TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phun ra tiếng Anh là gì?

"phun ra" trong tiếng Anh là gush (động từ), well (nội động từ), outbreak (nội động từ).

gush Động từ

UK/ˈɡʌʃ/US/ˈɡʌʃ/

Nghĩa: Phun ra, vọt ra.

  • oil gushes from a new welldầu phun ra từ một giếng mới
  • blood gushes from a woundmáu vọt ra từ một vết thương

Xem đầy đủ từ "gush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well Nội động từ

UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/

Nghĩa: Phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu).

  • tears welled from he eyes; tears welled up in her eyesnước mắt cô ta tuôn ra

Xem đầy đủ từ "well": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outbreak Nội động từ

UK/ˈaʊtbɹeɪk/US/ˈaʊtbɹeɪk/

Nghĩa: Phun ra, phụt ra.

Xem đầy đủ từ "outbreak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gushing Tính từ

UK/ˈɡʌʃɪŋ/US/ˈɡʌʃɪŋ/

Nghĩa: Phun ra, vọt ra.

Xem đầy đủ từ "gushing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outgush Nội động từ

Nghĩa: Phun ra, toé ra.

Xem đầy đủ từ "outgush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spirt Nội động từ

Nghĩa: Phun ra, vọt ra.

Xem đầy đủ từ "spirt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spout Nội động từ

UK/spaʊt/US/spaʊt/

Nghĩa: Phun ra, bắn ra (nước...).

  • blood spouts from woundmáu phun từ vết thương ra

Xem đầy đủ từ "spout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belch Động từ

UK/ˈbɛltʃ/

Nghĩa: Phun ra (khói, lửa, đạn, lời chửi rủa, lời nói tục...).

  • a volcano belches smoke and ashesnúi lửa phun khói và tro

Xem đầy đủ từ "belch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disgorge Động từ

UK/dɪsˈɡɔːdʒ/

Nghĩa: Mửa ra, nôn ra, phun ra, phụt ra.

Xem đầy đủ từ "disgorge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flow Nội động từ

UK/ˈfləʊ/US/ˈfloʊ/

Nghĩa: Phun ra, toé ra, tuôn ra.

Xem đầy đủ từ "flow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vomit Ngoại động từ

UK/ˈvɒmɪt/US/ˈvɑmɪt/

Nghĩa: Phun ra, tuôn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • to vomit smokephun khói
  • to vomit abusestuôn ra những lời chửa rủa

Xem đầy đủ từ "vomit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spit Ngoại động từ

UK/spɪt/US/spɪt/

Nghĩa: Thốt ra, phun ra, nói to.

  • to spit an oaththốt ra một lời nguyền rủa

Xem đầy đủ từ "spit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flush Nội động từ

UK/ˈflʌʃ/US/ˈflʌʃ/

Nghĩa: Phun ra, toé ra.

Xem đầy đủ từ "flush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salient Tính từ

UK/ˈseɪ.li.ənt/US/ˈseɪ.li.ənt/

Nghĩa: Phun ra, vọt ra (nước).

Xem đầy đủ từ "salient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cough out Cụm động từ

Nghĩa: (Từ lóng) Phun ra, nhả ra.

  • to cough out (up) moneynhả tiền ra

Xem đầy đủ từ "cough out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pour forth Cụm động từ

Nghĩa: Tuôn ra, phun ra (những lời chửi rủa...), trút ra (cơn giận...).

Xem đầy đủ từ "pour forth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spit out Cụm động từ

Nghĩa: Phun ra, nói hở ra (điều bí mật).

Xem đầy đủ từ "spit out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fulminate Nội động từ

UK/ˈfʌlmɪneɪt/US/ˈfʌlmɪneɪt/

Nghĩa: Xổ ra, tuôn ra, phun ra (những lời chửi rủa...).

Xem đầy đủ từ "fulminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outrush Danh từ

Nghĩa: Sự phọt ta, sự phun ra.

Xem đầy đủ từ "outrush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fulmination Danh từ

US/fʌlmɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự xổ ra, sự tuôn ra, sự phun ra (những lời chửi rủa...).

Xem đầy đủ từ "fulmination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phun ra tiếng Anh là gì?

"phun ra" trong tiếng Anh là gush (động từ), well (nội động từ), outbreak (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.