TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rãnh tiếng Anh là gì?

"rãnh" trong tiếng Anh là ditch (danh từ), drain (danh từ), gutter (danh từ).

ditch Danh từ

UK/dɪt͡ʃ/US/dɪt͡ʃ/

Nghĩa: Hào, rãnh, mương.

Xem đầy đủ từ "ditch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drain Danh từ

US/dɹiːn/

Nghĩa: Ống dẫn (nước...), cống, rãnh, mương, máng.

Xem đầy đủ từ "drain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gutter Danh từ

UK/ˈɡʌt.ə/US/ˈɡʌt.ɚ/

Nghĩa: rãnh

Xem đầy đủ từ "gutter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trench Danh từ

UK/ˈtɹɛnt͡ʃ/US/ˈtɹɛnt͡ʃ/

Nghĩa: Rãnh, mương.

  • a trench for draining watermương tháo nước

Xem đầy đủ từ "trench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furrow Danh từ

UK/ˈfʌɹəʊ/US/ˈfʌɹoʊ/

Nghĩa: rãnh, luống

Xem đầy đủ từ "furrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reigle Danh từ

Nghĩa: Rãnh; hào.

Xem đầy đủ từ "reigle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scissura Danh từ

Nghĩa: Rãnh; khe.

Xem đầy đủ từ "scissura": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

runnel Danh từ

UK/ˈɹʌnəl/US/ˈɹʌnəl/

Nghĩa: Dòng suối nhỏ, rãnh.

Xem đầy đủ từ "runnel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sulcation Danh từ

Nghĩa: Sự hình thành khe; rãnh.

Xem đầy đủ từ "sulcation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

channel Danh từ

US/ˈt͡ʃeə̯nəl/

Nghĩa: Máng, rãnh.

Xem đầy đủ từ "channel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chase Danh từ

UK/t͡ʃeɪs/US/t͡ʃeɪs/

Nghĩa: Rãnh (để đặt ống dẫn nước).

Xem đầy đủ từ "chase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fissure Danh từ

UK/ˈfɪʃ.ə/US/ˈfɪʃ.ɚ/

Nghĩa: Khe nứt, rãnh (của bộ não).

Xem đầy đủ từ "fissure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sewer Danh từ

UK/ˈs(j)uːə/US/ˈsuɚ/

Nghĩa: Cống, rãnh.

Xem đầy đủ từ "sewer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sow Danh từ

UK/saʊ/US/saʊ/

Nghĩa: Rãnh (cho kim loại nấu chảy ra khuôn); kim loại cứng lại ở rãnh.

Xem đầy đủ từ "sow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rut Danh từ

UK/ɹʌt/ [ɹʌʔ]US/ɹʌt/ [ɹʌʔ]

Nghĩa: Máng, rãnh.

Xem đầy đủ từ "rut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dyke Danh từ

UK/ˈdaɪ̯k/US/ˈdaɪ̯k/

Nghĩa: Rãnh, hào, mương, sông đào.

Xem đầy đủ từ "dyke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trough

UK/tɹɒf/US/tɹɔf/

Xem đầy đủ từ "trough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gully Danh từ

UK/ˈɡʌli/US/ˈɡʌli/

Nghĩa: Rãnh (do nước xói mòn); máng, mương.

Xem đầy đủ từ "gully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dike Danh từ

UK/daɪk/US/daɪk/

Nghĩa: Rãnh, hào, mương, sông đào.

Xem đầy đủ từ "dike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sulcus

UK/ˈsʌl.kəs/US/ˈsʌl.kəs/

Xem đầy đủ từ "sulcus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-groove Tính từ

Nghĩa: Một rãnh; rãnh đơn.

Xem đầy đủ từ "single-groove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sown Danh từ

UK/səʊn/US/soʊn/

Nghĩa: Rãnh (cho kim loại nấu chảy ra khuôn); kim loại cứng lại ở rãnh.

Xem đầy đủ từ "sown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rãnh tiếng Anh là gì?

"rãnh" trong tiếng Anh là ditch (danh từ), drain (danh từ), gutter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.