Quen tiếng Anh là gì?
"quen" trong tiếng Anh là get used (cụm động từ), familiar (tính từ), habit (danh từ).
get used Cụm động từ
Nghĩa: Quen, thói quen.
- It may take a few weeks to get used to working the night shift.Chắc phải tốn vài tuần để quen làm việc ca đêm.
- It'll take you a few weeks to get used to wearing a wig.Bạn sẽ mất vài tuần để quen với việc đội tóc giả.
familiar Tính từ
UK/fəˈmɪl.i.ə/US/fəˈmɪl.jəɹ/
Nghĩa: Thân thuộc, thân; quen thuộc, quen (với một vấn đề).
- You really look familiar.Bạn trông rất quen.
- It isn't something I'm familiar with.Tôi không quen với nó lắm.
habit Danh từ
UK/ˈhæb.ɪt/US/ˈhæb.ɪt/
Nghĩa: Thói quen, tập quán.
- He is in the habit of reading the newspaper during meals.Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo.
- He is in the habit of reading the newspaper while eating.Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo.
wont Tính từ
UK/wʌnt/US/wʌnt/
Nghĩa: Quen, có thói quen, thường.
- to be wont to do somethingcó thói quen làm việc gì
suit Ngoại động từ
UK/suːt/US/sut/
Nghĩa: Thích hợp; quen; đủ điều kiện.
- he is not suited to be a teacheranh ta không có đủ điều kiện làm một giáo viên
used to
UK/juːs(t).tu/US/jus(t).tu/
conversant Tính từ
UK/kənˈvɜːsənt/US/kənˈvɝsənt/
Nghĩa: Biết, quen, giỏi, thạo (việc gì).
- not yet conversant with the new ruleschưa biết những điều lệ mới
- conversant with somethingthạo việc gì
acquaintance Danh từ
UK/əˈkweɪn.təns/US/ʌˈkweɪn.təns/
Nghĩa: Sự quen, sự quen biết.
- Mr. White and I aren't friends. We're just acquaintances.Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi.
- Mr White and I are not friends, only acquaintances.Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi.
use Danh từ
UK/juːs/US/jus/
Nghĩa: Thói quen, tập quán.
- in these cases use is the best guidetrong những trường hợp này theo thói quen là tốt nhất
rule Danh từ
UK/ɹuːl/US/ɹul/
Nghĩa: Thói quen, lệ thường.
- as a ruletheo thói quen, theo lệ thường
- by rule of thumbtheo kinh nghiệm
practice Danh từ
UK/ˈpɹæktɪs/US/ˈpɹæktɪs/
Nghĩa: Thói quen, lệ thường.
- according to the usual practicetheo lệ thường
- to make a practice of getting up earlytạo thói quen dậy sớm
usage Danh từ
UK/ˈjuːsɪd͡ʒ/US/ˈjusɪd͡ʒ/
Nghĩa: Thói quen, tập quán, tục lệ, lệ thường.
- social usage(s)tập quán xã hội
- the usages and customs of a countryphong tục tập quán của một nước
knack Danh từ
UK/næk/US/næk/
Nghĩa: Thói quen, tật (trong khi viết, khi nói...).
groove Danh từ
UK/ɡɹuːv/US/ɡɹuv/
Nghĩa: Nếp sông đều đều, thói quen, thói cũ, đường mòn.
- to get into a groovesống theo nếp sống đều đều; theo thói cũ, theo vết xe cũ
- to move (run) in a groovechạy đều đều, cứ tiến hành đều đều theo con đường mòn không thay đổi
ply Danh từ
UK/plaɪ/US/plaɪ/
Nghĩa: Khuynh hướng, nếp, thói quen.
- to take a plygây được cái nếp; tạo được một thói quen; nảy ra cái khuynh hướng
family friend Danh từ
Nghĩa: Người quen.
habitude Danh từ
UK/ˈhæbɪˌtjuːd/
Nghĩa: Thói quen, tập quán.
praxis Danh từ
UK/ˈpɹæk.sɪs/
Nghĩa: Thói quen, tập quán, tục lệ.
Turkism Danh từ
US/ˈtɜː.ˌkɪ.zəm/
Nghĩa: Thói quen, phong tục Thổ Nhĩ Kỳ.
disadvantageous Tính từ
UK/dɪsˌædvənˈteɪdʒəs/
Nghĩa: Bất lợi, thiệt thòi, thói quen.
inurement Danh từ
US/ɪ.ˈnʊr.mənt/
Nghĩa: Sự làm cho quen; sự quen.
habitus Danh từ
UK/ˈhæ.bɪ.təs/US/ˈhæ.bɪ.təs/
Nghĩa: Sắc mạo; phương thức phát triển; thói quen.
Câu hỏi thường gặp
Quen tiếng Anh là gì?
"quen" trong tiếng Anh là get used (cụm động từ), familiar (tính từ), habit (danh từ).