TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phân phối tiếng Anh là gì?

"phân phối" trong tiếng Anh là distribute (ngoại động từ), distributive (tính từ), deal (ngoại động từ).

distribute Ngoại động từ

UK/dɪˈstɹɪbjuːt/US/dɪˈstɹɪbjut/

Nghĩa: Phân bổ, phân phối, phân phát.

  • to distribute lettersphát thư

Xem đầy đủ từ "distribute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distributive Tính từ

UK/dɪsˈtɹɪbjʊtɪv/US/dɪsˈtɹɪbjʊtɪv/

Nghĩa: Phân bổ, phân phối, phân phát.

Xem đầy đủ từ "distributive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deal Ngoại động từ

UK/ˈdiːl/US/ˈdiːl/

Nghĩa: Phân phát, phân phối.

  • to deal out giftsphân phát quà tặng

Xem đầy đủ từ "deal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispense Ngoại động từ

UK/dɪˈspɛns/US/dɪˈspɛns/

Nghĩa: Phân phát, phân phối.

Xem đầy đủ từ "dispense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allocate Ngoại động từ

UK/ˈæl.ə.keɪt/US/ˈæl.əˌkeɪt/

Nghĩa: Phân phối, phân phát; chia phần.

Xem đầy đủ từ "allocate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distribution Danh từ

UK/ˌdɪstɹɪˈbjuːʃən/US/ˌdɪstɹɪˈbjuʃən/

Nghĩa: Sự phân bổ hay sự phân bố, sự phân phối, sự phân phát.

  • Fedora is a Linux distribution.Fedora là một bản phân phối Linux.
  • Ubuntu is a popular Linux distribution.Ubuntu là một bản phân phối Linux phổ biến.

Xem đầy đủ từ "distribution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispart Động từ

US/ˌdɪs.ˈpɑːrt/

Nghĩa: Chia, phân phối.

Xem đầy đủ từ "dispart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give out Cụm động từ

Nghĩa: Chia, phân phối.

Xem đầy đủ từ "give out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

share Động từ

UK/ʃɛə/US/ʃɛɚ/

Nghĩa: phân chia, phân phối

Xem đầy đủ từ "share": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

part Ngoại động từ

UK/pɑːt/US/pɑɹt/

Nghĩa: Phân phối, chia phần (cái gì).

Xem đầy đủ từ "part": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measure Ngoại động từ

UK/ˈmɛʒ.ə/US/ˈmɛʒ.ɚ/

Nghĩa: Phân phối, phân ra, chia ra.

  • to measure out a quantity of medicinephân phối một số lượng thuốc

Xem đầy đủ từ "measure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deliver Ngoại động từ

UK/dɪˈlɪv.ə(ɹ)/US/dɪˈlɪv.ɚ/

Nghĩa: Phân phát (thư), phân phối, giao (hàng).

Xem đầy đủ từ "deliver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

portion Ngoại động từ

UK/ˈpɔːʃən/US/ˈpoɹʃən/

Nghĩa: Chia phần cho, phân phối.

  • to portion something to somebodychia phần cái gì cho ai

Xem đầy đủ từ "portion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allot Ngoại động từ

UK/əˈlɒt/US/əˈlɑt/

Nghĩa: Chia phần, phân phối, định phần.

Xem đầy đủ từ "allot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

administer Ngoại động từ

UK/ədˈmɪn.ɪ.stə/US/ədˈmɪn.ɪ.stɚ/

Nghĩa: Phân tán, phân phối.

  • to administer relief among the poorphân phát cứu tế cho người nghèo

Xem đầy đủ từ "administer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mete Ngoại động từ

UK/miːt/US/miːt/

Nghĩa: Cho, chia, phân phát, phân phối.

Xem đầy đủ từ "mete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

administration Danh từ

UK/ədˌmɪn.ɪˈstɹeɪ.ʃən/US/ədˌmɪn.əˈstɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phân phối, sự phân phát (của cứu tế...).

Xem đầy đủ từ "administration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delivery Danh từ

UK/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/US/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/

Nghĩa: Sự phân phát (thư); sự phân phối, sự giao hàng.

  • the early (first) deliverylần phát thư thứ nhất trong ngày
  • to pay on deliverytrả tiền khi giao hàng

Xem đầy đủ từ "delivery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distributor Danh từ

US/dɪ.ˈstrɪ.bjə.tɜː/

Nghĩa: Người phân phối, người phân phát.

Xem đầy đủ từ "distributor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allotment Danh từ

US/əˈlɔt.mɛnt/

Nghĩa: Sự chia phần, sự phân phối; sự định phần.

Xem đầy đủ từ "allotment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispensation Danh từ

UK/dɪsˌpɛnˈseɪʃən/

Nghĩa: Sự phân phát, sự phân phối.

Xem đầy đủ từ "dispensation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allocation Danh từ

UK/ˌæl.əˈkeɪ.ʃən/US/ˌæl.əˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phân phối, sự phân phát; sự chia phần; phần được chia, phần được phân phối, phần được cấp.

Xem đầy đủ từ "allocation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distributivity Danh từ

Nghĩa: Tính phân phối, tính phân bố.

Xem đầy đủ từ "distributivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phân phối tiếng Anh là gì?

"phân phối" trong tiếng Anh là distribute (ngoại động từ), distributive (tính từ), deal (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.