Rắc rối tiếng Anh là gì?
"rắc rối" trong tiếng Anh là complex (tính từ), trouble (danh từ), troublesome (tính từ).
complex Tính từ
UK/ˈkɒmplɛks/US/kɑmˈplɛks/
Nghĩa: Phức tạp, rắc rối.
- a complex questionmột vấn đề phức tạp
trouble Danh từ
UK/ˈt͡ʃɹʌbəl/US/ˈt͡ʃɹʌbəl/
Nghĩa: rắc rối
- And now I'm in trouble because of you!Giờ thì tại bạn mà tôi gặp rắc rối!
- I have trouble taking powdered medicine.Tôi gặp rắc rối trong việc uống thuốc bột.
troublesome Tính từ
UK/ˈtɹʌbəlsəm/US/ˈtɹʌbəlsəm/
Nghĩa: Rắc rối, rầy rà, phiền phức, lôi thôi.
- a troublesome problemmột vấn đề rắc rối rầy rà
- how troublesome!phiền phức làm sao!
intricate Tính từ
UK/ˈɪn.tɹɪ.kət/US/ˈɪn.tɹɪ.kət/
Nghĩa: Rắc rối, phức tạp, khó hiểu.
- an intricate machinemột cái máy phức tạp
complicated Tính từ
UK/ˈkɒm.plɪ.keɪ.tɪd/US/ˈkɑm.plɪˌkeɪ.tɪd/
Nghĩa: Phức tạp, rắc rối.
- a complicated piece of machinerybộ phận máy móc phức tạp
- complicated businesscông việc làm ăn rắc rối
involved Tính từ
UK/ɪnˈvɒlvd/US/ɪnˈvɑlvd/
Nghĩa: Rắc rối, phức tạp.
sophisticated Tính từ
US/sə.ˈfɪs.tə.ˌkeɪ.təd/
Nghĩa: Tinh vi, phức tạp, rắc rối.
- sophisticated instrumentsnhững dụng cụ tinh vi
confusingly Phó từ
Nghĩa: Rắc rối, rối rắm.
intricately Phó từ
Nghĩa: Rắc rối, phức tạp.
involute Tính từ
US/ˈɪn.və.ˌluːt/
Nghĩa: Rắc rối, phức tạp.
deuced Tính từ
UK/ˈd(j)uːsɪd/US/ˈd(j)uːsɪd/
Nghĩa: Rầy rà, rắc rối, gay go, phiền phức; quá đỗi, quá chừng.
- I am in a deuced funktôi sợ hãi quá chừng, tôi sợ hãi chết khiếp
- I'm in a deuced hurrytôi vội lắm
perplex Tính từ
UK/pəˈplɛks/US/pɚˈplɛks/
Nghĩa: Phức tạp; rắc rối; khó hiểu.
smell trouble/danger etc Cụm từ
Nghĩa: ngửi, đánh hơi thấy mùi khó chịu, bất an, rắc rối, phiền hà, nguy hiểm,...; cảm thấy, cảm giác rằng đang có chuyện gì đó xảy ra, diễn ra, nhất là một chuyện xấu
- The whole thing is beginning to smell fishy to me.Tôi cảm thấy toàn bộ chuyện này đang bắt đầu có mùi gì đó đáng nghi
Xem đầy đủ từ "smell trouble/danger etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
tangly Tính từ
US/ˈtæŋ.ɡə.li/
Nghĩa: Rối, rối rắm, rắc rối.
- a tangly ball of woolmột cuộn len rối
- tangly situationtình thế rối rắm
complication Danh từ
UK/ˌkɒm.plɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌkɑm.pləˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự phức tạp, sự rắc rối.
problem
UK/ˈpɹɒbləm/US/ˈpɹɑbləm/
awkward Tính từ
UK/ˈɔːk.wəd/US/ˈɔk.wɚd/
Nghĩa: Khó xử, rầy rà, rắc rối.
- to be in an awkward situationở trong một tình thế khó xử
tricky Tính từ
UK/ˈtɹɪk.i/US/ˈtɹɪk.i/
Nghĩa: Phức tạp, rắc rối (công việc...).
- a tricky problem in mathematicsmột bài toán rắc rối
anfractuous Tính từ
UK/ænˈfɹæktʃʊəs/US/ænˈfɹæktʃʊəs/
Nghĩa: Rắc rối, phức tạp.
perplexedly Phó từ
Nghĩa: Phức tạp, rắc rối, khó hiểu.
perplexity Danh từ
UK/pəˈplɛksɪti/US/pəɹˈplɛksəti/
Nghĩa: Tình trạng phức tạp, tình trạng rắc rối, việc phức tạp, rắc rối.
knotty Tính từ
UK/ˈnɒti/US/ˈnɑti/
Nghĩa: Rắc rối, khó khăn; nan giải, khó giải thích.
- a questionmột vấn đề nan giải
trickily Phó từ
US/ˈtrɪ.ki.li/
Nghĩa: Phức tạp, rắc rối (công việc...).
go Danh từ
UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/
Nghĩa: Việc khó xử, việc rắc rối.
- what a go!sao mà rắc rối thế!
incident Danh từ
UK/ˈɪnsɪdənt/US/ˈɪnsɪdənt/
Nghĩa: Việc xô xát, việc rắc rối.
- frontier incidentviệc rắc rối ở biên giới
complexity Danh từ
UK/kəmˈplɛk.sɪ.ti/US/kəmˈplɛk.sɪ.ti/
Nghĩa: Sự phức tạp, sự rắc rối.
puddle Danh từ
UK/ˈpʌdəl/US/ˈpʌdəl/
Nghĩa: Việc rắc rối, việc rối beng.
deuce Danh từ
UK/djuːs/US/dus/
Nghĩa: Điều tai hại, điều rắc rối, điều phiền phức.
- the deuce to payđiều phiền phức phải hứng lấy
awkwardness Danh từ
US/ˈɔ.kwɜːd.nəs/
Nghĩa: Sự khó xử, sự rắc rối.
mull Danh từ
UK/mʌl/US/mʌl/
Nghĩa: Việc rắc rối; tình trạng lộn xộn, tình trạng rối ren.
- to make a mull of ab affairlàm rối việc, làm hỏng việc
Câu hỏi thường gặp
Rắc rối tiếng Anh là gì?
"rắc rối" trong tiếng Anh là complex (tính từ), trouble (danh từ), troublesome (tính từ).