TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rút tiếng Anh là gì?

"rút" trong tiếng Anh là withdraw (ngoại động từ), ebb (nội động từ), exhaust (ngoại động từ).

withdraw Ngoại động từ

UK/wɪðˈdɹɔː/US/wɪðˈdɹɔ/ giọng người thật

Nghĩa: Rút, rút khỏi.

  • Tom withdrew three hundred dollars from his personal account yesterday.Tom đã rút ba trăm đô từ tài khoản cá nhân của anh ấy ngày hôm qua.
  • I need to go to the bank to withdraw money today.Hôm nay tôi cần đến ngân hàng để rút tiền.

Xem đầy đủ từ "withdraw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ebb Nội động từ

UK/ɛb/US/ɛb/ giọng người thật

Nghĩa: Rút, xuống (triều).

Xem đầy đủ từ "ebb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhaust Ngoại động từ

UK/ɪɡˈzɔːst/US/ɪɡˈzɔst/ giọng người thật

Nghĩa: Hút, rút (khí, hơi, nước, bụi...).

Xem đầy đủ từ "exhaust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unplug Động từ

UK/ʌnˈplʌɡ/US/ʌnˈplʌɡ/ giọng máy

Nghĩa: rút

Xem đầy đủ từ "unplug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withdrew Ngoại động từ

UK/wɪðˈdɹuː/US/wɪðˈdɹuː/ giọng người thật

Nghĩa: Rút, rút khỏi.

  • Tom withdrew three hundred dollars from his personal account yesterday.Tom đã rút ba trăm đô từ tài khoản cá nhân của anh ấy ngày hôm qua.
  • to withdraw the hand from the pocketrút tay ra khỏi túi

Xem đầy đủ từ "withdrew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withdrawn Ngoại động từ

UK/wɪðˈdɹɔːn/US/wɪðˈdɹɔn/ giọng người thật

Nghĩa: Rút, rút khỏi.

  • to withdraw the hand from the pocketrút tay ra khỏi túi

Xem đầy đủ từ "withdrawn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw off Cụm động từ

Nghĩa: Rút (quân đội); rút lui.

Xem đầy đủ từ "draw off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unkey Ngoại động từ

Nghĩa: Rút, chèn.

Xem đầy đủ từ "unkey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subduce Ngoại động từ

UK/səbˈdjuːs/US/səbˈdjuːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giảm, rút, trừ.

Xem đầy đủ từ "subduce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subduct Ngoại động từ

UK/sʌbˈdʌkt/US/sʌbˈdʌkt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giảm, rút, trừ.

Xem đầy đủ từ "subduct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsheathe Động từ

US/ˌən.ˈʃið/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: tuốt, rút

Xem đầy đủ từ "unsheathe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw

UK/dɹɔː/US/dɹɑ/ giọng người thật

  • Let's go! It's my turn! Draw!Tiến lên nào! Đây là lượt của ta! Rút thẻ!

Xem đầy đủ từ "draw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fish Ngoại động từ

UK/fɪʃ/US/fɪʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Rút, lấy, kéo, moi.

  • to fish something out of waterkéo cái gì từ dưới nước lên

Xem đầy đủ từ "fish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swallow Ngoại động từ

UK/ˈswɒl.əʊ/US/ˈswɑ.loʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Nuốt, rút (lời).

  • to swallow one's wordsnuốt lời

Xem đầy đủ từ "swallow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whip Ngoại động từ

UK/ˈwɪp/US/ˈwɪp/ giọng người thật

Nghĩa: Rút, giật, cởi phắt.

  • to whip a knife out of one's pocketrút nhanh con dao nhíp trong túi ra
  • to whip off one's coatcởi phắt áo choàng ra

Xem đầy đủ từ "whip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruth

UK/ɹuːθ/US/ɹuθ/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "ruth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revoke

UK/ɹɪˈvəʊk/US/ɹɪˈvoʊk/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "revoke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recede

UK/ɹɪˈsiːd/US/ɹɪˈsiːd/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "recede": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall off Cụm động từ

Nghĩa: Rút, giảm sút; thoái hoá, tàn tạ, suy đồi.

Xem đầy đủ từ "fall off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withdrawal Danh từ

UK/wɪðˈdɹɔː(ə)l/US/wɪðˈdɹɔ(ə)l/ giọng người thật

Nghĩa: Sự rút (đơn kiện...).

Xem đầy đủ từ "withdrawal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dereliction Danh từ

UK/dɛɹ.ɪˈlɪk.ʃən/US/dɛɹ.ɪˈlɪk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự rút, sự thoái lui (của biển để lại đất bồi).

Xem đầy đủ từ "dereliction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pull-out Danh từ

US/ˈpʊl.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự rút (quân đội...); sự rút lui; sự đi ra khỏi (ga).

Xem đầy đủ từ "pull-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deversion Danh từ

Nghĩa: Sự lệch; (cơ học) sự tháo, sự rút; sự tránh.

Xem đầy đủ từ "deversion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subduction Danh từ

UK/səbˈdʌkʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự giảm, sự rút, sự trừ.

Xem đầy đủ từ "subduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rút tiếng Anh là gì?

"rút" trong tiếng Anh là withdraw (ngoại động từ), ebb (nội động từ), exhaust (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "withdraw": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "ebb": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "exhaust": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "withdrew": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "withdrawn": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "draw": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fish": không rõ tên, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "swallow": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "whip": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "withdrawal": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.