TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quấy rầy tiếng Anh là gì?

"quấy rầy" trong tiếng Anh là bother (động từ), annoy (động từ), disturb (ngoại động từ).

bother Động từ

UK/ˈbɒðə/US/ˈbɑðɚ/

Nghĩa: Làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy.

  • to bother someone with somethinglàm phiền ai vì một chuyện gì

Xem đầy đủ từ "bother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annoy Động từ

UK/əˈnoɪ̯/US/əˈnoɪ̯/

Nghĩa: làm phiền, quấy rầy

Xem đầy đủ từ "annoy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disturb Ngoại động từ

UK/dɪˈstɜːb/US/dɪˈstɝb/

Nghĩa: Làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo trộn.

  • I'll do my best not to disturb your studying.Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.

Xem đầy đủ từ "disturb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worry Ngoại động từ

UK/ˈwʌɹ.i/US/ˈwʌɹ.i/

Nghĩa: Quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu.

  • to worry someone with foolish questionsquấy rầy người nào bằng những câu hỏi ngớ ngẩn
  • to be dreadfully worriedrất lo phiền

Xem đầy đủ từ "worry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interfere Nội động từ

UK/ˌɪn.təˈfɪə(ɹ)/US/ˌɪn.tɚˈfɪɚ/

Nghĩa: Gây trở ngại, quấy rầy.

  • these goings and comings interfere with the worksự đi đi lại lại đó gây trở ngại cho công việc
  • don't interfere with me!đừng có quấy rầy tôi!

Xem đầy đủ từ "interfere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

troublesome Tính từ

UK/ˈtɹʌbəlsəm/US/ˈtɹʌbəlsəm/

Nghĩa: Quấy rầy, khó chịu.

  • a troublesome childmột đứa trẻ hay quấy rầy

Xem đầy đủ từ "troublesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bothersome Tính từ

UK/ˈbɒðəsəm/US/ˈbɑðɚsəm/

Nghĩa: Làm khó chịu, gây phiền, quấy rầy.

Xem đầy đủ từ "bothersome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harass Ngoại động từ

UK/həˈɹæs/US/həˈɹæs/

Nghĩa: Gây ưu phiền, gây lo lắng; quấy rầy, phiền nhiễu.

Xem đầy đủ từ "harass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harry Ngoại động từ

UK/ˈhæɹi/US/ˈhæɹi/

Nghĩa: Phiền nhiễu, làm phiền, quấy rầy.

Xem đầy đủ từ "harry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

badger Ngoại động từ

UK/ˈbæd͡ʒə/US/ˈbæd͡ʒɚ/

Nghĩa: Làm phiền, quấy rầy.

Xem đầy đủ từ "badger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconvenience Ngoại động từ

UK/ɪnkənˈviːnɪəns/US/ɪnkənˈvinjəns/

Nghĩa: Làm phiền, quấy rầy.

Xem đầy đủ từ "inconvenience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scourge Ngoại động từ

UK/skɜːd͡ʒ/US/skɜɹd͡ʒ/

Nghĩa: Trừng phạt; áp bức, làm khổ, quấy rầy.

Xem đầy đủ từ "scourge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pesky Tính từ

UK/ˈpɛski/US/ˈpɛski/

Nghĩa: (từ lóng) làm phiền phức; làm khó chịu; quấy rầy, rầy rà.

Xem đầy đủ từ "pesky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pester Ngoại động từ

UK/ˈpɛstə(ɹ)/US/ˈpɛstɚ/

Nghĩa: Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.

Xem đầy đủ từ "pester": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

molest Ngoại động từ

UK/məˈlɛst/US/məˈlɛst/

Nghĩa: Quấy rầy, quấy nhiễu, làm phiền.

Xem đầy đủ từ "molest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

off-putting Tính từ

Nghĩa: Khó chịu, quấy rầy, làm bối rối.

Xem đầy đủ từ "off-putting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

importunate Tính từ

UK/ɪmˈpɔːtjʊnət/US/ɪmˈpɔɹt͡ʃənət/

Nghĩa: Quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ.

Xem đầy đủ từ "importunate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

importune Động từ

UK/ɪmpɔːˈtjuːn/US/ɪmpɔɹˈtuːn/

Nghĩa: Quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ.

Xem đầy đủ từ "importune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distractor Danh từ

Nghĩa: Người làm phân tâm, quấy rầy, sao đãng, không tập trung

Xem đầy đủ từ "distractor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incommodate Ngoại động từ

Nghĩa: Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.

Xem đầy đủ từ "incommodate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incommode Ngoại động từ

UK/ˌɪnkəˈməʊd/US/ˌɪnkəˈmoʊd/

Nghĩa: Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.

Xem đầy đủ từ "incommode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconveniency Ngoại động từ

US/ˌɪn.kən.ˈvi.njənt.si/

Nghĩa: Làm phiền, quấy rầy.

Xem đầy đủ từ "inconveniency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pother Ngoại động từ

UK/ˈpʌðə/US/ˈpʌðə/

Nghĩa: Làm bực mình, quấy rầy.

Xem đầy đủ từ "pother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trouble Ngoại động từ

UK/ˈt͡ʃɹʌbəl/US/ˈt͡ʃɹʌbəl/

Nghĩa: Làm phiền, quấy rầy.

  • may I trouble you for the pepper?phiền anh đưa cho tôi lọ hạt tiêu

Xem đầy đủ từ "trouble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crowd Ngoại động từ

UK/ˈkɹaʊ̯d/US/ˈkɹaʊ̯d/

Nghĩa: Dùng áp lực đối với (ai), cưỡng bách, thúc giục; quấy rầy.

  • to crowd someone's into doing somethingdùng áp lực bắt ai làm gì, cưỡng bách ai làm gì

Xem đầy đủ từ "crowd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hammer Nội động từ

UK/ˈhæmə/US/ˈhæmɚ/

Nghĩa: Quấy rầy, quấy nhiễu (ai).

Xem đầy đủ từ "hammer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tease Ngoại động từ

UK/tiːz/US/tiːz/

Nghĩa: Quấy rầy.

  • to tease someone for somethingquấy rầy ai để được cái gì, quấy rầy ai vì cái gì

Xem đầy đủ từ "tease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plague Ngoại động từ

US/plɛɡ/

Nghĩa: Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.

  • to plague someone with questionscứ hỏi quấy rầy ai

Xem đầy đủ từ "plague": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

itch Ngoại động từ

UK/ɪt͡ʃ/US/ɪt͡ʃ/

Nghĩa: Quấy rầy; làm khó chịu.

Xem đầy đủ từ "itch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blister Động từ

UK/ˈblɪstə(ɹ)/US/ˈblɪstɚ/

Nghĩa: Quấy rầy, làm phiền (ai).

Xem đầy đủ từ "blister": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quấy rầy tiếng Anh là gì?

"quấy rầy" trong tiếng Anh là bother (động từ), annoy (động từ), disturb (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.