ "blot out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consumptive Tính từ

UK/kənˈsʌmptɪv/US/kənˈsʌmptɪv/

Nghĩa: Phá hoại, phá huỷ.

Xem đầy đủ từ "consumptive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

destruction Danh từ

UK/dɪsˈtɹʌkʃən/US/dɪsˈtɹʌkʃən/

Nghĩa: Sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt, sự diệt tận; tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt.

  • the destruction of the taintssự diệt tận các lậu hoặc

Xem đầy đủ từ "destruction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demolition Danh từ

UK/ˌdɛm.əˈlɪʃ.ən/US/ˌdɛm.əˈlɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự phá huỷ; sự đánh đổ.

Xem đầy đủ từ "demolition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

destroyer Danh từ

US/dəˈstɹɔɪ.ɚ/

Nghĩa: Người phá hoại, người phá huỷ, người tiêu diệt; vật phá hoại, vật phá huỷ, vật tiêu diệt.

Xem đầy đủ từ "destroyer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devastation Danh từ

UK/ˌdɛ.vəˈsteɪ.ʃn̩/US/ˌdɛ.vəˈsteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tàn phá, sự phá huỷ, sự phá phách.

Xem đầy đủ từ "devastation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demolishment Danh từ

US/dɪ.ˈmɑː.lɪʃ.mənt/

Nghĩa: Sự phá huỷ; sự đánh đổ.

Xem đầy đủ từ "demolishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devastator Danh từ

UK/ˈdɛvəˌsteɪtə(ɹ)/US/ˈdɛvəˌsteɪtə(ɹ)/

Nghĩa: Người tàn phá, người phá huỷ, người phá phách.

Xem đầy đủ từ "devastator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dismantlement Danh từ

US/ˌdɪs.ˈmæn.tᵊl.mənt/

Nghĩa: Sự phá huỷ, sự triệt phá (thành luỹ).

Xem đầy đủ từ "dismantlement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extinguishment Danh từ

US/ɪk.ˈstɪŋ.ɡwɪʃ.mənt/

Nghĩa: Sự tiêu diệt, sự phá huỷ.

Xem đầy đủ từ "extinguishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fordid Ngoại động từ

Nghĩa: Tàn phá, phá huỷ.

Xem đầy đủ từ "fordid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devouring Tính từ

US/dɪ.ˈvɑʊ.ə.riɳ/

Nghĩa: Tàn phá, phá huỷ.

  • a devouring flamengọn lửa tàn phá

Xem đầy đủ từ "devouring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phá huỷ tiếng Anh là gì?

"phá huỷ" trong tiếng Anh là destroy (ngoại động từ), demolish (ngoại động từ), destructive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.