Phục hồi tiếng Anh là gì?
"phục hồi" trong tiếng Anh là restore (động từ), rehab (nội động từ), recover (động từ).
restore Động từ
UK/ɹɪˈstɔː/US/ɹɪˈstoɹ/
Nghĩa: khôi phục, phục hồi
rehab Nội động từ
UK/ˈɹiːhæb/US/ˈɹiːhæb/
Nghĩa: Phục hồi (chức vị, danh dự, sức khỏe...).
recover Động từ
UK/ɹɪˈkʌvə/US/ɹɪˈkʌvɚ/
Nghĩa: khỏi, phục hồi
reinstate Ngoại động từ
UK/ɹiː.ɪnˈsteɪt/
Nghĩa: Phục hồi (chức vụ, quyền lợi); lấy lại (sức khoẻ).
rehabilitate Ngoại động từ
UK/ɹiː(h)əˈbɪlɪteɪt/
Nghĩa: Phục hồi (chức vị, danh dự, sức khoẻ...).
reflate Ngoại động từ
UK/ɹiːˈfleɪt/US/ɹiˈfleɪt/
Nghĩa: Phục hồi (hệ thống tiền tệ).
remonetise Ngoại động từ
Nghĩa: Phục hồi (tiền, vàng)...) thành tiền tệ chính thức.
remonetize Ngoại động từ
Nghĩa: Phục hồi (tiền, vàng)...) thành tiền tệ chính thức.
fall-back Danh từ
US/ˈfɔl.ˈbæk/
Nghĩa: Trả lại, phục hồi; dự trữ; rút lui.
reintegrate Ngoại động từ
US/ˌri.ˈɪn.tə.ˌɡreɪt/
Nghĩa: Khôi phục; phục hồi; phục chức.
mend Nội động từ
UK/mɛnd/US/mɛnd/
Nghĩa: Phục hồi (sức khoẻ).
- the patient is mending nicelyngười bệnh đang nhanh chóng phục hồi lại
recycle Nội động từ
UK/ˌɹiːˈsaɪkəl/US/ɹəˈsaɪkəl/
Nghĩa: Phục hồi, tái chế (sản phẩm tự nhiên).
recruit Động từ
UK/ɹɪˈkɹuːt/US/ɹɪˈkɹut/
Nghĩa: Phục hồi; lấy sức khoẻ lại.
- to recruit one's healthphục hồi sức khoẻ
- to go to the seaside to recruitra biển để nghỉ ngơi lấy lại sức khoẻ
revive Nội động từ
UK/ɹɪˈvaɪ̯v/US/ɹɪˈvaɪ̯v/
Nghĩa: Khoẻ ra, hồi tỉnh, phục hồi.
- to feel one's hopes reviringcảm thấy hy vọng trở lại
recondition Ngoại động từ
US/ˌri.kən.ˈdɪ.ʃən/
Nghĩa: Phục hồi (sức khoẻ).
revivify Ngoại động từ
UK/ɹiːˈvɪvɪfʌɪ/
Nghĩa: Phục hồi, làm hoạt động lại.
furbish Ngoại động từ
UK/ˈfɜːbɪʃ/US/ˈfɝbɪʃ/
Nghĩa: Phục hồi.
revival Danh từ
UK/ɹɪˈvaɪ̯vəl/US/ɹɪˈvaɪ̯vəl/
Nghĩa: Sự phục hưng, sự phục hồi (công nghiệp...); sự đem thi hành lại (đạo luật); sự làm sống lại, sự hồi sinh (của một vật).
- the revival of tradesự phục hồi thương nghiệp
- the revival of an old customssự phục hồi một tục lệ cũ
restoration Danh từ
UK/ɹɛstəˈɹeɪʃən/US/ɹɛstəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự phục hồi (chức vị...).
rehabilitation Danh từ
UK/ˌɹiː.əˌbɪl.ɪˈteɪ.ʃən/US/ˌɹiː.əˌbɪl.ɪˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự phục hồi (chức vị, danh dự, sức khoẻ...).
renewal Danh từ
US/rɪ.ˈnuː.əl/
Nghĩa: Sự phục hồi, sự khôi phục, sự tái sinh.
retrieval Danh từ
UK/ɹɪˈtɹiːvəl/US/ɹɪˈtɹiːvəl/
Nghĩa: Sự phục hồi, sự xây dựng lại (cơ nghiệp).
- the retrieval of one's fortunessự xây dựng lại được cơ nghiệp
reinstatement Danh từ
US/ˌri.ən.ˈsteɪt.mənt/
Nghĩa: Sự phục hồi (chức vụ, quyền lợi); sự lấy lại (sức khoẻ).
remonetization Danh từ
Nghĩa: Sự phục hồi (tiền, vàng)...) thành tiền tệ chính thức.
revivification Danh từ
Nghĩa: Sự phục hồi, sự làm hoạt động lại.
Câu hỏi thường gặp
Phục hồi tiếng Anh là gì?
"phục hồi" trong tiếng Anh là restore (động từ), rehab (nội động từ), recover (động từ).