TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sỉ nhục tiếng Anh là gì?

"sỉ nhục" trong tiếng Anh là humiliate (động từ), offensive (tính từ), insult (ngoại động từ).

humiliate Động từ

UK/hjuːˈmɪliˌeɪt/US/hjuːˈmɪliˌeɪt/

Nghĩa: làm nhục, sỉ nhục, lăng nhục

  • I felt betrayed and humiliated.Tôi đã cảm thấy bị phản bội và bị sỉ nhục.

Xem đầy đủ từ "humiliate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offensive Tính từ

US/ˈɔˌfɛnsɪv/

Nghĩa: Xúc phạm, làm mất lòng; làm nhục, sỉ nhục, gây ác cảm.

  • offensive languagelời nói sỉ nhục

Xem đầy đủ từ "offensive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insult Ngoại động từ

UK/ɪnˈsʌlt/US/ɪnˈsʌlt/

Nghĩa: Lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục; xúc phạm đến phẩm giá của.

Xem đầy đủ từ "insult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humble Ngoại động từ

UK/ˈhʌmbəl/US/ˈhʌmbəl/

Nghĩa: Làm nhục, sỉ nhục.

Xem đầy đủ từ "humble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insulting Tính từ

UK/ɪnˈsʌltɪŋ/US/ɪnˈsʌltɪŋ/

Nghĩa: Lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục.

Xem đầy đủ từ "insulting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affront Ngoại động từ

US/əˈfrənt/

Nghĩa: Lăng mạ, lăng nhục, sỉ nhục.

  • to put an affront upon somebody; to offer an affront to somebodylăng mạ ai, sỉ nhục ai
  • to pocket an affront without a wordthầm lặng mà nuốt nhục

Xem đầy đủ từ "affront": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contumelious Tính từ

UK/ˌkɒn.tjʊˈmiː.li.əs/US/ˌkɑn.tʊˈmiː.li.əs/

Nghĩa: Làm nhục, lăng mạ, sỉ nhục.

Xem đầy đủ từ "contumelious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abuse Ngoại động từ

UK/əˈbjuːs/US/əˈbjus/

Nghĩa: Lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa.

Xem đầy đủ từ "abuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outrage Ngoại động từ

UK/ˈaʊt.ɹeɪd͡ʒ/US/ˈaʊt.ɹeɪd͡ʒ/

Nghĩa: Lăng nhục, sỉ nhục.

Xem đầy đủ từ "outrage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shame

UK/ˈʃeɪ̯m/US/ˈʃeɪ̯m/

Xem đầy đủ từ "shame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disgrace

UK/dɪsˈɡɹeɪs/US/dɪsˈɡɹeɪs/

Xem đầy đủ từ "disgrace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outrageous Tính từ

UK/aʊtˈɹeɪ.d͡ʒəs/US/aʊtˈɹeɪ.d͡ʒəs/

Nghĩa: Lăng nhục, sỉ nhục.

Xem đầy đủ từ "outrageous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abusive Tính từ

UK/əˈbjuː.sɪv/US/əˈbju.sɪv/

Nghĩa: Lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa.

  • Abusive words.Những lời chửi rủa, những lời sỉ nhục

Xem đầy đủ từ "abusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pill Danh từ

UK/pɪl/US/pɪl/

Nghĩa: Điều cay đắng, điều tủi nhục, điều sỉ nhục.

  • a bitter pillđiều cay đắng, điều tủi nhục
  • to swallow the pillngậm bồ hòn làm ngọt

Xem đầy đủ từ "pill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

despite Danh từ

UK/dɪˈspaɪt/

Nghĩa: Sự sỉ nhục, sự lăng mạ, sự khinh miệt; lời sỉ nhục, lời lăng mạ.

Xem đầy đủ từ "despite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indignity Danh từ

UK/ɪnˈdɪɡ.nɪ.ti/US/ɪnˈdɪɡ.nɪ.ti/

Nghĩa: Sự sỉ nhục, sự làm nhục.

  • to treat somebody with indignitylàm nhục ai

Xem đầy đủ từ "indignity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reproach Danh từ

UK/ɹɪˈpɹəʊtʃ/US/ɹɪˈpɹoʊt͡ʃ/

Nghĩa: Điều sỉ nhục, điều nhục nhâ, điều đáng xấu hổ.

  • to be a reproach to...là một điều xỉ nhục cho...; là một điều làm xấu hổ cho
  • to bring reproach upon (on)làm nhục, làm xấu hổ cho

Xem đầy đủ từ "reproach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stigma Danh từ

UK/ˈstɪɡmə/US/ˈstɪɡmə/

Nghĩa: Vết nhơ, điều sỉ nhục (cho tên tuổi).

Xem đầy đủ từ "stigma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abuser Danh từ

UK/əˈbjuː.zə/US/əˈbju.zɚ/

Nghĩa: Người lăng mạ, người sỉ nhục, người chửi rủa.

Xem đầy đủ từ "abuser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opprobrium Danh từ

UK/əˈpɹəʊ.bɹɪ.əm/US/əˈpɹoʊ.bɹi.əm/

Nghĩa: Điều sỉ nhục, điều nhục nhã.

Xem đầy đủ từ "opprobrium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contumacy Danh từ

UK/ˈkɒntjʊməsi/

Nghĩa: Sự lăng mạ, sự sỉ nhục.

Xem đầy đủ từ "contumacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contumeliousness Danh từ

Nghĩa: Sự lăng mạ, sự sỉ nhục.

Xem đầy đủ từ "contumeliousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contumely Danh từ

UK/ˈkɒnt͡ʃuːməli/

Nghĩa: Điều nhục nhã, điều sỉ nhục.

  • to cast contumely on someonelàm nhục ai

Xem đầy đủ từ "contumely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insulter Danh từ

US/ɪn.ˈsəl.tɜː/

Nghĩa: Người lăng mạ, người làm nhục, người sỉ nhục.

Xem đầy đủ từ "insulter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abusiveness Danh từ

UK/əˈbjuː.sɪv.nəs/US/əˈbju.sɪv.nəs/

Nghĩa: Sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa thậm tệ.

Xem đầy đủ từ "abusiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mortification Danh từ

UK/ˌmɔːtɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌmoɹtɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Điều sỉ nhục; sự xấu hổ, sự mất thể diện, sự tủi nhục.

  • the mortification of submitting to the aggressornỗi tủi nhục phải khuất phục trước kẻ xâm lược

Xem đầy đủ từ "mortification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take-down Danh từ

US/ˈteɪk.ˈdɑʊn/

Nghĩa: Điều sỉ nhục.

Xem đầy đủ từ "take-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stigmata Danh từ

UK/stɪɡˈmɑːtə/US/stɪɡˈmɑːtə/

Nghĩa: Vết nhơ, điều sỉ nhục (cho tên tuổi).

Xem đầy đủ từ "stigmata": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sỉ nhục tiếng Anh là gì?

"sỉ nhục" trong tiếng Anh là humiliate (động từ), offensive (tính từ), insult (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.